Định nghĩa - GV: Nước và muối ăn do mấy - HS: Quan sát và trả lời : - Hợp chất là những chất được nguyên tố tạo nên và đó là những H2O do 2 nguyên tố O và cấu tạo từ 2 nguyên tố hoá học [r]
Trang 1Tuần : 04 Ngày soạn: 11/ 09/ 2017
Bài 6: ĐƠN CHẤT - HỢP CHẤT - PHÂN TỬ (T1)
I MỤC TIÊU: Sau bài này HS phải:
1 Kiến thức: Biết được:
- Đơn chất là những chất do một nguyên tố hóa học cấu tạo nên
- Hợp chất là những chất được cấu tạo từ hai nguyên tố hóa học trở lên
2 Kĩ năng:
- Quan sát mô hình, hình ảnh về đơn chất và hợp chất
- Phân biệt một chất là đơn chất hay hợp chất theo thành phần nguyên tố cấu tạo nên chất
3 Thái độ:
- Có thái độ yêu thích môn học
4 Trọng tâm:
- Khái niệm đơn chất và hợp chất
- Đặc điểm cấu tạo của đơn chất và hợp chất
5 Năng lực cần hướng đến:
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học
- Năng lực tính toán
- Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn Hóa học
- Năng lực giải vận dụng kiến thức hóa học của đời sống
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên và học sinh :
a Giáo viên: Tranh vẽ: 1-10, 1-11, 1-12,1-13 và bảng phụ
b Học sinh: Xem trước nội dung bài mới
2 Phương pháp dạy học : Trực quan – Đàm thoại – Thông báo tái hiện– Thảo luận nhóm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định lớp (1’):
8A4
8A5
2 Kiểm tra bài cũ (5’):
- HS1,2: Hãy cho biết kí hiệu hóa học và nguyên tử khối của một số nguyên tố hóa học : Cacbon, hidro, oxi, đồng, nhôm, sắt, kẽm ?
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài(1’): Chất gồm có đơn chất và hợp chất Vậy thế nào được gọi là đơn chất? Hợp
chất? Giữa muối ăn và khí oxi đâu là đơn chất, đâu là hợp chất?
b Các ho t đ ng chính:ạ ộ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu về đơn chất(10’)
- GV đăt vấn đề: Chất có ở đâu?
- GV: Giới thiệu mô hình mẫu
kim loại Cu, khí H2, khí O2.(hình
1.10,1.11)
- GV thông báo: Cu, H2,O2 là đơn
chất
- GV hỏi: Vậy, Cu, H2, O2 do mấy
nguyên tố tạo nên ?
- HS: Vận dụng kiến thức
cũ và trả lời
- HS: Quan sát tranh ảnh
mô hình
- HS: Nghe giảng và ghi nhớ
- HS trả lời : Do 1 nguyên
tố hóa học tạo nên
I ĐƠN CHẤT
1 Định nghĩa
- Đơn chất là những chất do một nguyên tố hoá học tạo nên
VD:+ Đơn chất Cu
+ Đơn chất hidro H2
+ Đơn chất oxi O2
2 Phân loại: 2 loại
- Kim loại:Cu, Fe,Al… có tính
Trang 2- GV đặt câu hỏi : Đơn chất là gì?
- GV: Chốt lại kiến thức
- GV: Giới thiệu cách phân loại
đơn chất từ tính chất vật lí
- GV: Yêu cầu HS lấy ví dụ về 1
đơn chất kim loại và 1 đơn chất
phi kim
- GV: Kim loại có tính chất vật lý
gì ?
- GV: Phi kim khác kim loại ở
chỗ nào?
- GV: Thuyết trình về đặc điểm
cấu tạo của đơn chất
- HS: Suy nghĩ , trả lời
- HS: Lắng nghe và ghi vở
- HS: Chú ý lắng nghe và ghi nhớ
- HS:
+ Đơn chất kim loại : Cu,
Fe, Al……
+ Đơn chất phi kim: Cl2, H2, S, P…
- HS: Vận dụng và trả lời:
Có ánh kim, dẫn nhiệt và dẫn điện
- HS: Không có tính dẫn nhiệt và dẫn điện, không
có ánh kim
-HS: Nghe giảng, ghi vở
dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim
- Phi kim: S,P,H2… không dẫn điện, dẫn nhiệt
3 Đặc điểm cấu tạo
+ Kim loại: các nguyên tử sắp xếp khít nhau và theo 1 trật tự xác định
+ Phi kim: các nguyên tử liên kết vơi nhau theo 1 số nhất định
và thường là 2
Hoạt động 2: Tìm hiểu về hợp chất (15’)
- GV: Giới thiệu mô hình của
nước và muối ăn(H1.12;1.13)
- GV: Nước và muối ăn do mấy
nguyên tố tạo nên và đó là những
nguyên tố nào?
- GV: Nước và muối ăn là hợp
chất Vậy,hợp chất là gì?
- GV: Chốt lại kiến thức
- GV: Giới thiệu hợp chất phân
làm 2 loại: Hợp chất vô cơ và hợp
chất hữu cơ
- GV: Giới thiệu về đặc điểm cấu
tạo của hợp chất
- GV đặt vấn đề : Vậy, đơn chất
và hợp chất có đặc điểm gì khác
nhau về thành phần?
- HS: Xem mô hình và nghe giảng
- HS: Quan sát và trả lời : H2O do 2 nguyên tố O và
H tạo nên Muối ăn do 2 nguyên tố Cl và Na tạo nên
- HS: Suy luận và trả lời
- HS: Nghe giảng
- HS: Nghe giảng và ghi nhớ
- HS: Nghe giảng
- HS: Suy luận, trả lời
II HỢP CHẤT
1 Định nghĩa
- Hợp chất là những chất được cấu tạo từ 2 nguyên tố hoá học trở lên
VD: Hợp chất nước ( H2O) do
2 nguyên tố H va O tạo nên
2 Phân loại:
- Hợp chất hưu cơ; đường, mêtan
- Hợp chất vô cơ: NaCl, KCl
3 Đặc điểm cấu tạo:
- Trong hợp chất, nguyên tử của nguyên tố liên kết với nhau theo
1 tỉ lệ và 1 thứ tự nhất định
4 Củng cố (10’):
- GV: yêu cầu HS thảo luận nhóm làm bài tập 3
- GV: yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả
- GV : nhận xét
5 Nhận xét - Dặn dò (3’):
- Xem trước phần phân tử
- Bài tập về nhà: 1,2,3 SGK/25
IV RÚT KINH NGHIỆM:
………
………