1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án đề thi thử ĐH số 10 ( kèm đáp án)

4 377 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vật lý 12 - Đề số 10 (đưa học sinh N3 + N4)
Trường học Trường THPT Triệu Sơn 4
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề thi thử đại học
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 242,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 1 Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của gia tốc theo li độ trong dao động điều hũa cú hỡnh dạng là : Caõu 2 Phaựt bieồu naứo sau ủaõy veà dao ủoọng cửụừng bửực laứ ủuựng?. Năng lượng mà h

Trang 1

Tr ờng THPT Triệu sơn 4- Ôn luyện thi ĐH – Vật Lý 12 Vật Lý 12

Đề số 10 ( đưa học sinh N3 +N4)

Họ và tờn:………Lớp

Cõu 1 Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của gia tốc theo li độ trong dao động điều hũa cú hỡnh dạng là :

Caõu 2 Phaựt bieồu naứo sau ủaõy veà dao ủoọng cửụừng bửực laứ ủuựng?

A.Taàn soỏ cuỷa dao ủoọng cửụừng bửực baống taàn soỏ cuỷa ngoaùi lửùc tuaàn hoaứn

B Taàn soỏ cuỷa dao ủoọng cửụừng bửực baống taàn soỏ rieõng cuỷa heọ

C Bieõn ủoọ cuỷa dao ủoọng cửụừng bửực baống bieõn ủoọ cuỷa ngoaùi lửùc tuaàn hoaứn

D Bieõn ủoọ cuỷa dao ủoọng cửụừng bửực chổ phuù thuoọc vaứo taàn soỏ cuỷa ngoaùi lửùc tuaàn hoaứn

Caõu 3 Moọt vaọt dao ủoọng ủieàu hoứa vụựi phửụng trỡnh x = 6 sin(10 t - / 6 ) (cm) Luực t = 0,2s vaọt coự li ủoọ vaứ vaọn toỏc laứ:

A.x = -3 cm; v= 30 3  cm/s B x = 3 cm; v = 60 cm/s

C x = 3 cm; v = -60 cm/s D x = -3 cm; v = -30 3  cm/s

Cõu 4 Một con lắc lũ xo, gồm một lũ xo cú độ cứng k = 10 N/m cú khối lượng khụng đỏng kể và một vật cú khối lượng m = 100 g dao động điều hoà dọc theo trục Ox Thời điểm ban đầu được chọn là lỳc vật cú vận tốc v = 0,1 m/s và gia tốc a = - 1 (m/s2) Phương trỡnh dao động của vật là :

A x = 2cos(10t - 3π/4) cmπ/4) cm B x = 2cos(10t - π/4) cm

C x = 2sin(10t + π/3π/4) cm) cm D x = 2sin(10t - π/3π/4) cm) cm

Cõu 5 Năng lượng của hệ dao động điều hoà biến đổi như thế nào trong quỏ trỡnh dao động ?

A Năng lượng của hệ được bảo toàn : cơ năng của hệ giảm bao nhiờu thỡ nội năng tăng bấy nhiờu

B Năng lượng mà hệ nhận được từ bờn ngoài trong mỗi chu kỳ dao động đỳng bằng phần cơ năng của hệ giảm đi do sinh cụng để thắng lực ma sỏt

C Thế năng của hệ dao động giảm đi khi động năng tăng lờn và ngược lại

D Cơ năng của hệ là một hằng số và tỉ lệ với biờn độ dao động

Cõu 6 Một con lắc đồng hồ chạy đỳng trờn mặt đất, cú chu kỳ T = 2s Đưa đồng hồ lờn đỉnh một ngọn nỳi cao 800m thỡ trong mỗi ngày nú chạy nhanh hơn hay chậm hơn bao nhiờu? Cho biết bỏn kớnh Trỏi Đất R = 6400km, và con lắc được chế tạo sao cho nhiệt độ khụng ảnh hưởng đến chu kỳ.

Caõu 7 Cho hai dao động điều hũa cựng phương, cựng tần số, cựng biờn độ A và cú cỏc pha ban đầu là

3

 rad và

6

 rad Biờn độ và Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trờn bằng

A 2A và

2

4

2

2

A

6

12

 rad Caõu 8 Một chất điểm dao động điều hũa thực hiện 20 dao động trong 60 s Chọn gốc thời gian lỳc chất điểm đang ở vị trớ biờn õm Thời gian ngắn nhất chất điểm qua vị trớ cú li độ xA 3/2 cm kể từ lỳc bắt đầu dao động là

-Caõu 8 Taùi ủieồm O treõn maởt nửụực yeõn túnh, coự moọt nguoàn soựng dao ủoọng ủieàu hoaứ theo phửụng thaỳng ủửựng vụựi chu kỡ T = 0,5 s Tửứ O coự nhửừng gụùn soựng troứn truyeàn ra xung quanh Khoaỷng caựch giửừa hai gụùn soựng keỏ tieỏp laứ 20 cm Vaọn toỏc truyeàn soựng treõn maởt nửụực laứ:

A v = 40 cm/s B v = 80 cm/s C v = 160 cm/s D v = 180 cm/s

Caõu 9 AÂm saộc laứ moọt ủaởc tớnh sinh lyự cuỷa aõm ủửụùc hỡnh thaứnh dửùa vaứo ủaởc tớnh vaọt lyự naứo?

A Bieõn ủoọ vaứ taàn soỏ B Taàn soỏ vaứ bửụực soựng

C Bieõn ủoọ vaứ bửụực soựng D Cửụứng ủoọ aõm vaứ bửụực soựng

Caõu 10 Moọt daõy ủaứn daứi 60cm phaựt ra moọt aõm coự taàn soỏ 120Hz Quan saựt treõn daõy ủaứn ngửụứi ta thaỏy coự taỏt caỷ 4 nuựt soựng (keồ caỷ 2 nuựt ụỷ 2 ủaàu daõy) Vaọn toỏc truyeàn soựng treõn daõy laứ:

Câu 11 Trên mặt nớc có hai nguồn phát sóng kết hợp S và1 S2, dao động theo các phơng trình lần lợt là:

a

u1  1sin 50    ; 2  2sin 50    / 2 Khi đó trên mặt nớc xuất hiện các vân cực đại và vân cực tiểu Vận tốc truyền sóng của các nguồn trên mặt nớc là v100cm/s Hai điểm P, Q thuộc hệ vân giao thoa có hiệu khoảng cách đến hai nguồn là PS1 PS2  5  cm , QS1 QS2  7  cm  Hỏi các điểm P, Q nằm trên đờng dao động cực đại hay cực tiểu?

Trang 2

Tr ờng THPT Triệu sơn 4- Ôn luyện thi ĐH – Vật Lý 12 Vật Lý 12

A P, Q cực đại B P, Q cực tiểu C P cực đại, Q cực tiểu D P cực tiểu, Q cực đại

Cõu 12:Một điểm A trờn mặt nước dao động với tần số 100Hz Trờn mặt nước người ta đo được khoảng

cỏch giữa 7 gợn lồi liờn tiếp là 3cm Khi đú vận tốc truyền súng trờn mặt nước là :

A v = 50c m/s B v = 50m/s C v = 5 cm/s D v = 0,5cm/s.

Cõu 13: Một súng õm cú tần số 510Hz lan truyền trong khụng khớ với vận tốc 340m/s, độ lệch pha của

súng tại hai điểm cú hiệu đường đi từ nguồn tới bằng 50cm là:

A 3 2  rad B 3 2  rad C 2rad D  4 rad

-Cõu 14 Cho một mạch điện gồm một điện trở R, một cuộn cảm thuần L, và một tụ điện C mắc nối tiếp nhau R = 40

Ω, L = 0,8/π H, C = 2.10π H, C = 2.10-4/π H, C = 2.10π F Dũng điện qua mạch là i = 3cos(100πt-/2)A Viết biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch

A u = 510sin(100πt + 37) (V) B u = 240sin(100πt + π/π H, C = 2.106) (V))

C u = 150sin(100πt + 0,64 -/π H, C = 2.102) (V) D u = 150cos(100πt + 0,64 -/π H, C = 2.102) (V)

Cõu 15 Cuộn thứ cấp của một mỏy biến thế cú 990 vũng Từ thụng xoay chiều trong lừi biến thế cú tần số 50Hz và giỏ trị từ thụng cực đại bằng 1 mWb Tớnh giỏ trị hiệu dụng sức điện động cuộn thứ cấp

Cõu 16 Cho mạch R,L,C mắc nối tiếp cú ZL = 200  , Zc = 100  Khi tăng C thỡ cụng suất của mạch

Caõu

17 Caực cuoọn daõy cuỷa phaàn caỷm vaứ phaàn ửựng ủeàu ủửụùc quaỏn treõn caực loừi theựp silic ủeồ:

A Traựnh doứng ủieọn Foucault B Taờng cửụứng tửứ thoõng qua caực cuoọn daõy

Caõu 18 Tỡm phaựt bieồu sai:

A Doứng ủieọn xoay chieàu ba pha chổ duứng cho ủoọng cụ ủieọn khoõng ủoàng boọ ba pha

B Doứng ủieọn xoay chieàu ba pha laứ heọ thoỏng ba doứng ủieọn xoay chieàu moọt pha leọch pha nhau 2 /3rad

C Coự 2 caựch maộc maùch ủieọn ba pha: hỡnh sao vaứ hỡnh tam giaực

D Doứng ủieọn xoay chieàu ba pha do maựy phaựt ủieọn xoay chieàu ba pha taùo ra

Câu 19 Chọn phơng án sai khi nói về hoạt động:

A Khi mắc động cơ vào mạng điện ba pha, từ trờng quay do stato gây ra làm cho rôto quay quanh trục

B Rôto quay với vận tốc góc bằng tần số góc của dòng điện

C Ngời ta có thể chế tạo động cơ có công suất lớn hoặc nhỏ tuỳ theo mục đích sử dụng

D Quạt điện sử dụng trong gia đình cũng là động cơ không đồng bộ

Câu 20 Chọn phơng án đúng Máy phát điện một chiều có cấu tạo gồm 3 bộ phận chính

A.rôto,stato và bộ góp trong đó bộ góp có thể cải tiến và không dùng đến

B rôto, stato và bộ góp trong đó rôto có thể là phần cảm hoặc phần ứng

C rôto, stato và bộ góp trong đó stato có thể là phần cảm hoặc phần ứng

D rôto, stato và bộ góp trong đó rôto chỉ có thể là phần ứng

Câu 21 Chọn phơng án sai Trong chỉnh lu 2 nửa chu kì

A số điốt bán dẫn cần dùng là 4

B năng lợng điện không bị hao hụt

C khi dùng bộ lọc thì giảm bớt sự nhấp nháy

D cả hai nửa chu kì dòng điện đi qua điện trở chỉ theo một chiều nhất định

Cõu 22 Một đoạn mạch điện gồm một điện trở R = 30 () ghộp nối tiếp với tụ điện cú điện dung C, đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều u = 120cos(100πt-/π H, C = 2.102) (V) Cường độ qua mạch cú giỏ trị hiệu dụng là 2,4 (A) Điện dung C cú giỏ trị nào sau đõy:

Caõu 23 Maùch RLC noỏi tieỏp coự L thay ủoồi ủửụùc Hieọu ủieọn theỏ xoay chieàu hai ủaàu ủoaùn maùch oồn ủũnh coự giaự trũ hieọu duùng U Khi cửụứng ủoọ hieọu duùng trong maùch laứ cửùc ủaùi thỡ keỏt quaỷ naứo sau ủaõy laứ SAI:

A U  UR B ULZLU / R C U CZ C U / R D L2 /  2C

-Caõu 24 Tỡm phaựt bieồu sai trong caực phaựt bieồu sau khi noựi veà ủieọn tửứ trửụứng

A ẹửụứng sửực cuỷa ủieọn trửụứng xoaựy laứ nhửừng ủửụứng cong khoõng kheựp kớn bao quanh caực ủửụứng caỷm ửựng tửứ cuỷa tửứ trửụứng bieỏn thieõn

B Moọt tửứ trửụứng bieỏn thieõn theo thụứi gian thỡ sinh ra moọt ủieọn trửụứng xoaựy bieỏn thieõn ụỷ caực ủieồm laõn caọn

C Moọt ủieọn trửụứng bieỏn thieõn theo thụứi gian thỡ sinh ra moọt tửứ trửụứng xoaựy bieỏn thieõn ụỷ caực ủieồm laõn caọn

D ẹửụứng caỷm ửựng tửứ cuỷa tửứ trửụứng xoaựy laứ nhửừng ủửụứng cong kheựp kớn bao quanh caực ủửụứng sửực cuỷa ủieọn trửụứng bieỏn thieõn

Caõu 25 Maùch dao ủoọng baột tớn hieọu cuỷa moọt maựy thu voõ tuyeỏn ủieọn goàm cuoọn daõy coự ủoọ tửù caỷm L khoõng ủoồi vaứ moọt tuù ủieọn coự ủieọn dung C thay ủoồi ủửụùc Bieồu thửực naứo sau ủaõy laứ bieồu thửực ủieọn dung cuỷa tuù ủieọn ủeồ maùch coự theồ thu ủửụùc soựng voõ tuyeỏn coự taàn soỏ f

Trang 3

Tr ờng THPT Triệu sơn 4- Ôn luyện thi ĐH – Vật Lý 12 Vật Lý 12

A C = 2 2

1

1

1

1

Lf

 Câu 26 Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 2.10- 6 H, tụđiện có điện dung C = 2.10-10 F, điện trở thuần R = 0 Biết rằng hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện bằng 120 mV Xác định cờng độ dòng điện cực đại trong mạch.

Câu 27 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự thông tin bằng vô tuyến?

A Những dao động điện từ có tần số từ 100 (Hz) trở xuống, sóng điện từ của chúng không thể truyền đi xa

B Sóng điện từ có tần số hàng ngàn Hz trở lên mới gọi là sóng vô tuyến

C Sóng điện từ có tần số càng lớn thì bớc sóng càng nhỏ

D Vận tốc truyền sóng điện từ phụ thuộc vào bản chất môi trờng và tần số của sóng

Cõu 28 Mạch dao động lý tởng LC gồm tụ điện có điện dung C25nF và cuộn dây có độ tự cảm L Dòng điện trong mạch biến thiên theo phơng trình: i0 , 02 sin 8000t  A Xác định năng lợng dao động điện từ trong mạch

Cõu 29: Độ dịch chuyển về phớa đỏ của vạch quang phổ λ của một quaza là 0,16 λ Vận tốc rời xa của quaza này là

A 48000km/s B.12000km/s C 24000km/s D.36000km/s.

Cõu 30: Sao khụng phỏt sỏng, cấu tạo bởi một loại chất cú khối lượng riờng cực kỳ lớn, đến nỗi nú hỳt cả phụ tụn ỏnh sỏng,

khụng cho thoỏt ra ngoài, đú là một

A Thiờn hà B punxa C quaza D hốc đen.

Cõu 31: Hệ thống gồm cỏc sao và cỏc đỏm tinh võn, đú là

A Thiờn hà B punxa C quaza D hốc đen.

Cõu 32: Mụmen quỏn tớnh đặc trưng cho

A Tỏc dụng làm quay của vật B Mức quỏn tớnh của vật đối với trục quay

C Sự quay nhanh hay chậm của vật D Năng lượng của vật lớn hay nhỏ

Cõu 33: Một thanh chắn đường dài 7,8m trọng lượng 210 N Trọng tõm G cỏch đầu bờn trỏi thanh 1,2m thanh cú thể quay quanh trục cỏch đầu bờn trỏi 1,5m hỏi phải tỏc dụng lực nờn đầu bờn phải bao nhiờu để thanh nằm ngang

Cõu 34: Cú ba quả cầu nhỏ đồng chất khối lượng m1, m2 và m3 được gắn theo thứ tự tại cỏc điểm A, B và C trờn một thanh

AC hỡnh trụ mảnh, cứng, cú khối lượng khụng đỏng kể, sao cho thanh xuyờn qua tõm của cỏc quả cầu Biết m1 = 2m2 = 2M và

AB = BC Để khối tõm của hệ nằm tại trung điểm của AB thỡ khối lượng m3 bằng

A

3

2M

3

M

D 2M.

Cõu 35: Một bỏnh xe nhận được một gia tốc gúc 5 rad/s2 trong 8 giõy dưới tỏc dụng của một momen ngoại lực và momen lực

ma sỏt Sau đú, do momen ngoại lực ngừng tỏc dụng, bỏnh xe quay chậm dần đều và dừng lại sau 10 vũng quay Gia tốc gúc

và thời gian bỏnh xe dừng lại kể từ lỳc chuyển động là



 rad/s2, t = 3,14s





 rad/s2, t = 16,14s

-Cõu 36 Đặc điểm của quang phổ liờn tục

A Phụ thuộc thành phần húa học nguồn sỏng B Nguồn phỏt sỏng là chất khớ

C Cường độ sỏng cực đại ở bước súng 500nm D Phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sỏng

Cõu 3π/4) cm7 Chiếu một chựm tia sỏng trắng, song song, hẹp vào mặt bờn của một lăng kớnh thuỷ tinh cú gúc chiết quang 5,73π/4) cm0, theo phương vuụng gúc với mặt phẳng phõn giỏc P của gúc chiết quang Sau lăng kớnh đặt một màn ảnh song song với mặt phẳng P và cỏch P 1,5 m Tớnh chiều dài của quang phổ từ tia đỏ đến tia tớm Cho biết chiết suất của lăng kớnh đối với tia đỏ là 1,50 và đối với tia tớm là 1,54

Cõu 38 Trong TN Young với ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng 540nm đo được khoảng võn i = 0,36mm Thay ỏnh sỏng đơn sắc khỏc cú bước súng 600nm thỡ khoảng võn bao nhiờu mm?

Cõu 39 Khi núi về tia Rơnghen điều nào sau đõy sai Tia Rơnghen

A cú bản chất giống với tia hồng ngọai B do hạt nhõn kớch thớch phỏt ra

C cú năng lượng lớn hơn tia tử ngoại D cú khả năng xuyờn qua tấm chỡ dày 1 mm

Cõu 40 Nguyờn nhõn của hiện tượng tỏn sắc ỏnh sỏng là do chiết suất của mụi trường phụ thuộc

A cường độ chựm sỏng B vào vận tốc truyền sỏng trong mụi trường

Trang 4

Tr ờng THPT Triệu sơn 4- Ôn luyện thi ĐH – Vật Lý 12 Vật Lý 12

Cõu 41 Thực hiện giao thoa Iõng với ỏnh sỏng trắng, trờn màn quan sỏt thu được hỡnh ảnh giao thoa là:

A một dải màu biến thiờn liờn tục từ đỏ đến tớm

B cỏc vạch màu khỏc nhau riờng biệt trờn một nền tối

C võn trung tõm là võn sỏng trắng, hai bờn cú những dải màu như cầu vồng

D tập hợp cỏc vạch màu cầu vồng xen kẽ cỏc vạch tối cỏch đều nhau

-Câu 42 Chiếu lần lợt các bức xạ có tần số f,2 f,3 f vào catốt của tế bào quang điện thì vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện lần lợt là v,2 v,kv Xác định giá trị k.

Câu 43 Phôtôn ánh sáng không có

A năng lợng B động lợng C khối lợng D khối lợng và động lợng

Câu 42 Trong quang phoồ vaùch hiủroõ moọt vaùch coự bửụực soựng naốm trong khoaỷng 0,35 m ủeỏn 0,66 m thỡ chổ coự theồ thuoọc daừy naứo?

A Daừy Pasen B Daừy Laiman C Daừy Banme D khoõng thuoọc daừy naứo caỷ

Câu 44 Trong một ống Rơnghen số electron đập vào đối catốt trong mỗi giây là n  5 1015 hạt, vận tốc của mỗi hạt là

m s

10

0

8

/

,

 Xác định hiệu điện thế giữa anốt (A) và catốt (K) Bỏ qua động năng của electron khi bứt ra khỏi catốt

A 12 , 3kV B 18 , 2kV C 12 , 5kV D 12 , 6kV

Câu 45 Pin quang điện đ ợc sử dụng phổ biến là loại pin:

-Câu 46 Hạt nhân A (có khối lợng mA) đứng yên phóng xạ thành hai hạt B (có khối lợng mB) và C (có khối lợng mC) theo phơng trình phóng xạ:ABC Nếu phản ứng toả ra năng lợng E thì động năng của hạt B là

C B

m m

m E

W

B B

m m

m E W

C B B

m

m m E

C B

m

m E

W  

Câu 47 Chọn phơng án đúng Phản ứng hạt nhân nhân tạo

A không thể tạo ra các nguyên tố phóng xạ B không thể tạo ra đồng vị tham gia phản ứng phân hạch

C không thể thực hiện nếu bia là Pb206 D không thể là phản ứng hạt nhân toả năng lợng

Câu 48 Đơn vị nào không phải là đơn vị đo động lợng?

Câu 49 Cho phản ứng hạt nhân: T D He 1n

0

4 2

2 1

3

1    Biết năng lợng liên kết riêng của hạt nhân 3T

1 là T2 , 823Mev ,

năng lợng liên kết riêng của 4He

2 là   7, 0756Mev  và độ hụt khối của 2D

1 là  mD0 , 0024 u Lấy

Mev c 2

931

u

1/ Hỏi phản ứng toả bao nhiêu năng lợng?

A 17 ,4MeV B 17 ,5MeV C 17 ,7MeV D 17,6MeV

Câu 50 Phản ứng phân hạch toả ra năng lợng trực tiếp dới dạng nào?

A động năng các hạt và nhiệt năng B nhiệt năng và năng lợng phôtôn

C động năng các hạt, nhiệt năng và năng lợng phôtôn D động năng các hạt và năng lợng phôtôn

Hết

Ngày đăng: 03/12/2013, 12:11

w