1. Trang chủ
  2. » Ngữ Văn

Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán năm 2017 mã 10 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện

16 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 823,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(Biết rằng, theo định kì rút tiền hằng năm, nếu không lấy lãi thì số tiền sẽ được nhập vào thành tiền gốc và sổ tiết kiệm sẽ chuyển thành kì hạn 1 năm tiếp theo)?. Chọn mệnh đề đúng tro[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT

ĐỀ THI THỬ 10

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

(Đề thi gồm có 50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Tập xác định của hàm số 2 1

3

x y

x

2

1

x y x

A  ;1 va 1;   B 1; C 1; D (0; +  )

Câu 3: Giá trị cực đại của hàm số 1 3 2 3 2

3

A 11

Câu 4: Đường tiệm cận ngang của hàm số 3

x y x

2

2

2

2

y 

Câu 5: Đồ thị hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên

Câu 6: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 3 1

3

x y x

A 1

3

3

Câu 7: Phương trình tiếp tuyến của hàm số 1

2

x y x

Câu 8: Cho hàm số y x 3 3mx24m3 Với giá trị nào của m để đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị

3

m

Câu 10: Phương trình x3 12  x m  2  0 có 3 nghiệm phân biệt với m

Câu 11: Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 12 cm Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó

bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x (cm), rồi gập tấm nhôm lại như

O

y

x

1

Trang 2

hình vẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp Tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn

nhất

Câu 12: Đạo hàm của hàm sốy 22 3x

C y ' 2.2 x 2 3 D y' (2  x3)2 x2 2

Câu 13: Phương trình log 32 x  2 3 có nghiệm là:

3

3

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình log 22 2 1 0

3

xx  là:

2

2

2

2

Câu 15: Tập xác định của hàm số y log3 2103x 2

là:

Câu 16: Một người gửi gói tiết kiệm linh hoạt của ngân hàng cho con với số tiền là 500000000

VNĐ, lãi suất 7%/năm Biết rằng người ấy không lấy lãi hàng năm theo định kỳ sổ tiết kiệm.Hỏi sau 18 năm, số tiền người ấy nhận về là bao nhiêu?

(Biết rằng, theo định kì rút tiền hằng năm, nếu không lấy lãi thì số tiền sẽ được nhập vào thành tiền gốc và sổ tiết kiệm sẽ chuyển thành kì hạn 1 năm tiếp theo)

Câu 17: Hàm số y x2 2x2e x có đạo hàm là:

Câu 18: Nghiệm của bất phương trình 9x1 36.3x3 3 0

Câu 19: Nếu a log 6,12 blog 712 thì log 72 bằng

Trang 3

A

1

a

1 a

b

1

a

1

a

a 

Câu 20: Cho a >0, b > 0 thỏa mãn a +b =7ab2 2 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

2

C 3log(a b) 1(loga logb)

2

   D log 1(loga logb)

3 2

a b

Câu 21: Số nghiệm của phương trình 6.9x  13.6x 6.4x  là:0

Câu 22: Nguyên hàm nào sau đây không tồn tại?

A

1

dx x

Câu 23: Nguyên hàm

1

x

1

x

1 1

x

2

2 ln 1

Câu 24: Tính

2

2

Câu 25: Tính

e 2 1

x lnxdx

9

9

9

9

e 

Câu 26: Cho hình thang

3 :

0 1

y x S

x x

 

 

Tính thể tích vật thể tròn xoay khi S quay quanh Ox.

3

3

3

6

6

3

6

Trang 4

Bước 3: 3 

6

3

6

os2x 2 sin2x

c

6

3

2

Câu 28: Nếu a ( ) 0

a

f x dx

Câu 29: Cho số phức z = 2 + 4i Tìm phần thực, phần ảo của số phức w = z - i

Câu 30: Cho số phức z = -3 + 2i Tính môđun của số phức z + 1 – i

Câu 31: Cho số phức z thỏa mãn: (4i z)  3 4i Điểm biểu diễn của z là:

Câu 32: Cho hai số phức: z1  2 5 ; zi 2  3 4i Tìm số phức z = z z 1 2

Câu 33: Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình: z24z7 0 Khi đó

Câu 34: Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện z 2 4 iz 2i Tìm số phức z có môđun nhỏ nhất

Câu 35: Tính thể tích của khối lập phương ABCD.A’B’C’D’ biết AD’ = 2a.

3

Câu 36: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông

2

a

2

a

2

a

Câu 37: Cho tứ diện ABCD có các cạnh BA, BC, BD đôi một vuông góc với nhau:

BA = 3a, BC =BD = 2a Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AD Tính thể tích khối chóp C.BDNM

3

2 3

a

3

3 2

a

Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hình chiếu vuông góc của S

lên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc cạnh AB sao cho HB = 2HA Cạnh SC tạo với mặt phẳng

Trang 5

A 13

2

4

8

a

Câu 39: Trong không gian cho tam giác ABC vuông cân tại A, AB = AC = 2a Tính độ dài đường

sinh l của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AC

Câu 40: Một công ty sản xuất một loại cốc giấy hình nón có thể tích 27cm3 Với chiều cao h và bán kính đáy là r Tìm r để lượng giấy tiêu thụ ít nhất

2

3 2

r

2

3 2

r

2

3 2

r

2

3 2

r

Câu 41: Trong không gian cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4 và BC = 2 Gọi P, Q lần lượt là các

điểm trên cạnh AB và CD sao cho: BP = 1, QD = 3QC Quay hình chữ nhật APQD xung quanh trục

PQ ta được một hình trụ Tính diện tích xung quanh của hình trụ đó

của tứ diện ABCD bằng:

8

a

24

a

9a D. 3 3

24

a

Câu 43: Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD với A1;6;2 ; B 5;1;3; C4;0;6;

A   : 52 2  42 8

223

223

C

  : 52 2  42 16

223

223

Câu 44: Mặt phẳng  P song song với mặt phẳng  Q x: 2y z 0 và cách D1;0;3 một

khoảng bằng 6 thì (P) có phương trình là:



Câu 45: Cho hai điểm A1; 1;5 ;  B0;0;1 Mặt phẳng (P) chứa A, B và song song với Oy có phương trình là:

A 4x y z  1 0 B.2x z  5 0 C 4x z 1 0 D.y4z 1 0

Câu 46: Cho hai điểm A1; 2;0 ;  B4;1;1 Độ dài đường cao OH của tam giác OAB là:

Câu 47: Mặt cầu  S có tâm I 1;2; 3  và đi qua A1;0;4có phương trình:

Trang 6

C x1 2 y2 2 z 32 53 D x 1 2 y 2 2 z32 53

Câu 48: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng  P nx: 7y 6z4 0;

3

7 9;

3

7

3

Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;4;1), B(–1;1;3) và mặt phẳng

mặt phẳng (P)

Câu 50: Trong không gian Oxyz cho các điểm A3; 4;0 ;  B0;2;4 ; C 4;2;1 Tọa độ diểm D trên trục Ox sao cho AD = BC là:

A D(0;0;0) hoặc

D(6;0;0) B D(0;0;2) hoặc D(8;0;0)

C D(2;0;0) hoặc

D(6;0;0) D D(0;0;0) hoặc D(-6;0;0)

Trang 7

ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1: Tập xác định của hàm số là: 1; \ 3 

2

D  

Câu 2: đáp án A

Câu 3: Giá trị cực đại của hàm số 1 3 2 3 2

3

5 3

D

x

x



Chọn đáp án A

Câu 4: Đường tiệm cận ngang của hàm số 3

x y x

2

2

2

2

y  Đáp án D

Câu 5: Dựa và đồ thị ta thấy hàm số đồng biến trên R và cắt trục hoành tại 1 điểm nên chon đáp án

B

Câu 6: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 3 1

3

x y x

Câu 7: Phương trình tiếp tuyến của hàm số 1

2

x y x

Giải:

y(- 3) = 4 Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ bằng -3 là:

y – 4 = 3(x + 3) hay y = 3x + 13 chọn đáp án C

Trang 8

Câu 8: Cho hàm số y x 3 3mx24m3 với giá trị nào của m để hàm số có 2 điểm cực trị A và B

0

m 

1 '

2

0 0

2

x

y

  



3 1

2

4 0

y

 

  A0;4m B m3; 2 ;0

1

m

Câu 9: Định m để hàm số 1 3 2(2 ) 2 2(2 ) 5

3

m

m

Chọn đáp án D

Câu 10: Phương trình x3 12  x m  2  0 có 3 nghiệm phân biệt với m

Giải: Xét hàm số

'

0

CT

CD

y

Xét đường thẳng y = 2 - m Để PT có 3 nghiệm phân biệt thì đK là

Câu 11: Đáp án D

Câu 12: Đạo hàm của hàm sốy 22 3x

Đáp án A

Câu 13: Phương trình log 32 x  2 3 có nghiệm là:

3

3

Đáp án B

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình  2 

2 3

2

2

2

2

Đáp án C

Câu 15: Tập xác định của hàm số 3 210

log

x y

Trang 9

Đáp án B

Câu 16: Một người gửi gói tiết kiệm linh hoạt của ngân hàng cho con với số tiền là 500000000

VNĐ, lãi suất 7%/năm Biết rằng người ấy không lấy lãi hàng năm theo định kỳ sổ tiết kiệm.Hỏi sau 18 năm, số tiền người ấy nhận về là bao nhiêu?

(Biết rằng, theo định kì rút tiền hằng năm, nếu không lấy lãi thì số tiền sẽ được nhập vào thành tiền gốc và sổ tiết kiệm sẽ chuyển thành kì hạn 1 năm tiếp theo)

Giải: Đáp án D

Gọi a là số tiền gửi vào hàng tháng gửi vào ngân hàng

x là lãi suất ngân hàng

n là số năm gửi

Ta có

Câu 17: Hàm số y x2 2x2e x có đạo hàm là:

Đáp án A

Câu 18 Nghiệm của bất phương trình 9x 1 36.3x 3 3 0

Câu 19 Nếu a log 6,12 blog 712 thì log 7 bằng2

A

1

a

b a

1

a

a

Câu 20: Cho a >0, b > 0 thỏa mãn a2b2 7ab Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

2

2

a b

Câu 21: Số nghiệm của phương trình 6.9x  13.6x 6.4x  là:0

Câu 22: Không tồn tại nguyên hàm :

A

1

x

Trang 10

nên không nguyên hàm  x22x 2dx

1

x

Trả lời: Đáp án B

Câu 23: Nguyên hàm :

1

x

1

x

1 1

x

2

2 ln 1

Giải:

Trả lời: Đáp án C

Câu 24: Tính

2

2

Giải:

Từ tính chất: f(x) là hàm số lẻ và xác định trên đoạn: [-a;a] thì

  0

a

a

f x dx

2

Trả lời: Đáp án A

Câu 25: Tính

e 2 1

x lnxdx

3

9

9

9

9

e 

Giải: đặt

3 2

ln

;

3

 

e

Trả lời: Đáp án A

Câu 26: Cho hình thang

3 :

0 1

y x S

x x

 

 

Tính thể tích vật thể tròn xoay khi nó xoay quanh Ox

3

3

Trang 11

Ta có: 1 2 1 2

8 3

3

Trả lời: Đáp án A

3

6

6

3

6

6

3

6

os2x 2 sin2x

c

6

3

2

A 2 B 3 C 4 D 5

Giải:

3

2

Trả lời: Đáp án B

Câu 28: Tích phân ( ) 0

a

a

f x dx

0

a

I  ft dtf x dxft dtf x dx fx dxf x dx

0

a

f x f xI  f x dx

Trả lời : Đáp án B

Câu 29: Cho số phức z = 2 + 4i Tìm phần thực, phần ảo của số phức w = z - i

A Phần thực bằng -2 và phần ảo bằng -3i B Phần thực bằng -2 và phần ảo bằng -3

Trang 12

C Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3i D Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3

BG: w = z – i = 2 + 3i => Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3: Đáp án D

Câu 30: Cho số phức z = -3 + 2i Tính môđun của số phức z + 1 – i

Câu 31: Cho số phức z thỏa mãn: (4i z)  3 4i Điểm biểu diễn của z là:

i

i

Câu 32: Cho hai số phức: z1  2 5 ; zi 2  3 4i Tìm số phức z = z z (sửa đề: w->z)1 2

Câu 33: Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình: z24z7 0 Khi đóz12 z22 bằng:

Câu 34: Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện z 2 4 iz 2i Tìm số phức z có môđun nhỏ nhất

BG: Giả sử z = x + yi ta có:

2 2 2

x

Câu 35: Tính thể tích của khối lập phương ABCD.A’B’C’D’ biết AD’ = 2a.

3

Câu 36: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông

2

a

3

2

a

3

3 2

a

4

a

3

2

a

Câu 37: Cho tứ diện ABCD có các cạnh BA, BC, BD đôi một vuông góc với nhau:

Trang 13

BA = 3a, BC =BD = 2a Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AD Tính thể tích khối chóp C.BDNM

3

2 3

a

3

3 2

a

3

2

MNBD

a

Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hình chiếu vuông góc của S

lên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc cạnh AB sao cho HB = 2HA Cạnh SC tạo với mặt phẳng

13

2

a

4

a

8

a

3

a

HC 

kẻ HP vuông góc với SI ta có

khoảng cách từ H đến mp(SCD) chính bằng HP

Theo hệ thực lượng trong tam giác vuông ta có:

Câu 39: Trong không gian cho tam giác ABC vuông cân tại A, AB = AC = 2a Tính độ dài đường

sinh l của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AC

Câu 40: Một công ty sản xuất một loại cốc giấy hình nón có thể tích 27cm3 Vói chiều cao h và bán kính đáy là r Tìm r để lượng giấy tiêu thụ ít nhất

2

3

2

r

2

3 2

r

2

3 2

r

2

3 2

r

2

3

V

r

8

xq

2

3 2

r

Câu 41: Trong không gian cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4 và BC = 2 Gọi P, Q lần lượt là các

điểm trên cạnh AB và CD sao cho: BP = 1, QD = 3QC Quay hình chữ nhật APQD xung quanh trục

PQ ta được một hình trụ Tính diện tích xung quanh của hình trụ đó

BG: Ta có AP = 3, AD = 2

Trang 14

Khi quay hcn APQD xung quanh trục PQ ta được hình trụ có bán kính đáy r = 3 và đường sinh l = 2

Câu 42: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Thể tích của khối cầu tiếp xúc với tất cả các cạnh

8

a

24

a

9a

24

a

2

a

24

a

án B

Câu 43: Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD với A1;6;2 ; B5;1;3; C4;0;6;

A   : 52 2  42 8

223

S x yz  B   : 52 2  42 4

223

C   : 52 2  42 16

223

S x yz  D   : 52 2  42 8

223

Đáp án: D

Ta có:

446

223

Câu 44 : Mặt phẳng  P song song với mặt phẳng  Q x: 2y z 0 và cách D1;0;3 một

khoảng bằng 6 có phương trình là:





Đáp án : D

Ta có:

Trang 15

Vì  ;   1.1 2.0 1.32 2 1 6 4 6 2

10

D



Câu 45: Cho hai điểm A1; 1;5 ;  B0;0;1 Mặt phẳng (P) chứa A, B và song song với Oy có phương trình là:

Đáp án : C

Câu 46: Cho hai điểm A1; 2;0 ;  B4;1;1 Độ dài đường cao OH của tam giác OAB là:

Đáp án: B

PTĐT AB là :

1 3

z t

 

19

OH  AB   t    t    t t

Câu 47: Mặt cầu  S có tâm I 1;2; 3  và đi qua A1;0;4có phương trình:

Đáp án: D

Câu 48: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng  P nx: 7y 6z4 0;

3

3

7

3

Đáp án: D

Trang 16

Để (P) // (Q) thì ta có :

7

3

Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;4;1), B(–1;1;3) và mặt phẳng

Đáp án: A

Vì          

1; 3;2 0;2;3

Q

n

Câu 50: Trong không gian Oxyz cho các điểm A3; 4;0 ;  B0;2;4 ; C 4;2;1 Tọa độ diểm D trên trục Ox sao cho AD = BC là:

Đáp án: A

  2 2 2

6

x

Ngày đăng: 17/01/2021, 07:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5: Đồ thị hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên           A.  y x33x1 - Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán năm 2017 mã 10 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 5: Đồ thị hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên A. y x33x1 (Trang 1)
hình vẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp. Tì mx để hộp nhận được có thể tích lớn nhất. - Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán năm 2017 mã 10 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
hình v ẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp. Tì mx để hộp nhận được có thể tích lớn nhất (Trang 2)
Câu 26: Cho hình thang - Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán năm 2017 mã 10 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 26: Cho hình thang (Trang 3)
Câu 36: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc đáy và  SA2 3a - Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán năm 2017 mã 10 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 36: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc đáy và SA2 3a (Trang 4)
Câu 26: Cho hình thang - Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán năm 2017 mã 10 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 26: Cho hình thang (Trang 10)
Giải: Xét hình thang giới hạn bởi các đường: y 3; xy x 0; x 1 - Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán năm 2017 mã 10 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
i ải: Xét hình thang giới hạn bởi các đường: y 3; xy x 0; x 1 (Trang 10)
Câu 36: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc đáy và  SA2 3a - Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán năm 2017 mã 10 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 36: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc đáy và SA2 3a (Trang 12)
Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc cạnh AB sao cho HB = 2HA - Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán năm 2017 mã 10 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 38: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc cạnh AB sao cho HB = 2HA (Trang 13)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w