Cô cạn dd trong bình sau phản ứng, khối lượng chất rằn thu được là: C©u 3 : Oxi hoá a mol HCHO bằng oxi xt thu được hỗn hợp X gồm HCHO và HCOOH.. Cho hỗn hợp X tác dụng với AgNO3 dư tro
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I
Khối : A – B; Năm học: 2010 - 2011 Thời gian làm bài: 90 phút
C©u 1 : Cho các dd sau: Metylamoni clorua; đietylamin; phenylamoni clorua; aniline; natri phenolat; kali axetat;
toludin ( CH3-C6H4-NH2); lisin; axit glutamic Số dd có thể làm quỳ tím hóa xanh là:
C©u 2 : Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaNO3 0,375M và H2SO4 0,5M, đến khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cô cạn dd trong bình sau phản ứng, khối lượng chất rằn thu được là:
C©u 3 : Oxi hoá a mol HCHO bằng oxi (xt) thu được hỗn hợp X gồm HCHO và HCOOH Cho hỗn hợp X tác dụng
với AgNO3 dư trong NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được 2,5a mol Ag Vậy hiệu suất phản ứng oxi hóa là:
C©u 4 : Chất X chứa C, H, O có phân tử khối =90u, tác dụng với Na dư cho số mol H2 đúng bằng số mol chất X X
có thể là: Axit oxalic (1); butandiol (2); axit 2-hidoxypropanoic (3); axit butanoic (4) Kết luận đúng là;
C©u 5 : Cho 50 ml dung dịch FeCl2 1M vào dung dịch AgNO3 dư, khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là
C©u 6 : Hòa tan hoàn toàn 30 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn trong dung dịch HNO3, thu được dung dịch Y và
hỗn hợp gồm 0,1 mol N2O và 0,1 mol NO Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 127 gam hỗn hợp muối khan Vậy số mol HNO3 đã bị khử trong phản ứng trên là
C©u 7 : So sánh nào sau đây là không đúng khi nói về ăn mòn điện hóa và sự điện phân;
C. Ở anot đều diễn ra quá trình oxihoas, catot diễn ra quá trình khử
C©u 8 : Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và Fe2(SO4)3;
BaCl2 và NaHSO4; Na và Ca(HCO3)2 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là
C©u 9 : Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO; MgO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng
hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là
C©u 10 : : Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d10 X thuộc:
C©u 11 : Đốt cháy 12,9 gam hh Al; Mg trong không khí được hh X nặng 16,9 gam gồm các oxit và kim loại dư Cho
x phản ứng với dd HCl 1M và H2SO4 0,5M (vừa đủ) thu được 8,96 lít H2.Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dd là:
C©u 12 : Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2 Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu
được một ancol Y và 4,1 gam một muối Công thức của X là
H2
C©u 13 : Những yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng tới hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3:
C©u 14 : Thuỷ phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp hai muối natrioleat và natristearat theo tỷ
lệ mol 1 : 2 Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O Liên hệ giữa a, b, c là:
Trang 2C©u 15 : Polime nào sau đây có thể điều chế bằng phản ứng trùng hợp: PV C (1); Tơ nilon -6 (2); Tơ nilon -6,6 (3);
cao su buna (4); nhựa PPF: poli(phenolfomanđehit) (5)
C©u 16 : Nung 1 mol Fe(NO3)2 và 1 mol FeCO3 trong một bình kín tới phản ứng hoàn toàn, thì sau phản ứng trong
bình có:
C©u 17 : Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Fe3+; Cl-; Cr2+ Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính
khử là
C©u 18 : Cho phương trình hoá học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân bằng phương trình
hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là
C©u 19 : Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng:
C©u 20 : Hỗn hợp A gồm 2 ancol cùng dãy đồng đẳng, khi đốt V lít mỗi ancol được không quá 4V lít CO2 (ở cùng
điều kiện ), còn khi cho hh A phản ứng với Na dư thu được số mol H2 bằng ½ số mol hỗn hợp Đốt cháy m gam A thu được 44 gam CO2 và 23,4 gam nước Mặt khác cho m gam hỗn hợp A phản ứng với CuO nung nóng, dư thì tạo ra 6,4 gam Cu Công thức của 2 ancol là:
C©u 21 : Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol là đồng đẳng kế tiếp, cho sản phẩm cháy qua bình
đựng Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 19,1 gam và có 25 gam kết tủa Nếu oxi hóa hết m gam hỗn hợp X bằng CuO dư, lấy sản phẩm thu được đem tráng bạc hoàn toàn thì khối lượng Ag thu được là:
C©u 22 : Đốt cháy 8 gam hỗn hợp Mg; Al; Zn trong oxi, sau môt thơi gian được hh X nặng 10 gam gồm các oxit và
kim loại dư Hòa tan X trong một lượng vừa đủ 300 ml dd HCl 1M tính thể tích H2 (đktc) bay ra sau phản ứng
C©u 23 : Hoà tan hoàn toàn 9,94 gam hỗn hợp Al, Fe, Cu trong ddHNO3 loãng dư, thấy thoát ra 3,584 lít khí NO (ở
đktc ; là sản phẩm khử duy nhất) Tổng khối lượng muối tạo thành là:
C©u 24 : Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với
dung dịch NaHCO3 Tên gọi của X là
C©u 25 : X có 5 e lớp ngoài cùng Trong hợp chất với hidro X chiếm 82,353% khối lượng X là:
C©u 26 : Cho 3,36 lít CO2 (đktc) hấp thụ vào 300 ml dd NaOH 1,5M được dd X Cho từ từ 400 ml dd HCl 1M vào
dd X Thể tích CO2 bay ra (đktc) là:
C©u 27 : Xà phòng hoá hoàn toàn m gam một este đơn chức A bằng 200 ml dd KOH 1M Cô cạn dd sau phản ứng
được 19,3 gam chất rắn khan và hơi một ancol C Oxi hóa B bằng lượng dư CuO, sản phẩm thu được đem tráng bạc hoàn toàn thu được 64,8 gam Ag Khối lượng m và công thức Alà:
C©u 28 : A là hợp chất hữu cơ có CT C4H9O2N Cho 10,3 g A phản ứng với 200 ml dd NaOH 1M thu được hơi chất
X có tỉ khối so với hidro là 15,5 và dd Y Cho dd Y phản ứng với dd HCl vừa đủ Khôi lượng chất rắn thu được sau khi cô cạn dd là :
C©u 29 : Không thể phân biệt saccarozo và glucozo bằng phản ứng với chất nào sau đây:
C©u 30 : Cho 4,32 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 806,4 ml khí X (sản phẩm
khử duy nhất, ở đktc) không màu, hơi nhẹ hơn không khí Khí X và kim loại M là
C©u 31 : Đốt cháy 20 gam hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp cần 20,16 lít O2 (đktc) thu được CO2 và hơi nước
Trang 3với tỉ lệ thể tích là 7:10 Công thức 2 ancol là:
C©u 32 : Có sáu dung dịch đựng riêng biệt trong sáu ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, KHCO3 ; Al2(SO4)3;
ZnCl2 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào sáu dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm
có kết tủa là
C©u 33 : Thủy phân 1250 gam protein X được 425 gam alanin Nếu phân tử khối của X bằng 100.000u thì số mắt
xích alanin có trong phân tử X là:
C©u 34 : Phát biểu nào sau đây không đúng:
C©u 35 : Cho 3,36 lít (đktc) axetylen phản ứng với H2O trong điều kiện thích hợp với hiệu suất 80% Cho toàn bộ
sản phẩm sau phản ứng vào dd AgNO3 dư trong NH3 Khối lượng kết tủa thu được là:
C©u 36 : Cho các dung dịch sau tác dụng với nhau từng đôi một ở nhiệt độ thường: BaCl2; NaHCO3; Na2CO3;
NaHSO4 Số phản ứng xảy ra là:
C©u 37 : Cho 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol, axit benzoic cần dùng 600 ml dd KOH 0,1M Cô cạn dd
sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là
C©u 38 : Hỗn hợp A gồm mantozo và sacarozo với tỉ lệ số mol là 1:1 Thủy phân 684 gam hỗn hợp A trong dd HCl
loãng với hiệu suất 80% (đối với mỗi chất) Sản phẩm thu được sau phản ứng tráng bạc hoàn toàn, khối lượng Ag thu được là:
C©u 39 : Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3dư đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
dung dịch X gồm ba muối Ba muối trong X là
C Zn(NO3)2 ; Fe(NO3)2; AgNO3 D. Fe(NO3)3; Fe(NO3)2; Zn(NO3)2
C©u 40 : Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng:
C©u 41 : Đun nóng hỗn hợp khí X gồm 0,02 mol C2H2 và 0,03 mol H2 trong một bình kín (xúc tác Ni), thu được hỗn
hợp khí Y Cho Y lội từ từ vào bình nước brom (dư), sau khi kết thúc các phản ứng, khối lượng bình tăng
m gam và có 280 ml hỗn hợp khí Z (đktc) thoát ra Tỉ khối của Z so với H2 là 10,08 Giá trị của m là:
C©u 42 : Cho hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch không phân nhánh Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp
X, thu được 11,2 lít khí CO2 (ở đktc) Nếu trung hòa 0,3 mol X thì cần dùng 500 ml dung dịch NaOH 1M Hai axit đó là:
C©u 43 : Trong quá trình chuyển hoá tinh bột trong cơ thể, chất nào sau đây không phải là sản phẩm của quá trình
đó?
C©u 44 : Hoà tan hết m gam AlCl3 vào nước được dung dịch X Cho 110 ml dung dịch KOH 3M vào X, thu được a
gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 150 ml dung dịch KOH 3M vào X thì cũng thu được a gam kết tủa Giá trị của m là
C©u 45 : Cho 0,56 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,2M và Ba(OH)2
0,1M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
C©u 46 : Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với
lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 32,4 gam Ag Khối lượng hỗn hợp X là:
Trang 4A. 3,70g B. 4,05g C. 5,10g D. 3,64g
Câu 47 : Trong cỏc cụng thực nghiệm (cụng thức nguyờn): (CH2O)n; (CHO2)n; (CH3Cl)n; (CHBr2)n; (C2H6O)n;
(CHO)n; (CH5N)n thỡ cụng thức nào mà CTPT chỉ cú thể là CTĐGN?
C. (CH3Cl)n; (C2H6O)n ; (CH5N)n D. (CH2O)n; (CH3Cl)n; (C2H6O)n
Câu 48 : Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?
C. Phõn lõn cung cấp nitơ hoỏ hợp cho cõy dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)
Câu 49 : Hoà tan 20,8 gam hỗn hợp bột gồm FeS, FeS2, S bằng ddHNO3 đặc núng dư thu được 53,76 lớt NO2 (sản
phẩm khử duy nhất, ở đktC và ddA Cho ddA tỏc dụng với ddBa(OH)2 dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi thỡ khối lượng chất rắn thu được là:
Câu 50 : Trường hợp nào sau khi điện phõn dd cú thể khụng cú chất thoỏt ra ở catot:
phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Môn : hoa hoc 12
Mã đề : 107
01C 28A 02B 29C 03C 30C 04C 31A 05C 32D 06C 33A 07D 34D 08B 35D 09D 36D 10C 37C 11C 38 A 12D 39 A 13C 40B 14B 41D 15B 42B 16A 43B 17B 44B 18B 45A 19B 46A 20B 47C 21D 48A 22D 49 A 23A 50 D 24A
25B 26A 27A