1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiểm tra học kì II môn toán 8

6 385 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 207 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II môn toán 8 TNKQ TL TNKQ TL Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKQ TL KQTN TL Chủ đề 1 Phương trình Nhận biết tập nghiệm của PT tích Giải phương trình bậc nhất một ẩn

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 8 NĂM HỌC 2012-2013

A MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (môn toán 8)

TNKQ TL TNKQ TL Cấp độ thấp Cấp độ cao

TNKQ TL KQTN TL

Chủ đề 1

Phương trình

Nhận biết tập nghiệm của PT tích

Giải phương trình bậc nhất một ẩn Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu.

Giải bài toán bằng cách lập PT

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0.5 5%

1 0.5 5%

2 2.75 27.5%

4 3.75 37.5% Chủ đề 2

Bất phương

trình

Nhận biết BPT khi biết hình biểu diễn tập nghiệm

Giả bất phương trình đưa được về BPT bậ nhất một ẩn

Tìm GTLN của biểu thức

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0.5 5%

1 0.75 7.5%

1 1 10%

3 2.25 22.5% Chủ đề 3

Hình hộp chữ

nhật

Tính diện tích toàn phần của hình lập phương

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0.5 5%

1 0.5 5% Chủ đề 4

Tính chất đường

phân giác, tam

giác đồng dạng

Tính tỉ số của hai đoạn thẳng

Chứng minh tam giác đồng dạng, tính độ dài cạnh của tam giác Tính tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0.5 5%

3 3 30%

4 3.5 35% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2 1 10%

3 1.5 15%

7 7.5 75%

12 10 100%

B ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Chủ đề

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN KRÔNG NĂNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG Môn: TOÁN 8 năm học 2012 - 2013

Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I Phần trắc nghiệm:

Chọn phương án trả lời đúng

Câu 1.

0 -1 Hình vẽ trên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình:

A x – 1 ≥ 0 B x + 1 ≤ 0 C x > 1 D.x < 1

Câu 2 Tập nghiệm của phương trình (x – 1)(x + 2

3 ) = 0

A {1;-2

3 } C.{-1; 2

3 } D {-1; -2

3 }

Câu 3 Cho ∆ ABC, AD là tia phân giác của góc A (D ∈ BC)

Biết AB = 4cm, AC = 7cm Tỉ số DC

DB là:

A 4

11

Câu 4 Một khối lập phương có thể tích bằng 125cm3 Diện tích toàn phần lập phương đó là:

II Phần tự luận

Bài 1: (2 điểm)

Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) 5x - 3 = 0 b)

9

5 3

4 3

5

2 −

= +

+

x x

Bài 2: (1 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2 1

4 12

x + x+

Bài 3: (2.0 điểm)

Một xe vận tải đi từ tỉnh A đến tỉnh B, cả đi lẫn về mất 10 giờ 30 phút Vận tốc lúc đi là 40km/giờ, vận tốc lúc về là 30km/giờ Tính quãng đường AB.

Bài 4: (3 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm Kẻ đường cao AH.

a) Chứng minh AH 2 = HB.HC

b) Tính độ dài các cạnh BC, AH

c) Phân giác của góc ACB cắt AH tại E, cắt AB tại D Tính tỉ số diện tích của hai tam

giác ACD và HCE

Hết

Trang 3

Krông Năng, ngày 14/4/2013

Tổ trưởng Ban giám hiệu Người ra đề

Phạm Đình Chương Đinh Thị Thanh Xuân Nguyễn Văn Châu

Trang 4

C ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

1

(2đ)

⇔x =35

0.25 0.25

= +

+

x x

5 x 3 4 x 3 x 5

Suy ra 8x = - 8

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {- 1}

0.25 0.25 0.25

c) 4x 1 2 x 10x 33− − 15− ≤ 5−

⇔ x ≥ 2/9

9

0.25 0.25 0.25

2

(1đ)

4 12 8

1

4 12

0.50

0.25 0.25

3

Vì thời gian cả đi lẫn về là 10 giờ 30 phút

0.25 0.25 0.25

0.5

Trang 5

⇔7x = 21.60

Vậy quãng đường AB là 180 km

0.25 0.25 0.25

4

(3đ)

Hình vẽ:

AHB AHC 90 = =

BAH ACB = (chứng minh trên)

0.25

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

b)

BC = 10 (cm)

hay HA AB.AC 6.8 4,8

0.25

0.25

c)

DAC EHC 90 = =

ACD DCB = (CD là phân giác góc ACB)

Suy ra ADHE = DCEC = ACHC=6, 48 =54

Vậy

2 ADC

HEC

 

= ÷ =

 

0.25

0.25 0.25

0.25 Lưu ý: Ngoài cách giải trên nếu học sinh có cách giải khác mà đúng vẫn được điểm tối đa

D E

B

A

Ngày đăng: 02/02/2015, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình hộp chữ - đề kiểm tra học kì II môn toán 8
Hình h ộp chữ (Trang 1)
Hình vẽ trên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình: - đề kiểm tra học kì II môn toán 8
Hình v ẽ trên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình: (Trang 2)
Hình vẽ: - đề kiểm tra học kì II môn toán 8
Hình v ẽ: (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w