Giải được BPT đưa được BPT và biểu diễn về dạng BPT bậc tập nghiệm trên nhất một ẩn trục số.. Cấp độ cao.[r]
Trang 1PHÒNG GD & ĐT BỐ TRẠCH MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG TH – THCS HƯNG TRẠCH Năm học: 2012-2013
Môn: Toán 8 -Thời gian: 90 phút
Cấp độ Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
ộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Phương trình và
bất phương trình
bậc nhất một ẩn.
Nhận biết được
PT bậc nhất 1 ẩn; PT tích; PT chứa ẩn ở mẫu
BPT đưa được
về dạng BPT bậc nhất một ẩn
Giải được PT bậc nhất 1 ẩn; PT tích;
PT chứa ẩn ở mẫu Giải được BPT và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
Số câu
Số điểm
4
4,5
4 4,5 Giải bài toán
bằng cách lập
phương trình.
Giải được bài toán bằng cách lập PT
Số câu
Tam giác đồng
dạng
Vẽ hình rõ ràng, chính xác C/m được hai tamgiác đồng dạng ;
lập được tỉ số các cạnh tương ứng, tính độ đoạn thẳng.
Vận dụng được định lí Py-ta-go
Vận dụng tính chất đường phân giác trong tam giác linh hoạt
Số câu
Tổng số câu
Tổng số điểm
1
0,5
7
8,0
1
1,5
9
10,0
PHÒNG GD & ĐT BỐ TRẠCH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II -NĂM HỌC 2012-2013
TRƯỜNG TH – THCS HƯNG TRẠCH MÔN: TOÁN - LỚP 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ I
Trang 2Câu 1(3đ) : Giải các phương trình sau :
a) 2x - 4 = 2 b) (x + 2)(x- 3) = 0
c)
x
Câu 2(1,5 đ) : Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
2
Câu 3(1,5đ) :
Một người đi xe máy từ A đến B với vân tốc 40 km/h Lúc về, người đó đi với vận tốc 30 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút Tính quãng đường AB
Câu 4(4đ) :
Cho ABC vuông tại A, có AB = 12 cm ; AC = 16 cm Kẻ đường cao AH H BC)
a) Chứng minh: HBA ഗ ABC
b) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH
c) Trong ABC kẻ phân giác AD (DBC) Trong ADB kẻ phân giác DE (E AB); trong ADC kẻ phân giác DF (FAC)
Chứng minh rằng:
EA DB FC
1
EB DC FA
-Hết -ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Trang 31 a) 2x = 2 + 4
2x = 6
x = 3
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { 3}
)
b
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {- 2; 3}
c) ĐKXĐ: x - 1; x 2
2(x – 2) – (x + 1) = 3x – 11
2x – 4 – x – 1 = 3x – 11
– 2x = – 6
x = 3 (thỏa mãn ĐKXĐ)
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {3}
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
2 2(2x + 2) < 12 + 3(x – 2)
4x + 4 < 12 + 3x – 6
4x – 3x < 12 – 6 – 4
x < 2
Biểu diễn tập nghiệm
0,25 0,25 0,25 0,25 0,5
3 Gọi x (km) là quãng đường AB.( x > 0)
Thời gian đi: 40
x
(giờ) ; thời gian về: 30
x
(giờ)
Vì thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút =
3
4giờ nên ta
có phương trình: 30
x
– 40
x
=
3
4
4x – 3x = 90
x = 90 (thỏa đ/k)
Vậy quãng đường AB là: 90 km
0,25 0,25
0,5
0,25 0,25
4 Vẽ hình đúng, chính xác, rõ ràng
a) Xét HBA và ABC có:
AHB BAC 90 ; ABC chung 0
HBA ഗ ABC (g.g)
0,5 0.5 0.5
2 0
F E
B
A
Trang 4
b) Áp dụng định lí Pytago trong tam giác ABC ta có:
= 122 162 202
BC = 20 cm
Ta có HBA ഗ ABC (Câu a)
12
20 16
AH
AH =
12.16
20 = 9,6 cm
c)
EB DB (vì DE là tia phân giác của ADB)
FADA (vì DF là tia phân giác của ADC)
(1)
(1)
EA DB FC
1
EB DC FA
(nhân 2 vế với
DB
DC)
0,25 0,25
0,25 0,25
0,25 0,25 0,5 0,5
GVBM
Trần Thanh Đắc