QUY TRÌNH LẮP ĐẶT VÀ CHẠY THỬ THIẾT BỊ ĐO LƯU LƯỢNG KIỂU VORTEX MODEL 84CF... Tài liệu Tiêu đề tài liệu: Quy trình lắp đặt và chạy thử thiết bị đo lưu lượng kiểu Vortex Phiên bản tài l
Trang 1QUY TRÌNH LẮP ĐẶT VÀ CHẠY THỬ THIẾT BỊ ĐO LƯU LƯỢNG KIỂU VORTEX
(MODEL 84CF)
Trang 2Tài liệu Tiêu đề tài liệu: Quy trình lắp đặt và chạy thử thiết bị đo lưu lượng kiểu
Vortex Phiên bản tài liệu: A
Ngày xuất bản: 01 Tháng 07 Năm 2021
Tên dự án: Nhà máy sản xuất TPA giai đoạn 2
Tên File: Quy trình lắp đặt và chạy thử thiết bị đo lưu lượng kiểu
Vortex_84CF_Foxbro
Trang 3MỤC LỤC
1 GIỚI THIỆU 4
2 TÀI LIỆU THAM KHẢO 4
3 QUY TRÌNH 4
3.1 Lắp đặt thiết bị 5
3.2 Đấu nối tín hiệu điện 8
3.3 Cấu hình thiết bị 8
3.3.1 Màn hình hiển thị và phím chức năng 8
3.3.2 Sơ đồ cây 9
3.3.3 Các thông số chính cần cấu hình 10
3.3.4 Cấu hình sử dụng Pactware 11
3.4 Chạy thử thiết bị 12
Trang 41 GIỚI THIỆU
Tài liệu này cung cấp quy trình lắp đặt, cấu hình và chạy thử thiết bị đo lưu lượng Vortex của hãng Foxbro để đảm bảo thiết bị được lắp đặt chính xác và hoạt động đúng
2 TÀI LIỆU THAM KHẢO
Bảng 2.1: Tài liệu tham khảo
TT Mã tài liệu Tên tài liệu
1 MI 019-222 Intelligent Vortex Flowmeters Model 84C with HART
Communication or Low Power Master Instruction
3 QUY TRÌNH
Các bước lắp đặt, cấu hình và chạy thử thiết bị đo lưu lượng kiểu Vortex của hãng Foxbro như sau:
Các bước thực hiện bao gồm:
3.1 Lắp đặt thiết bị
3.2 Đấu nối điện
3.3 Cấu hình thiết bị
3.4 Chạy thử thiết bị
Lưu ý: Kiểm tra thông số kỹ thuật và các phụ kiện của thiết bị theo đúng đặt hàng trước khi lắp đặt
Bảng 3.1: Danh sách thiết bị
TT Vị trí lắp đặt Mô tả Model Môi chất
đo Dải đo
1 Bồn V31003 Thiết bị đo lượng kiểu Vortex TPRB1SNSTJEA-L 84CF060- Hơi 0÷8 T/h
2 Bồn V31001 Thiết bị đo lượng kiểu Vortex TPRB3SNSTJZZ-L 84CF020- Hơi 0÷500 kg/h
3 Cầu ống Thiết bị đo lượng kiểu Vortex TPRB3SNSTJZZ-L 84CF010- Nước 0÷1,2 m3/h
4 Cầu ống Thiết bị đo lượng kiểu Vortex TPRB3SNSTJZZ-L 84CF020- Nước m3/h 0÷10
5 Cầu ống Thiết bị đo lượng kiểu Vortex TPRB3SNSTJZZ-L 84CF020- Khí nén 0÷1600 m3/h
6 Cầu ống Thiết bị đo lượng kiểu Vortex TPRB3SNSTJAA-L 84CF020- Hơi 0÷1,2 T/h
7 Tháp làm mát Thiết bị đo lượng kiểu Vortex TPRB3SNSTJZZ-L 84CF040- Hơi 0÷2,5 T/h
Trang 53.1 Lắp đặt thiết bị
Lựa chọn vị trí lắp đặt
1 Không lắp thiết bị ở vị trí có độ rung mạnh
2 Lắp đặt chiều dòng chảy đúng theo chiều mũi tên trên thiết bị
Yêu cầu lắp đặt
1 Hướng lắp đặt đối với chất lỏng
Hình 3.1: Lắp đặt đối với chất lỏng
2 Hướng lắp đặt đối với chất khí
Hình 3.2: Lắp đặt đối với chất khí
3 Hướng lắp đặt đối với hơi bão hòa
Hình 3.3: Lắp đặt đối hơi bão hòa Bảng 3.2: Lắp đặt với từng kiểu môi chất đo
Trang 64 Đảm bảo khoảng cách từ điểm thay đổi dòng tối thiểu như bảng dưới
Bảng 3.3: Yêu cầu Upstream và Downstream
TT Vị trí lắp đặt DN
(mm)
Upstream (≥ 30D)
Downstream (≥ 5D)
1 V31003 (FT-31003) 150 ≥ 4.5 m ≥ 0.75 m
3 Cầu ống (FT-31005) 25 ≥ 0.75 m ≥ 0.125 m
4 Cầu ống (FT-31006) 50 ≥ 1.5 m ≥ 0.25 m
5 Cầu ống (FT-31007) 50 ≥ 1.5 m ≥ 0.25 m
6 Cầu ống (FT-32002) 50 ≥ 1.5 m ≥ 0.25 m
Trình tự lắp đặt
Thực hiện trình tự lắp đặt như sau:
Trang 71 Sử dụng vòng đệm thích hợp để đảm bảo kết nối giữa thiết bị với đường ống là kín
2 Chèn các vòng đệm giữa thân của thiết bị với mặt bích liền kề Định vị các vòng đệm sao cho đường kính trong của vòng đệm được căn giữa vào đường kính trong của thiết bị và đường ống
3 Kiểm tra bằng mắt đảm bảo độ đồng tâm (căn giữa và thẳng hàng)
4 Siết chặt bulong theo chiều kim đồng hồ
Hình 3.4: Lắp đặt thiết bị Bảng 3.4: Thông số mặt bích
TT Vị trí lắp đặt (mm) DN Kích thước bích kết nối
1 V31003 (FT-31003) 150 Mặt bích DN150 PN16
2 V31001 (FT-31004) 50 Mặt bích DN50 PN40
3 Cầu ống (FT-31005) 25 Mặt bích DN25 PN40
4 Cầu ống (FT-31006) 50 Mặt bích DN50 PN40
5 Cầu ống (FT-31007) 50 Mặt bích DN50 PN40
6 Cầu ống (FT-32002) 50 Mặt bích DN50 PN40
7 Làm mát (FT-33002) 100 Mặt bích DN100 PN40
Trang 83.2 Đấu nối tín hiệu điện
Hình 3.5: Sơ đồ đấu nối tín hiệu điện
- POWER TERMINAL: Nguồn cấp cùng với tín hiệu đầu ra
- GROUND SCREW: Chân nối đất bên trong
- PE GROUND: Chân nối đất yêu cầu chống chảy nổ
3.3 Cấu hình thiết bị
3.3.1 Màn hình hiển thị và phím chức năng
Hình 3.6: Màn hình hiển thị Bảng 3.5: Mô tả phím chức năng
Trang 93.3.2 Sơ đồ cây
Thiết bị đo lưu lượng có thể cài đặt bằng 2 phương pháp:
1 Sử dụng HART Communicator: Phần mềm Pactware hoặc HART cầm tay
2 Sử dụng phím bấm tại thiết bị
Trang 103.3.3 Các thông số chính cần cấu hình
Bảng 3.6: Thông số cần cấu hình
STT
Thiết bị
3 K Factor
8 Process Density (kg/m3) 4.12418 (kg/m3) 2.24308 997.11267 (kg/m3) 997.11267 (kg/m3) (kg/m3) 3.50788 (kg/m3) 4.12418 (kg/m3) 1.96731
9 Process Viscosity (cPoise) 0.015 (cPoise) 0.014 (cPoise) 0.913 (cPoise) 0.913 (cPoise) 0.018 (cPoise) 0.015 (cPoise) 0.014
Trang 113.3.4 Cấu hình sử dụng Pactware
Trang 123.4 Chạy thử thiết bị
- Các chức năng hiệu chuẩn và kiểm tra có thể thực hiện được trên thiết bị:
+ Đặt giá trị Low Flow Cut-In (đặt đầu ra =0 với giá trị thấp)
+ Hiệu chuẩn tín hiệu đầu ra 4-20mA
- Để đưa thiết bị vào chế độ hoạt động, thực hiện cấp nguồn điện và mở van để có lưu lượng chảy qua thiết bị