[r]
Trang 1KIỂM TRA CHƯƠNG I
MÔN: ĐẠI SỐ LỚP 9
Thời gian làm bài 45 phút
Họ và tên: ……… Ngày tháng 10 năm 2012
Điểm Lời phê của thầy giáo
ĐỀ 5
Câu 1: ( 1,5 điểm) Với giá trị nào của x thì các căn thức sau có nghĩa:
a) √3 x −5 ; b)√4 −5 x −3 ; c) √x2−5 x +4 ; d) √x2+7
Câu 2: ( 1,5 điểm) Rút gọn biểu thức :
a) √(2−√5 )2 ; b) √(3 −√2 )2;
c) √(a −3 )2+(a − 9) (với a < 3) ; d) √(2 a+5)2−(2a − 7)
Câu 3: ( 2,0 điểm) Rút gọn biểu thức :
a) √75+√48 −√300; b) √81 a −√36 a+√144 a (a ≥ 0)
c) 4
√5 − 2 − 4 √5+2 ; d) a√a −b√b √a −√b (a ≥ 0 ;b ≥ 0 ;a ≠ b) Câu 4: (2,0 điểm) Giải phương trình sau: a)√2 x −3=7 ; b) √x2− 4 x +4=√6 −2√5; c) √3 x+1=√4 x − 3 ; d) √9 x+18 − 5√x +2+4 5√25 x +50=6 Câu 5: (2,5 điểm) Cho biểu thức A=( 2√x √x+3+ √x √x −3 − 3 x +3 x − 9 ):(2√x − 2 √x − 3 −1) a) Tìm điều kiện xác định của A; b) Rút gọn A ; c) Tìm x để A ≤ −1 3 ; d) Tìm giá trị nhỏ nhất của A Câu 6: ( 0,5 điểm) Giải phương trình 3 3 √x −3+43 √8 x − 24 −1 3 3 √27 x − 81=− 20 Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
ĐÁP ÁN KIỂM TRA CHƯƠNG I ĐẠI SỐ LỚP 9 ĐỀ 5
Trang 2Câu Nội dung – Đáp án Điểm
1 a) Để căn bậc hai đã cho có nghĩa ⇔3 x −5 ≥ 0⇒ x ≥5
b) Để căn bậc hai đã cho có nghĩa ⇔ 4 −5 x ≤0 ⇒ x ≥4
c) Để căn bậc hai đã cho có nghĩa
d) Có nghĩa với mọi x vì x2 + 7>0 với mọi x 0,25
b) ¿|3 −√2|=3 −√2 0,25
d)
10 khia ≥ − 3
2
2
¿ =|2 a+3|− 2a+7={
¿
¿
0,5
b) ¿ 9√a −6√a+12√a=15√a 0,5 c) ¿ 4 (√5+2)− 4(√5 −2)
√52− 22 =
4√5+8 − 4√5+8
d) ¿√a3−√b3
√a−√b =
(√a −√b)(a+√ab+b)
b)
A=(2√x (√x −3)+√x(√x +3)−(3 x +3)
(√x − 3) (√x+3) ):(2√x − 2−√x − 3√x+3)
¿2 x −6√x+x +3√x −3 x −3
√x +1
√x −3=
−3 (√x +1)
(√x −3)(√x +3) ×
√x −3
√x +1=
− 3
√x+3 1,5 c)A ≤ −1
√x +3 ≤
−1
d) Amin⇔√x +3 min ⇔√x +3 ≥ 3⇔ x=0 ⇒ A min=−1 ⇔ x =0 0,25
6 ⇔32
√x +2+8√3x +2 −√3 x+ 2=− 20⇔3