1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra học kì I môn Toán 8 năm học 2018 - 2019

7 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 60,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Ghi chú: Hs có thể làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho đủ tổng số điểm. Kiến thức: Kiểm tra mức độ tiếp thu kiến thức trong học kì I của hs về đa thức, phân thức đại số, nhận dạng tứ g[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS VIỆT HƯNG

Năm học: 2018 – 2019

Đề 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 8

Thời gian: 90’

Ngày kiểm tra: 8/12/2018

Bài 1 (1,5 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

1)2x2y3 – 6xy 2) 25 – 4(x-2)2

Bài 2 (1,5 điểm): Tìm x biết:

1) x3 + x2 - 4x - 4 = 0 2) x3 – 5x2 + 6x = 0

Bài 3 (2,5 điểm): Cho biểu thức sau:

x

a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của P khi x =

3 2

c) Tìm x để giá trị của biểu thức

2 P 3

 d) Cho biểu thức M =

2 ( 5).( 5)

x

Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức A = M : P nhận giá trị nguyên

Bài 4 (4 điểm): Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 5cm Gọi M là trung

điểm của AB, tia CM cắt tia DA tại K

a) CM: Tứ giác AKBC là hình bình hành

b) CM: Tứ giác BCDK là hình thang vuông

c) Kẻ tia KB cắt tia DC tại P CM: P đối xứng với K qua B

d) Tính diện tích tam giác KDP

e) Gọi F là điểm đối xứng với B qua C Tứ giác DBPF là hình gì Vì sao?

Bài 5 (0,5 điểm): Ta biết rằng một tờ giấy A4 có kích thước 297mm x 210 mm, có tỉ

số

297

1, 4142 2

210  Em hãy giải thích tại sao tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng của mỗi tờ giấy A0; A1; A2; A3; A4 đề bằng 2

Trang 2

TRƯỜNG THCS

VIỆT HƯNG

Đề 1

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM

MÔN TOÁN 8

Bài 1

(1,5đ)

a) 2xy(xy2 – 3) b) 25 – 4(x-2)2

=

 2 2

5  2(x 2) 

= (9 2x)(1 2x)  

0,25đ 0,25đ

Bài 2

(1,5đ)

a) Tính ra được x = -2; x = -1; x = 2

b) Tính ra được x = 0; x = 2; x = 3

0,5đ

Bài 3

(2,5đ)

2

x

2

2

2

5 2( 5) (2 10)

25

25 1

5

x

x

x x

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

b) – Thay x =

3 2

(TMĐK) vào biểu thức P

- Tính toán được P =

2

7 và kết luận

0,25đ 0,25đ

c) - Lập luận và biến đổi đến 2(x + 5) = 3

- Tìm được x =

7 2

và kết luận

0,25đ 0,25đ

Trang 3

d) Tính được A =

10 2

x 5

Lập luận được (x – 5)  Ư(10) = { 1; 2; 5; 10

    } Suy ra x  {0;3;4;6;7;10;15}

thỏa mãn yêu cầu

0,25đ 0,25đ

Bài 4 (4đ)

- Vẽ hình đúng đến câu a, ghi GT + KL đúng:

a) CM: được tứ giác AKBC là hình bình hành

b) CM: BCDK là hình thang

CM: BCDK là hình thang là hình thang vuông

c) CM: P đối xứng với K qua B

d) Tính được diện tích tam giác KDB bằng 50cm2

e) CM được tứ giác DBPF là hình vuông

0,5đ 1đ 0,5đ 0,25đ 0,75đ 0,5đ 0,5đ

Bài 5 (0,5đ) Lập luận đúng 0,5đ

* Ghi chú: Hs có thể làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho đủ tổng số điểm

BGH kí duyệt

Tạ Thị Thanh Hương

Đoàn Thu Huyền TRƯỜNG THCS VIỆT HƯNG

Năm học: 2018 – 2019

Đề 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 8

Thời gian: 90’

Ngày kiểm tra: 8/12/2018

Bài 1 (1,5 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

1) 5xy3 – 10x2y2 2) 9(x - 1)2 – 16

Trang 4

Bài 2 (1,5 điểm): Tìm x biết:

1) x3 - x2 - 25x + 25 = 0 2) x3 – 3x2 – 4x = 0

Bài 3 (2,5 điểm): Cho biểu thức sau:

P = 2

213 339

xxx

 (ĐKXĐ: x 3) a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của P khi x = -5

c) Tìm x để giá trị của biểu thức

3 P 2



d) Cho biểu thức M =

4 (  3).(  3)

x

Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức A = M : P nhận giá trị nguyên

Bài 4 (4 điểm): Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 4cm Gọi I là trung điểm

của AB, tia CI cắt tia DA tại E

a) CM: Tứ giác AEBC là hình bình hành

b) CM: Tứ giác BCDE là hình thang vuông

c) Kẻ tia EB cắt tia DC tại F CM: F đối xứng với E qua B

d) Tính diện tích tam giác EDF

e) Gọi K là điểm đối xứng với B qua C Tứ giác DBFK là hình gì Vì sao?

Bài 5 (0,5 điểm): Ta biết rằng một tờ giấy A4 có kích thước 297mm x 210 mm, có tỉ

số

297

1, 4142 2

210  Em hãy giải thích tại sao tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng của mỗi tờ giấy A0; A1; A2; A3; A4 đề bằng 2

Trang 5

TRƯỜNG THCS

VIỆT HƯNG

Đề 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM

MÔN TOÁN 8

Bài 1

(1,5đ)

a) 5xy2(y – 2x) b) 9(x-1)2 – 16

=

 2 2 3(x 1)   4

= (3x 7)(3x 1)  

0,25đ 0,25đ

Bài 2

(1,5đ)

a) Tính ra được x = -5; x = 1; x = 5

b) Tính ra được x = 0; x = -1; x = 4

0,5đ

Bài 3

(2,5đ) a) P = 2

213 339

xxx



2

2

9 2

3

x

x x

0,25đ 0,25đ

0,5đ

b) - Thay x = -5(TMĐK) vào biểu thức P

- Tính toán được

P = -1 và kết luận

0,25đ 0,25đ

c) - Lập luận và biến đổi đến -3(x + 3) = 4

- Tìm được x =

13 3

và kết luận

0,25đ 0,25đ

d) Tính được A =

6 2

x 3

Lập luận được (x

- 3)  Ư(6) = {

0,25đ 0,25đ

Trang 6

1; 2; 3; 6

    } Suy ra x  {2;4;5;1;6;0;9} thỏa mãn yêu cầu đề bài

Bài 4 (4đ)

- Vẽ hình đúng đến câu a, ghi GT + KL đúng:

a) CM: được tứ giác AEBC là hình bình hành

b) CM: BCDE là hình thang

CM: BCDE là hình thang là hình thang vuông

c) CM: F đối xứng với E qua B

d) Tính được diện tích tam giác DEF bằng 32cm2

e) CM được tứ giác DBFK là hình vuông

0,5đ 1đ 0,5đ 0,25đ 0,75đ 0,5đ 0,5đ

Bài 5 (0,5đ) Lập luận đúng 0,5đ

* Ghi chú: Hs có thể làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho đủ tổng số điểm

BGH kí duyệt

Tạ Thị Thanh Hương

Đoàn Thu Huyền

TRƯỜNG THCS VIỆT HƯNG

Năm học: 2018 – 2019

ĐỀ THI HỌC KÌ I TIẾT 38 +39 Môn: Toán 8 Thời gian: 90’

Ngày kiểm tra: 8/12/2018 I) Mục tiêu cần đạt:

1 Kiến thức: Kiểm tra mức độ tiếp thu kiến thức trong học kì I của hs về đa thức,

phân thức đại số, nhận dạng tứ giác, đa giác, diện tích đa giác…

2 Kĩ năng: Kiểm tra kĩ năng vận dụng kiến thức vào bài tập của hs, ý thức học tập

của mỗi hs, kĩ năng làm bài, ý thức làm bài trong thời gian qui định

3 Thái độ: Hs có thái độ đúng đắn trong thi cử, cẩn thận khi trình bày bài thi.

4 Phát triển năng lực: Giải quyết tình huống, tính toán, sử dụng ngôn ngữ toán học,

trình bày bài khoa học

Trang 7

II) Ma trận đề thi :

Mức độ nhận thức

Nội dung chính

Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng Vận dụng

cao

Tổng

1 Đa thức, đơn thức, hằng

đẳng thức đáng nhớ, phân

tích đa thức thành nhân tử

1

0,5

3

1,5

1

0.5

5

2,5

2 Rút gọn biểu thức và

các câu hỏi sau rút gọn

1

1

2

1,5

1

0,5

4 3

3 Nhận dạng tứ giác, các

câu hỏi liên quan

1

1,5

2

1

1

0,5

1

0,5

5 3,5

4 Đa giác, diện tích đa

giác

1

0,5

1 0,5

5 Bài toán vận dụng thực

tế

1

0,5

1 0,5

3

7

4

4

2

2

1

16 10

III) Nội dung đề thi: (đính kèm trang sau)

IV) Đáp án và biểu điểm: (đính kèm trang sau)

Ngày đăng: 13/02/2021, 06:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w