Kiến thức: - Ôn lại được các kiến thức về tính chất của oxi, hiđro, nước, axit, bazơ, muối, điều chế oxi, hiđro, phản ứng thế, phản ứng phân hủy…… - Vận dụng các công thức chuyển đổi để [r]
Trang 1Tuần 37 Ngày soạn: 25/04/2013 Tiết 69 Ngày dạy: 27/04/2013
ƠN tËp Häc kú II (t2)
I MỤC TIÊU: Sau bài này HS phải:
1 Kiến thức:
- Ơn lại được các kiến thức về tính chất của oxi, hiđro, nước, axit, bazơ, muối, điều chế oxi, hiđro, phản ứng thế, phản ứng phân hủy……
- Vận dụng các cơng thức chuyển đổi để làm các bài tập hố học liên quan
2 Kĩ năng:
- Lập PTHH
- Giải bài tập hố học
3 Thái độ:
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
1 Đồ dùng dạy học:
a Giáo viên: - Chuẩn bị các bài tập cĩ liên quan
b Học sinh: - Ơn lại các kiến thức đã học từ học kì II đến nay và các cơng thức phục vụ cho
tính tốn
2 Phương pháp:
- Hỏi đáp, làm việc nhĩm, làm việc cá nhân
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Ổn định lớp(1’): 8A1:
8A2:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Vào bài mới:
* Giới thiệu bài:(1') Để chuẩn bị cho kiểm tra học kì II các em phải ơn tập thật kĩ các kiến thức đã học từ đầu năm học Nhằm giúp các em nắm chắc kiến thức hơn hơm nay chúng ta cùng nhau ơn tập.
Hoạt động 1.Kiến thức cần nhớ(10’).
GV yêu cầu HS nhắc lại một số kiến thức liên
quan
- Viết cơng thức tính số mol, biến đổi giữa khối
lượng, thể tích và lượng chất
- Cơng thức tính thể tích chất khí ở đktc
- Cách lập PTHH
- Cách nhận biết các chất rắn, lỏng, khí dựa vào
TCHH
- Các dạng bài tập tính tốn hĩa học
I
Kiến thức cần nhớ
m = n x M (g) m
=> n = (mol)
M V
V = n x 22,4 (lít) => n = (mol) 22.4
Hoạt động 2: Bài tập (31')
GV: Yêu cầu các nhĩm thực hiện bài tập theo
- Trích mỗi lọ một ít hóa chất làm mẫu
Trang 2Bài 1: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận
biết 3 lọ chất rắn sau: P2O5,CaO, CaCO3.
GV hướng dẫn HS cách nhận biết
+ Biến đổi chất rắn ở dạng dung dịch
+ Phân loại dung dịch
+ Chọn thuốc thử nhận biết
Câu 2: Cho hai nhóm chất sau:
Nhóm A: H2, CaO, SO3, K
Nhóm B: CuO, O2, H2O
Chất nào trong nhóm A tác dụng được với
chất nào trong nhóm B? Viết phương trình
phản ứng
GV hướng dẫn HS cách làm
Câu 3: Trong phịng thí nghiệm, người ta dùng
hiđro (H2) để khử 8 gam đồng (II) oxit (CuO)
a) Viết pthh của phản ứng xảy ra ?
b) Tính khối lượng đồng(Cu) thu được?
c) Tính thể tích khí hiđro đã dùng (ở đktc)?
(Cu = 64, O = 16, H = 1)
GV: gọi HS đọc đề bài và hướng dẫn HS giải
+ Tính số mol CuO
+ Viết pthh
+ Tính số mol Cu, H2 theo pthh
+ Tính mCu, VH2
thử
- Hòa tan các chất trên vào nước
- Nhúng một mẫu quỳ tím vào các lọ đựng dung dịch trên
+ Quỳ tím chuyển sang đỏ là P2O5 vì tạo dung dịch axit
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
+ Quỳ tím chuyển sang xanh là CaOvì tạo dung dịch bazơ
CaO + H2O Ca(OH)2
+ Quỳ tím không đổi màu là muối CaCO3
HS lên bảng làm bài tập
Câu 2:
Nhóm A: H2, CaO, SO3, K Nhóm B: CuO, O2, H2O.
(1) H2 + CuO Cu + H2O (2) 2H2 + O2 2H2O (3) CaO + H2O Ca(OH)2
(4) SO3 + H2O H2SO4.
(5)4K + O2
0
t
2K2O (6) 2K + 2H2O 2KOH + H2
Câu 3:
nCuO =
8
80 = 0,1 mol a) Phương trình phản ứng:
H2 + CuO t0 Cu + H2O 1mol 1mol 1mol 1mol 0,1 mol 0,1 mol 0,1 mol
b) - Khối lượng Cu thu được
- Theo pthh: nCu = nCuO = nH2 = 0,1 mol
=> mCu = 0,1x 64 = 6,4 gam c) Thể tích khí hiđro đã dùng ở đktc
=> VH2 = 0,1 x 22,4 = 2,24 lít
4 Dặn dị(2’):
Làm lại các bài tập đã ơn tập và các dạng bài tập tính tốn
Ơn tập chuẩn bị thi học kì II