Thử môi trường của nước: dùng ống hút nhỏ giọt lấy nước trong cốc hỏ lên giấy chỉ thị.. Na tác dụng với nước: cho mẩu Na(bằng hạt đậu) vào trong một cốc nước.[r]
Trang 1TIẾT 50.chủ đề
Trang 2I.Thành phần hóa học của nước
1)Sự phân hủy nước:
a Quan sát thí nghiệm và trả lời câu hỏi
Trang 3+
-1
2 1
M« h×nh thÝ nghiÖm ®iÖn ph©n n íc ®iÖn ph©n n íc ư ư
Trang 4? Khi cho dòng điện một chiều đi qua, trên bề mặt hai điện cực có hiện tượng gì?
Sinh ra khí H 2 và khí O 2
? Hãy cho biết tỉ lệ thể tích giữa khí H 2 và khí O 2 thu được trong ống nghiệm.
V H2: V O2 = 2:1
? Viết phương trình biểu diễn sự phân hủy nước bằng dòng điện.
2H 2 O điện phân 2H 2 + O 2
Trang 53
4
2
O 2
H 2
+ 2.Sự tổng hợp nước:
Theo dõi sơ đồ thí nghiệm
và trả lời câu hỏi:
-Trước thí nghiệm thể tích
hidro và oxi được bơm vào
mấy phần?
Trả lời: Trước thí nghiệm trong
ống chứa 2 phần thể tích oxi và
2 phần thể tích hidro
Trang 63
4 2
+
- Khi có tia lửa điện, có hiện tượng gì ?
Chất khí còn lại trong ống là khí gì? Nêu
kết luận và viết phương trình hóa học xảy
ra?
Trả lời: Mực nước trong ống dâng lên
chiếm 3 phần thể tích khí
Một phần thể tích khí còn lại làm que
đóm bùng cháy là khí oxi
=> Một thể tích oxi đã hóa hợp với 2 thể
tích hidro để tạo thành nước
PTHH: 2H2 + O2 2Ht 0 2O
Trang 7? Giả sử có 1 mol oxi tham gia phản ứng
Hãy tính.
+ Tỉ lệ về thể tích giữa Hiđro và Oxi trong nước.
+ Tỉ lệ về khối lượng giữa Hiđro và Oxi trong nước.
+ Thành phần % về khối lượng của Hiđro và Oxi trong
nước.
Giải:
Trang 8*Giả sử có 1 mol Oxi phản ứng:
- Tỉ lệ thể tích: VH2 : VO2 = 2:1
-Khối lượng H 2 đã phản ứng là:
m H2 =n H2. M H2 = 2 2 = 4 (gam)
-Khối lượng O 2 đã phản ứng là:
m O2 =n O2 M O2 = 1 32 = 32 (gam)
-Tỉ lệ về khối lượng giữa Hiđro và Oxi trong nước là:
-Thành phần % về khối lượng của Hiđro
và Oxi trong nước là:
8
1 32
4
2
2
O
H
m m
% 9 , 88 1
, 11 100
%O
% 1 ,
11 8
1
100
1
%
H
Trang 9II TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC 1.Tính chất vật lí: sgk
BÀI 36: NƯỚC ( Tiết 2)
2 Tính chất hóa học:
Trang 10Nước cất
Hóa chất Dụng cụ
Cốc thủy tinh
Natri
Quỳ tím Ống hút nhỏ giọt
Kẹp kim loại
Trang 11Thí nghiệm Hiện tượng
1 Thử môi trường của nước: dùng
ống hút nhỏ giọt lấy nước trong
cốc hỏ lên giấy chỉ thị.
2 Na tác dụng với nước: cho mẩu
Na(bằng hạt đậu) vào trong một
cốc nước Sau đó thử môi trường
dung dịch.
Giấy chỉ thị không đổi không đổi màu.
Miếng natri chạy nhanh trên mặt nước, nóng chảy thành giọt tròn có màu trắng Giấy chỉ thị chuyển màu xanh.
a.Tác dụng với kim lọai:
Trang 12Phương trình nước tác dụng với natri
Na + H 2 O
Na
2 NaOH + H 2 Natri hiđroxit
Na
( Phản ứng thế )
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng gì? Vì sao?
Trang 13Hóa chất Dụng cụ
CaO
Nước cất
Cốc thủy tinh Quỳ tím
Công tơ hút
Kẹp kim loại
Trang 14Thí nghiệm Hiện tượng
1 Cho một cục vôi nhỏ vào
cốc thủy tinh.Sau đó, nhỏ
một ít nước vào cục vôi
2 Cho giấy quỳ tím vào
dung dịch sau phản ứng
Có hơi nước bốc lên Cục vôi rắn chuyển thành chất nhão
Quỳ tím chuyển sang màu xanh
b Nước tác dụng với một số oxit bazơ
Trang 15** CaO phản ứng với nước :
H 2 O
BÀI 36: NƯỚC ( Tiết 2)
Phương trình hóa học:
Trang 16** P 2 O 5 phản ứng với nước :
H 2 O
Axit photphoric
c Tác dụng với oxit axit
BÀI 36: NƯỚC ( Tiết 2)
Trang 17Bài tập củng cố
Ca + 2H2O →
2K + 2H2O →
Ba + 2H2O →
Ca(OH)2 + H2 ↑ 2KOH + H2 ↑ Ba(OH)2 + H2 ↑