Thông tin di truyền được lưu trữ trong phân tử ADN dưới dạng số lượng, thành phần và trật tự các Nulêôtít *.. Trình tự các Nuclêôtít trên ADN làm nhiệm vụ mã hoá cho trình tự các axít a
Trang 1Sở GD - ĐT QUảNG TRị
Trường thpT cam lộ
BàI GIảNG MÔN SINH HọC LớP 10 Giáo viên: Trần Thị Tú Mai
Trang 2Bµi 6 axit nuclªic
I AXIT §£¤XIRIB¤NUCL£IC
1 CÊu tróc cña ADN
Trang 3M« h×nh cÊu tróc cña ph©n tö ADN
Trang 42 Chức năng của AND.
* Thông tin di truyền được lưu trữ trong phân tử ADN dưới dạng số lượng, thành phần và trật tự các Nulêôtít
* Trình tự các Nuclêôtít trên ADN làm nhiệm vụ mã hoá cho trình tự các axít amin trong chuỗi polipéptít (protêin) các protêin lại cấu tạo nên tế bào là do vậy quy
định các đặc điểm của cơ thể sinh vật Như vậy các thông tin trên ADN quy định tất cả các đặc điểm của cơ thể sinh vật Thông tin di truyền trên phân tử ADN được bảo quản rất chặt chẽ
* Thông tin trên ADN được truyền từ tế bào này sang tế bào khác nhờ sự nhân đôi ADN trong quá trình phân bào Thông tin di truyền trên ADN (Gen) còn được truyền từ ADN ARN Protêin thông qua các quá trình phiên mã và dịch mã
Trang 5Câu hỏi lệnh 1: Hãy cho biết các đặc điểm cấu trúc của ADN giúp chúng thực hiện được chức năng mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền ?
Trả lời:
- Do được cấu tạo từ 2 mạch theo nguyên tắc bổ sung nên thông tin di truyền được bảo quản tốt vì khi có sự hư hổng (đột biến) ở mạch này thì mạch không bị hư sẽ được dùng làm khuôn để sữa chữa cho mạch bị đột biến
- Cũng do cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung nên ADN có khả năng truyền đạt thông tin di truyền qua các quá trình tự nhân dôi và phiên mã
Trang 6II AXIT RIBÔNUCLÊIC
Câu hỏi lệnh 2: Có bao nhiêu loại phân tử ARN và người ta phân loại chúng theo tiêu chí nào ?
Trả lời:
- Có 3 loại ARN
- Tiêu chí cơ bản: Chức năng của ARN
1 Cấu trúc của ARN:
Trang 7M« h×nh cÊu trøc ph©n tö ARN
Trang 8M« h×nh cÊu tróc cña ph©n tö ARN vËn
chuyÓn (tARN)
Trang 9Lµm phiÕu häc tËp: Tr×nh bµy cÊu tróc vµ chøc n¨ng
cña tõng lo¹i ARN ?
Trang 10
ARN thông tin
Cấu trúc
mạch thẳng
- Trình tự Nuclêôtit
đặc biệt để Ribôxôm nhận biết ra chiều của thông tin di truyền trên mARN để tiến hành dịch mã
gắn kết axit amin giúp liên kết với mARN và Ribôxôm
để thực hiện việc dịch mã
- Chỉ có 1 mạch như
ng nhiều vùng các Nuclêôtit liên kết bổ sung với nhau tạo nên các vùng xoắn kép cục bộ
Chức
Năng
- Truyền thông tin di truyền từ ADN tới Ribôxôm và được dùng như một khuôn
để tổng hợp prôtêin.
- Vận chuyển các axit amin tới Ribôxôm và làm nhiệm vụ như một người phiên dịch, dịch thông tin dưới dạng trình
tự Nuclêôtit trên phân tử ADN thành trình tự các axit amin trong phân tử prôtêin
- Cùng prôtêin cấu tạo nên Ribôxôm, nơi tổng hợp nên prôtêin
Đáp án phiếu học tập
Trang 11III Củng cố:
Câu hỏi trắc nghiệm:
Câu 1: Axit Nuclêic bao gồm những chất nào sau đây ?
a) ADN và ARN b) Prôtêin và ADN c) ARN và Prôtêin d) ADN và Lipit
Câu 2: Đặc điểm chung của ADN và ARN là ?
a) Đều có cấu trúc 1 mạch b) Đều có cấu trúc 2 mạch c) Đều được cấu tạo từ các đơn phân Axit Amin d) Đều là những phân tử có cấu tạo đa phân
a) Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào b) Mang, bảo quản, và truyền đạt thông tin di
truyền c) Trực tiếp tổng hợp
prôtêin d) Là
Trang 12Câu 4: Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là:
a) Trong các ARN không có chứa Bazơ Nitơ loại Timin
b) Các loaị ARN đều có chứa 4 loại đơn phân A, T, G, X
c) ARN vận chuyển là thành phần cấu tạo của Ribôxôm
d) tARN là ký hiệu của ARN thông tin Câu 5: Câu có nội dung sai trong các câu sau đây là:
a) ADN và ARN đều là đại phân tử
b) Trong tế bào có 2 loại Axit Nuclêic là ADN và ARN
c) Kích thước phân tử của ARN lớn hơn AND d) Đơn phân của ADN và ARN đều gồm có đường, axit, bazơ nitơ
Trang 13
- -
định quan hệ huyết thống, xác định nhân thân của các hài cốt
rồi so sánh ADN này với ADN của 1 loạt những người bị tình nghi Nếu người bị tình nghi có ADN giống với ADN lấy từ sợi tốc để lại trên hiện trường thì có thể người đó có liên quan đến vụ án
Tương tự như vậy, người ta có thể xác định 1 đứa trẻ có phải là con
của người này hay người kia nhờ vào sự giống nhau về ADN giữa con và bố
Trang 14IV DÆn dß:
Bµi tËp vÒ nhµ: :LËp b¶ng so s¸nh ADN vµ ARN (Theo b¶ng sau)
CÊu t¹o
Chøc n¨ng