I.MỤC TIÊU: −Kiểm tra các kiến thức về: hai phân thức bằng nhau, hai phân thức đối nhau.. −Kiểm tra các kỹ năng: rút gọn phân thức, quy đồng mẫu thức nhiều phân thức, cộng, trừ các phân
Trang 1Tuần 16.
Tiết: *
KIỂM TRA 45 PHÚT.
I.MỤC TIÊU:
−Kiểm tra các kiến thức về: hai phân thức bằng nhau, hai phân thức đối nhau
−Kiểm tra các kỹ năng: rút gọn phân thức, quy đồng mẫu thức nhiều phân thức, cộng, trừ các phân thức đại số
II.MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA:
Chủ đề chính Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng số
1.Định nghĩa Tính
chất cơ bản của
phân thức Rút gọn
phân thức Quy
đồng mẫu thức
nhiều phân thức
1
0,5
2
2
1
2
2
1
6
5.5
2.Cộng và trừ các
phân thức đại số
1
0,5
2
2
2
1
1
1
6
4.5
III.ĐỀ KIỂM TRA:
Trang 2ĐỀ 1 ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT.
Môn: Đại Số - 8.
- -A.Trắc nghiệm khách quan: ( 3 điểm).
Mỗi bài tập dưới đây đều có nêu kèm các câu trả lời đúng Em hãy chọn và ghi ra tờ giấy kiểm tra chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Phân thức 3 3
3
x x
+ bằng phân thức:
A x 1
x
+
1
x
3
x x
+
3
x
x+ .
Câu 2: Phân thức
2 2 5
6 8
x y
xy được rút gọn thành phân thức:
A
2
5
6
8
xy
2 2 5
3 4
x y
3 4
x
2 3
6 8
x
xy .
Câu 3: Mẫu thức chung của các mẫu 2x−2 và 2
1
x − là:
A 2(x−1) (x+1); B x−1; C x+1; D 2
Câu 4: Kết quả của phép tính: 3 5 4 5
x− + x+
bằng:
7
x
14
x
Câu 5: Kết quả của phép tính: 2 2
4 1 7 1
x y x y
bằng:
A 1
xy
−
y
−
x
−
Câu 6: Phân thức đối của phân thức : 1
x là:
A x 1
x
−
1
x
x
x
−
B.Tự luận: (7 điểm).
Câu 7: (2 điểm).Rút gọn các phân thức sau:
a)
2
2
3
15
x yz
xz ; b).
2
3 6
x y x z
x y x z
Câu 8: (2 điểm).Quy đồng mẫu thức hai phân thức 3
2 4
x
x+ và 2
3 4
x x
+
−
Câu 9: (2 điểm).Thực hiện các phép tính sau:
a) 4 1 2 3
; b) 2 2 2
15 25
−
−
Câu 10: (1 điểm).
Tính nhanh tổng sau: x x( 1 1) (+ x 1) (1x 2) (+ x 2) (1x 3)+×××+(x 2009) (1x 2010)
Trang 3ĐỀ 2 ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT.
Môn: Đại Số - 8.
- -A.Trắc nghiệm khách quan: ( 3 điểm).
Mỗi bài tập dưới đây đều có nêu kèm các câu trả lời đúng Em hãy chọn và ghi ra tờ giấy kiểm tra chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Phân thức 5 5
5
x x
+ bằng phân thức:
A x 1
x
+
1
x
5
x x
+
5
x
x+ .
Câu 2: Phân thức
2 2 5
9 12
x y
xy được rút gọn thành phân thức:
A.;
2 2
5
3
4
x y
3 4
x
2 5
6 8
xy
2 3
6 8
x
xy .
Câu 3: Mẫu thức chung của các mẫu 3x−3 và x2−1 là:
A x+1; B x−1; C 3(x−1) (x+1); D 3
Câu 4: Kết quả của phép tính: 3 2 4 2
x− + x+
bằng:
7
x
14
x
Câu 5: Kết quả của phép tính: 2 2
4 5 7 5
x y x y
bằng:
A 1
xy
−
y
−
x
−
Câu 6: Phân thức đối của phân thức : 2
x là:
A
2
x
x
x x
2
x
−
B.Tự luận: (7 điểm).
Câu 7: (2 điểm).Rút gọn các phân thức sau:
a)
2
2
7
49
x yz
xz ; b).
2
9 18
x y x z
x y x z
Câu 8: (2 điểm).Quy đồng mẫu thức hai phân thức 3
2 4
x
x− và 2
3 4
x x
+
−
Câu 9: (2 điểm).Thực hiện các phép tính sau:
a) 4 1 2 3
; b) 2 2 2
15 25
− +
Câu 10: (1 điểm).
Tính nhanh tổng sau:
Trang 4ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM:
ĐỀ 1
ĐIỂM A.Trắc nghiệm:
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Mỗi câu đúng: 0.5đ
Câu 7:( 2
điểm).
B.Tự luận:
2 2
3 )
x yz xy a
2
3 )
b
x y x z
1 đ 1đ
Câu 8: (2
Viết được:
2
−
2
1đ 0,5
0,5
Câu 9: (2
điểm).
Tính đúng:
4 1 2 3 10 1 )
a
2 2 2
)
b
1đ
1đ
Câu 10:
(1 điểm).
Tính được:
( 1 1) ( 1) (1 2) ( 2) (1 3) ( 2009) (1 2010) 1 20101
Trang 5ĐỀ 2.
ĐIỂM A.Trắc nghiệm:
Câu
1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
Mỗi câu đúng: 0.5đ
Câu 7:( 2
điểm).
B.Tự luận:
2 2
7 )
x yz xy a
2
9 )
b
x y x z
1 đ 1đ
Câu 8: (2
Viết được:
2
+
2
1đ 0,5
0,5
Câu 9: (2
)
a
2 2 2
)
b
1đ
1đ
Câu 10:
(1 điểm).
Tính được:
( 1 1) ( 1) (1 2) ( 2) (1 3) ( 2009) (1 2010) 1 20101
Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
Tiết sau: “ÔN TẬP HỌC KỲ I”