1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi thu DH so 7 co dap an chon loc mon toan

4 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 441,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải phương trình:.. Tính tích phân:.[r]

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 7

Thời gian làm bài: 120 phút

Câu 1.

1

2

Câu 2.

1

Giải phương trình lượng giác:

2 2

1 sin 2 cos 2

cos (sin 2 2cos )

1 tan

x

2

Giải phương trình: x212  5 x 2x24

Câu 3.

Tính tích phân:

2

1

x

x

Câu 4.

Câu 5.

1

2

Câu 6.

……… Hết ……… ………

Trang 2

Hướng dẫn - Đáp số đề số 7 Câu 1.2

Câu 2.1

Điều kiện: cosx ≠ 0

Biến đổi PT về: cos2x(1 + sin2x − cos2x) = cos2x (2sinx + 2cosx)

 1 + sin2x − cos2x = 2(sinx + cosx) ( vì cosx ≠ 0) 0,25  (sinx + cosx)2 – (cos2x − sin2x) − 2(sinx + cosx) = 0

 (sinx + cosx)[sinx + cosx − (cosx − sinx) − 2] = 0

 (sinx + cosx)(2sinx − 2) = 0

0,25  sinx + cosx = 0 hoặc 2sinx − 2 = 0

 x = 4 k

 

, (k  )

0,25 Câu 2.2

Đặt tx 2x24 t2 2x42x2

2

2 2

t t

t



         

Với t 4 ta có

2

0,25

Với t 2 ta có

2

0,25

Câu 3.

x

Đặt t = x 2 1, suy ra

1

x

x

Đổi cận: x 3 t2;x2 2 t3

Khi đó

 2 2

3

2 2

1 2

t

t

Trang 3

Ta có I =

2

=

3 3

3 2

2

3t 2 2 t 2 t 2 dt

=

3 2

19 1

3 2 2  t  t 

=

ln

  

  

0,25

Câu 4.

Câu 5.1

Câu 5.2

Trang 4

Câu 6.

Ngày đăng: 10/07/2021, 00:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w