Thông tin di truyền được dạng trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong ADN -Bảo quản thông tin di truyền nhờ các liên kết phôt phođieste làm cho cấu trúc mạch của ADN bền vững -Truyền đạt th[r]
Trang 1AXIT NUCLÊICBÀI 6
Trang 21 Cấu trúc của ADN
a Cấu trúc hoá học
Trang 3Đơn phân cấu trúc nên ADN là gì?
A G T X T A G
T X A G A T X X
T A G
G A T X X
T A G
G A T X
Trang 4Cấu tạo 1 nucleôtit
Trang 5Mạch polinuclêôtit
Các bazơ nitơ
Gốc đường
Trang 7b Cấu trúc không gian của ADN
A- ADN
Trang 8James Watson (người Mỹ) & Francis Crick (người Anh)
I AXIT ÑEÂOÂXIRIBOÂNUCLEÂIC (ADN)
Trang 12-A G T X T A G X T A G X T A G
T X A G A T X G A T X G A T X
T X
A
G A T X G A
T X G
A T X
T X A G A
T X G
A T X G A T X
Cho 1 mạch mẫu của ADN có trình tự
Xác định bổ sung với mạch mẫu tương ứng: 1,
2 hay 3?
0
90
Trang 13A G T X T A G X T A G X T A G
T X A G A T X G A T X G A T X
T X
A
G A T X G A
T X G
A T X
T X A G A
T X G
A T X G A T X
Trang 14ADN ở tế bào
nhân sơ ADN ở tế bào
nhân thực
Trang 152 Chức năng của ADN
-Mang thông tin di truyền
Thông tin di truyền được dạng trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong ADN
-Bảo quản thông tin di truyền nhờ các liên kết phôt
phođieste làm cho cấu trúc mạch của ADN bền vững
-Truyền đạt thông tin di truyền:
+ thông tin di truyền được di truyền ổn định từ thế
hệ này -> thế hệ khác nhờ cơ chế nhân đôi ADN.
+ ADN -> ARN -> prôtêin-> tính trạng
Trang 16II A XIT R IBÔ N UCLÊIC (ARN)
1 Cấu trúc
Trang 192 Phân loại và chức năng của ARN
Lo¹i ARN CÊu tróc Chøc n¨ng
mARN
tARN
rARN
Trang 20Loại ARN Cấu trúc Chức năng
rARN (ARN
ribôxôm)
- 1 chuỗi pôlinuclêôtit có các vùng xoắn kép cục bộ do các nuclêôtit liên kết bổ sung cho nhau
- Cùng với prôtêin cấu tạo
-Đầu 3’ mang aa, thuỳ đối dirnj
mang bộ ba đối mã
- Vận chuyển axit amin tới ribôxôm.
Trang 21Nêu sự khác biệt về cấu trúc ADN và ARN
Đơn phân
Số mạch
Gốc đường
Chức năng
Trang 22Câu hỏi 1.
So sánh sự khác biệt về cấu trúc giữa ADN và ARN
A,T,G,X
4 loại rNu:A,U,G,X
pôlinuclêôtít
1 mạch ( chuỗi ) pôlirib ơ nuclêôtít
Chức năng Lưu trữ, bảo quản Tham gia vào dịch