1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de thi thu dh hay

8 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 205,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 10: Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của một chùm sáng luôn luôn bằng một số nguyên lần.. năng lượng nghỉ của phôtônC[r]

Trang 1

Sở giáo dục Hải Dương

Trường THPT Nam Sách II MÔN: VẬT LÍ – MÃ ĐỀ 182 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC

Thời gian lam bài 90 phút Câu 1:Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe

là a = 1,5mm, từ hai khe đến màn là D = 2m, khoảng cách hai vân sáng liên tiếp là 1mm Bước sóng của ánh sáng là

A  = 0,4m B  = 0,58m C  = 0,75m D  = 0,64m

Câu 2: Gọi chiết suất của thủy tinh đối với các ánh sáng đơn sắc vàng , lục và tím là nV , nL

và nT Sắp xếp thứ tự giảm dần là

A nV > nT > n L B nT > nL > nV

C nL > nT > nV D nT > nV > nL

Câu 3: Nhiễu xạ ánh sáng là hiện tượng ánh sáng bị

A lệch hướng khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác

B đổi hướng , quay lại môi trường cũ khi gặp vật cản

C đổi hướng khi truyền qua lăng kính thủy tinh

D lệch hướng so với sự truyền thẳng khi gặp vật cản

Câu 4:Các ánh sáng đơn sắc từ màu đỏ đến màu tím khi truyền trong nước có tốc độ

A đều bằng nhau B của đơn sắc đỏ là lớn nhất

C của đơn sắc tím là lớn nhất D của đơn sắc lục là lớn nhất

Câu 5:Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng , hai khe sáng cách nhau 4 mm,

ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng  = 0,6 m, vân sáng bậc 3 trên màn cách vân trung tâm 0,9 mm Khoảng cách từ hai khe đến màn là

A 1,5 m B 15 cm C 20 cm D 2 m

Câu 6: Sóng điện từ (dưới đây) có bước sóng ngắn nhất là

A tia tử ngoại B tia hồng ngoại

C ánh sáng nhìn thấy D sóng vô tuyến

Câu 7; Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, khoảng cách giữa hai khe là

1,5 mm, từ hai khe đến màn là 1,5 m Ánh sáng dùng trong thí nghiệm là hỗn hợp của hai đơn sắc có bước sóng λ = 0,4μm 1 và λ = 0,6μm 2 Xét vùng giao thoa trên màn, đối xứng qua vân trung tâm, có bề rộng 7,2 mm thì số vị trí tại đó vân sáng của hai đơn sắc trùng nhau là

A 3 B 7 C 4 D 5

Câu8: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng, chiếu ánh sáng đơn sắc vào hai khe

S1 và S2 thì khoảng vân đo được là 1,32 mm Quan sát vùng giao thoa trên màn, đối xứng qua vân trung tâm, có độ rộng bằng 1,452 cm thì thấy số vân sáng là

A 10 B 11 C 12 D 13

Câu 9: Trong hiện tượng quang dẫn, electron dẫn là các electron được giải phóng ra khỏi

A bề mặt của kim loại B mối liên kết trong mạng tinh thể kim loại

C bề mặt của chất quang dẫn D mối liên kết với các nguyên tử của chất quang dẫn

Trang 2

Câu 10: Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của một chùm sáng luôn luôn bằng

một số nguyên lần

A năng lượng nghỉ của phôtôn B động lượng của phôtôn

C động năng ban đầu cực đại của quang electron D lượng tử năng lượng

Câu 11: Bước sóng ngắn nhất trong quang phổ của nguyên tử hiđrô là 0,09134 m Để iôn

hóa nguyên tử hiđrô từ trạng thái cơ bản người ta cần một năng lượng

A 13,5996 eV B 13,6035 eV C 13,5832 eV D 13,6142 eV

Câu 12: Cho hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s ; tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s ; giới hạn quang điện của vonfam là 275 nm Chiếu bức xạ có bước sóng 0,18μm vào bề mặt của vonfam thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện có giá trị là

A 2,38 eV B 3,81.10-19 eV C 23,8 eV D 38,1.10-18 J

Câu 13:Cho hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s ; tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3.108

m/s Một nguồn phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5μm với công suất 12 W thì số phôtôn phát ra trong 1s là

A 6.1019 B 1,51.1019 C 4,53.1019 D 3,02.1019

Câu 14: Công thức dưới đây không diễn tả đúng định luật phóng xạ là

A

t 0

N N e 

 B

0,693 t T 0

N N e  

C

t T 0

N N 2   D

t 0

N N 2 

Câu 15: Trong phản ứng hạt nhân : 199 F 11 H  168 O X  thì X là

A nơtrôn B êlectrôn C hạt β+ D hạt α

Câu 16: Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hạch ?

A 42 He 147 N  11 H 178 O B 21084Po 42He20682Pb

C 73 Li 21 H  42 He 42 He  01n D 23894Pu01n 14054Xe9740Zr 2 n 01 Câu 17: Mạch dao động lí tưởng có cuộn dây với hệ số tự cảm L, điện dung C0 mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 0 Hỏi để thu được sóng điện từ có bước sóng 30thì cần phải ghép vào mạch một tụ có điện dung bằng bao nhiêu lần C0 và ghép như thế nào?

A ghép song song C= 8C0 B ghép song song C= 9C0

C ghép nối tiếp C= 8C0 D ghép nối tiếp C= 9C0

Câu 18 Mạch dao động có cuộn dây với hệ số tự cảm L=

1

 H và điện trở r= 2Ω, điện dung

C=10

−4

π (F) Hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện có giá trị cực đại U0= 2 V Hỏi để duy trì dao động trong mạch cần cung cấp cho mạch một công suất?

A 0,4 mW B 4W C 0,4W D 4mW

Trang 3

Câu 19 Mạch dao động điện từ lí tưởng khi năng lượng điện trường bằng 3 lần năng lượng

từ trường Khi đó

A

0

2

I

i 

B

0

3

I

i 

C

0

4

I

i 

D

0

I i 2



Câu 20: Cho mạch dao động lí tưởng L= 4mH, C= 90nF, vận tốc truyền sóng điện từ là

3.108 m/s Tính bước sóng do mạch dao động điện từ phát ra? (lấy π2=10 )

A 72Km B 72m C 36m D 36Km

Câu 21: Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 1

mH và một tụ điện có điện dung thay đổi được Để máy thu bắt được sóng vô tuyến có tần số

từ 3 MHz đến 4 MHz thì điện dung của tụ phải thay đổi trong khoảng

A 1,6 pF  C  2,8 pF B 2 F  C  2,8 F.

C 0,16 pF  C  0,28 pF D 0,2 F  C  0,28 F.

Câu 22: Một chuỗi phóng xạ của 23892 U mô tả bởi phản ứng : 23892U AZX 8 6 

     Hạt nhân X là ?

A 20682 Pb B 22286 Rn C 21084 Po D một hạt nhân khác

Câu 23: Chất phóng xạ 60Cocó chu kỳ bán rã là

16

3 năm Ban đầu có 2,048 kg thì thời gian

để 2,044 kg chất ấy bị phân rã là

A 21,3 năm B 32 năm C 42,6 năm D 48 năm

Câu 24: Biết các khối lượng Hạt α bắn phá hạt nhân 94 Be gây ra phản ứng

4 Be + α  n + C 6 Năng lượng tỏa ra từ phản ứng trên là ?

biết m = 4,0015u;m =1,00867; m = 9,01219u; m =11,9967u; 1u = 931,5MeV/c α n Be C 2

A 7,75 MeV B 11,21 MeV C 8,72 MeV D 5,76 MeV

Câu 25: Cho m = 1,0087 u; m = 1,0073 u; u = 931,5 MeV/c n p 2; mα = 4,0015u.N = 6,02.10 mol A 23 -1 Khi tạo thành 1 mol hêli từ các nuclôn riêng rẽ thì năng lượng tỏa ra là

A 2.10 J.10 B 2,7.10 J12 . C 3,5.10 J.11 D 4,2.10 J.12

Câu 26: Độ hụt khối của các hạt nhân 21 D ; T ; He31 42 lần lượt là Δm = 0,0087 uT He

Δm = 0,0305u Lấy u = 931,5 MeV/c 2 Phản ứng hạt nhân : 21D + T 31  42He + n01 có năng lượng

A tỏa ra là E = 957,16 MeV B thu vào là E = 957,16 MeV

C thu vào là E = 18,0711 MeV D tỏa ra là E = 18,0711 MeV

Trang 4

Câu 27: Năng lượng liên kết hạt nhân 2010 Ne là 160,5906 MeV, khối lượng hạt prôtôn là

p

m  1,0073u, khối lượng hạt nơtrôn là m n  1,0087u, với u = 931,5 MeV/c2 Khối lượng hạt nhân 2010 Ne là

A 19,9876 u B 20,1072 u C 19,2324 u D 9,1556 u

Câu 28: Một vật có khối lượng m dao dộng điều hòa theo phương ngang với chu kỳ T = 2s.

Vật qua vị trí cân bằng với vận tốc v0=31,3 cm/s=10 π cm/ s Chọn gốc thời gian lúc vật qua

vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động của vật là:

A 10 os( )

2

xct  cm

B 10 os( )

2

xct  cm

2

xct  cm

D 5 os( )

2

xct   cm

Câu 29: Phương trình dao động của một con lắc x=4 cos(2 πt+

π

2) cm. Thời gian ngắn nhất

để hòn bi đi qua vị trí cân bằng tính từ lúc bắt đầu dao động t = 0 là:

A 0,25s B 0,75s C 0,5s D 1,25s

Câu 30: Một vật động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình

2

x Ac   t  

, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây Biểt rằng cứ sau những khoảng thời gian bằng

( )

60 s

thì động năng của vật lại có giá trị bằng thế năng Chu kỳ dao động của vật là:

A 15 ( )s

B 60 ( )s

C 20 ( )s

D 30 ( )s

Câu 31: Một con lắc đơn có chu kỳ dao động T = 3s Thời gian để con lắc đi từ vị trí x=

A

2

đến vị trí có li độ x= A là:

Câu 32: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số theo

các phương trình: x1 2 os(5c t 2) (cm x) , 2 os(5 ) (c t cm)

Vận tốc của vật có độ lớn cực đại là:

A 10 2 cm s/ B 10 2 cm s/ C 10  cm s / D.10 cm s /

Câu 33: Một lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng 100 N/m Đầu trên cố định đầu

dưới treo vật có khối lượng 400g Kéo vật xuống dưới vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng một đoạn √2cm và truyền cho nó vận tốc 10√5cm/ s để nó dao động điều hòa Bỏ

qua ma sát.Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là lúc vật ở vị trí x=+ 1 cm và đang di chuyển theo chiều dương Ox Phương trình dao động của vật là:

Trang 5

A

K

C R

L

K

A 2cos(5 10 )

B x=2cos(510t+ π

6 ) cm.

C x=2 √ 2cos(5 √ 10t+ π

6 ) cm D x=4 cos(510 t+ π

Câu 34: Một con lắc lò xo dao động theo phương trình x=2cos(20 πt ) cm Vật qua vị trí

x=+ 1 cm vào những thời điểm nào ?

A

1

60 10

k

t 

( K N) B t=± 1

20 +2 k kZ

C t=± 1

40 +2 k , kZ D t= 1

30 +

k

5 , kZ

Câu 35.Sóng ngang truyền trên một sợi dây rất dài tần số f = 500 Hz Hai điểm gần nhau

nhất trên sợi dây cách nhau 25 cm dao động luôn lệch pha nhau 4

 Tốc độ truyền sóng trên dây là

A 0,5 km/s B 1 km/s C 250 m/s D 750 m/s

Câu 36.Người ta khảo sát hiện tượng giao thoa trên mặt nước tạo thành do hai nguồn kết hợp

S1 , S2 dao động với tần số f 15Hz Người ta thấy sóng có biên độ cực đại thứ nhất kể từ đường trung trực của S1S2 tại những điểm M có hiệu khoảng cách đến S1 , S2 bằng 2cm Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

A 45 cm/ s B 30cm s/ C 26 cm/s D 15 cm/s

Câu 37 Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm, được rung với tần số 50 Hz, trên dây tạo thành một

sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng Vận tốc sóng trên dây là

A v = 60 cm/s B v = 75 cm/s C v = 12 m/s D v = 15 m/s

Câu 38.Bước sóng của âm khi truyền từ không khí vào nước thay đổi bao nhiêu lần ? Biết

rằng vận tốc của âm trong nước là 1480 m/s và trong không khí là 340 m/s

A 0,23 lần B 4,35 lần C 1,140 lần D 1820 lần

Câu 39.Cường độ tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10 w / m4 2

Biết cường độ âm chuẩn là I0 10 w / 12 m2

 Mức cường độ âm tại điểm đó bằng

A 10 dB8 B 10 dB8

C 80dB D 8dB

Câu 40.Một sóng âm truyền trong một môi trường Biết cường độ âm tại một điểm gấp 100

lần cường độ âm chuẩn của âm đó thì mức cường độ âm tại điểm đó là :

Câu 41 Đoạn mạch như hình vẽ, UAB không đổi

Khi K đóng hay mở, ampe kế chỉ cùng giá trị

Biết L=

2

π H và tần số dòng điện 50Hz Tụ điện có điện dung là

A

10−4

π F B

10−4

2π F C

4

10

4  F

D 100µF

Trang 6

Câu 42.Đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ cuộn dây thuần cảm

Hiệu điện thế uAB= U0cos(100πt )V , L= 1π H ;C=10

−4

π F Khi khoá K đóng dòng điện

qua R là i1=4cos(100πt+ π

4 ) A Khi khoá K mở dòng điện qua R là

A i2=4cos(100 πt− π

2)A

B i2= 4cos(100πt− π

4 ) A

C.i2 4 2 cos(100 )t A

D 2 8 2 cos(100 )

4

Câu 43 Đoạn mạch gồm R,L,C mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần cảm có độ tự cảm L , điện

trở R=40 Ω ; điện dung của tụ

250

F

 thay đổi độ tự cảm để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá tri cực đại Tìm giá tri của độ tự cảm khi đó? Tần số của dòng điện xoay chiều là 50Hz

Trang 7

A

R2

C

A 1 H B

4

5  H C

5 4 H D

51 40

Câu 44 Cho đoạn mạch như hình vẽ Biết UAB không đổi Thay đổi R đến lúc Pmax thì hệ số công suất toàn mạch là

A

1

2 B

2

2 C

2 D 2

Câu 45.Cho mạch điện như hình vẽ

Điện áp hai đầu đoạn mạch là u AB 100 2coos100t(V) X là hộp kín chứa cuộn thuần cảm

hoặc tụ điện RC là biến trở Điều chỉnh RC = 40Ω thì thấy cường độ dòng điện i chậm pha 4

 so với điện áp hai đầu đoạn mạch Phần tử điện trong X và giá trị của nó là:

A cuộn dây, có L = 0,127H B tụ điện, có C = 0,796.10-4F

C cuộn dây, có L = 40mH D tụ điện, có C = 0,459.10-4

Câu 46 Mạch điện như hình vẽ u AB=200√2cos(100πt )V

L=

2

π H Khi uMB cùng pha với uAM, tụ C có giá trị bằng

A

10−4

π F B

4

10

2  F

C

2.10−4

π F D không tính được

Câu 47.Cho mạch R,L,C mắc nối tiếp UR= 60V, UL= 80V thay đổi điện dung của tụ để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện cực đại Tính giá trị của UC khi đó

A.125V B 200V C 100V D 120V

Câu 48 Đoạn mạch như hình vẽ u AB=100 cos(100 πt )V ,RV rất lớn u

hai đầu mạch sớm pha

π

4 so với i Vôn kế V1 và V2 lần lượt chỉ A.50V và 100V B 100V và 50V C 50V và 50V D 200V, 100V

Câu 49 Hai cuộn dây mắc nối tiếp có điện trở và độ tự cảm tương ứng R1, L1 và R2, L2 Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp hiệu dụng U Gọi U1 và U2 là điện áp hiệu dụng của các cuộn dây Điều kiện để U = U1 + U2 là:

A L1.R1 = L2.R2 B R1.R2 = L1.L C L1.R2 = L2.R1 D không cần điều kiện

Câu 50 Một máy phát điện xoay chiều có rôto là phần cảm Để sản xuất dòng điện xoay chiều

có tần số 50Hz, rôto phải quay với vận tốc 600vòng/phút Số cặp cực là

B

Trang 8

A.3 B.4 C.5 D.6

Ngày đăng: 17/05/2021, 20:22

w