MỘT SỐ KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1.Em hãy cho biết nguyên tử là gì?. Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ trung hòa về điện 2.. Nguyên tử bao gồm hạt nhân mang điện tích và vỏ tạo bởi những electron ma
Trang 1GIÁO
ÁN
HOÁ 8
GIÁO VIÊN : HOÀNG QUỐC LÂN
TRƯỜNG THCS: HÒA SƠN
Tiết 35
Trang 2MỘT SỐ KIẾN
THỨC CẦN NHỚ
1.Em hãy cho biết nguyên tử là gì ?
Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ trung hòa về điện
2 Nguyên tử có cấu tạo như thế nào ?
Nguyên tử bao gồm hạt nhân mang điện tích và vỏ tạo bởi những electron mang điện tích âm
Hạt nhân được tạo bởi hạt proton và hạt nơ tron Hạt proton mang điện tích dương còn hạt nơ tron không mamg điên
Khối lượng hạt p bằng khối lượng hạt n
4.Hạt nào tạo nên lớp vỏ
I Nguyên tử
Trang 3Lớp vỏ được được tạo bởi 1 hoặc nhiều electron Electron mang điện tích âm
Trong mỗi nguyên tử số p luôn bằng số e
Trang 4II/Nguyên tố hóa
học Nguyên tố học học là tập hợp những nguyên tử cùng loại có
cùng số p trong hạt nhân
2 Có bao nhiêu nguyên tó hóa học ?
Có hơn 110 nguyên tố hóa học
3.Có hơn 110 nguyên tố hóa học chia thành mấy loại ? Chia thành 2 loai kim loại và phi kim
Trang 51 Đơn chất là gì ?: Hợp chất là gì III Đơn chất
hợp chất
Chèn hình đơn chất , hợp chất
Đơn chất là những chất tạo nên từ một nguyên tố hóa học
Hợp chất là những chất do hai nguyên tố hóa học trở lên cấu tạo nên
Trang 6IV Hóa trị
Hóa trị là gì ?
Hóa trị của nguyên tố (hay nhóm nguyên tử )là con số biểu thị Khả năng liên kết của nguyên tử (hay nhóm nguyên tử )được xác định theo hóa trị H chọn làm đơn vị và hóa trị của O là hai đơn vị
Một số mo hình tượng trưng
Trang 7Hiện tượng vật lý là gì ?
Hiện tượng hóa học là gì VSự biến đổi chất
Hiên tượng chất biến đổi mà vẩn giữ nguyên là chất ban đầu gọi là hiện tượng vật lý
Hiện tượng chất biến đổi có tạo ra chất khác gọi là hiện tượng hóa học
Thi s ngiệm minh họa
Trang 8VI Rèn một số kỹ
năng cơ bản a/ K và nhóm SO4 c Fe III và nhóm OHb Al và nhóm NO3 d Ba và nhóm PO4
Công thức của các hợp chất cần lập là
K2SO4 b Al(NO3)3 c Fe (OH)3 d Ba3 (PO4)2 a Bài tập 2 Tính hóa trị của các nguyên tố và nhóm nguyên tử trong các hợp chất sau
a NH3, b H2SO4 c Na2CO3 d Fe2O3
a N có hóa trị III b Nacó hóa tri I
c SO4 có hóa trị II d Fe có hóa trị III Bài tập 3 Hoàn thành các phản ứng
Trang 9Cân bằng các phương trình
Al + Cl2 AlCl3
Fe2O3 + H2 Fe + H2O
P + O2 P2O5
Al(OH)3 Al2O3 + H2O
Bài làm
2Al + 3Cl2 2AlCl3
Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O 4P +5O2 2P2O5
2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O
Trang 10Cho sơ đồ phản ứng sau
Fe +2HCl ZnCl2 + H2
a Tính khối lượng sắt và a xít tham gia phản ứng , biết rằng thể tích khí hi đrô thoát ra là 3,36 lít (đktc)
b/ Tính khối lượng FeCl2 tạo thành
Gv yêu cầu học sinh giải
Số mol khí hi đrô
n H2 = V: 22,4 = 3,36 : 22,4 = 0,15 (mol)
- Phương trình phản ứng Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Trang 11Theo phương trình
nFe= nFeCl2 = n H2 = 0, 15 (mol)
a/ Khối lượng của Fe là mFe = 0,15 x 56 = 8,4 (g) khối lượng axit tham gia phản ứng
m HCl = 0,15x2 x 36,5 = 10,95 (g)
b/ Khối lượng của FeCl2 là
mFeCl2 = 0,15 x127 = 19.05 (g)