Bài 2: Viết các phân số sau dưới dạng mẫu dương Hoạt động cá nhân lên bảng thực hiện Gv : Nhận xét kết luận.. Bài 2: Viết các phân số sau dưới dạng mẫu dương.[r]
Trang 1Ngày soạn: 5/3/2013 Ngày dạy: 7/3/2013 Lớp 6C
Tiết 1 ÔN TẬP PHÂN SỐ BẰNG NHAU – TÍNH CHẤT PHÂN SỐ
1, Mục tiêu
+Nhận biết các phân số bằng nhau
+Từ đẳng thức lập được các phân số bằng nhau
+Tìm x, y Z
2 Chuẩn bị của Gv & hs
a Giáo viên:: bài soạn +SGK
b Học sinh: Nghiên cứu bài cũ
3 Tiến trình bài dạy :
a Kiểm tra bài cũ ( không)
b Bài mới
Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản và ghi bảng
? Nhắc lại định nghĩa 2 phân số
5.6 10
y
Trang 2Bài 2: Viết các phân số sau dưới
Nhắc lại các dạng toán đã luyện tập
Gv : Chốt lại kiến thức đã ôn tập
d/ Hướng dẫn học sinh học ở nhà(1’)
Ghi nhớ Đn 2 phân số bằng nhau và các tính chất cơ bản cua phân số
Giải các bài tập BT 13, 17, 18 SBT (5;6)
Trang 3Ngày soạn: 12/3/2013 Ngày dạy: 14/3/2013 Lớp 6C
Tiết 2 : ÔN TẬP VỀ RÚT GỌN PHÂN SỐ
1 Mục tiêu
+Biết rút gọn phân số thành thạo
+Đổi từ phút-> giờ, dm2, cm2 -> m2
2 Chuẩn bị của Gv & Hs
a Giáo viên: : bài soạn +SGK
b Học sinh: Ôn bài cũ
3 Tiến trình bài dạy
a .Kiểm tra bài cũ:
b Dạy nội dung bài mới
? Nêu qui tắc rút gọn phân số
? Thế nào là phân số tối giản
GV : Muốn rút gọn phân số 1 lần ta
chỉ cần chia cả tử và mẫu cho ƯCLN
của tử và mẫu
? Nhắc lại cách tìm ƯCLN
GV: Chốt lại nội dung kiến thức
Gv: Yêu cầu hs lần lượt làm các bài
tập và lên bảng chữa bài
Trang 4b,
3.21 3.3.7 314.15 2.7.3.5 10
Trang 5Ngày soạn: 19/3/2013 Ngày dạy: 21/3/2013 Lớp 6C;D
Tiết 3 LUYỆN TẬP CÁCH QUY ĐỒNG MẪU SỐ
1 Mục tiêu:
- Luyện tập các dạng mẫu phân số cần qui đồng, chú ý y các dạng đặc biệt để tìm mẫu chung nhanh
- Rèn kỹ năng tính toán nhanh
2 Chuẩn bị của Gv & Hs
c Giáo viên: : bài soạn +SGK
d Học sinh: Ôn bài cũ
3 Tiến trình bài dạy
c .Kiểm tra bài cũ:
d Dạy nội dung bài mới
? Nêu các bước quy đồng
Gv: Yêu cầu hs lần lượt làm
các bài tập và lên bảng chữa
MC chính là BCNN của các phân sốB1; Phân tích các mẫu ra thừa số nguyên tốB2; Tìm các thừa số chung và riêng
BCNN chính là tích của các thừa số chung và riêng
Bài 41 SBT (9): Tìm mẫu nhỏ nhất của các p/số
Trang 6;
2
; 3
60 5
Bài 44 SBT) Rút gọn rồi quy đồng mẫu số
Rút gọn:
3.4 3.7 3.(4 7) 11 6.5 9 3.(2.5 3) 13
6.9 2.17 54 34 63.3 119 189 119
Bài 46 SBT) Quy đồng mẫu số các phân số
a,
9 80
;
17
320 MC = 320
Trang 7và
1
33 MC = 3307.33 231
Trang 8Tiết 28 : LUYỆN TẬP: SO SÁNH PHÂN SỐ
Trang 12và
3 23
Giải bài toán liên quan tới phép trừ phân số
Thực hiện trừ phân số thành thạo
II ĐỒ DÙNG: Bảng phụ bài 78, 79, 80 SBT (15, 16)
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Ổn định
Trang 13 Luyện tập
HĐ 1: Giải bài toán đố liên quan đến
phép trừ
Vòi A chảy đầy bể trong 3h
Vòi B chảy đầy bể trong 4h
Trong 1h vòi nào chảy nhiều hơn và
hơn bao nhiêu?
13 45
-2 45
=
11 45
Trang 14Bài 79: (Bảng phụ)
Hoàn thành sơ đồ
Bài 81: Tính
1 3
19
24
7 24
1
- (
1 2
1 51
Trang 15320
Kiểm tra:
1 Khi nào thì góc xOy + yOz = xOz + BT 18 SGK (82)
2 Thế nào là hai góc kề nhau, phụ nhau, bù nhau, kề bù ? Cho ví dụ
Dùng thớc đo góc kiểm tra lại
Vì góc xOy kề bù với góc yOy’
Nên xOy + yOy’ = 1800
1200 + yOy’ = 1800
yOy’ = 600
+ Tính BOI : BOI = 1/4 AOB = 1/4.600 = 150
Trang 16Hoạt động 2 : Nhận biết hai góc phụ
aOc phụ với cOd(Đo các góc kiểm tra)
Các cặp góc bù nhauaAb bù với bAdaAc bù với cAd
Trang 17Tiết 32 : Luyện tập: vẽ góc biết số đo
Trên mặt phẳng cho tia Ax
Vẽ đợc mấy tia Ay: góc xAy = 500?
Tia OC nằm giữa hai tia OA và OB
AOC + COB = BOA
Trang 18t
t'
y O
Hoạt động 2: Vẽ góc vuông
Hớng dẫn HS cách vẽ
yOt’ < yOt ( 600 < 1500)
Ot’ nằm giữa Oy, Ot
yOt’ + t’Ot = yOt
600 + tOt’ = 1500
tOt’ = 900
Bài 25/ SBT(56)C1: Dùng thớc đo gócC2: Dùng êke
Tiết 34 : Luyện tập: tia phân giác của một góc(Tiếp)
I.Mục tiêu:
Luyện vẽ góc, vẽ tia phân giác
Giải thích tại sao 1 tia là tia phân giác
II.Tổ chức hoạt động dạy học :
b) Vẽ tia Ot: góc xOt = 300
c) Vẽ tia Oz: góc yOz = 300
(Ot, Oz thuộc nửa mp bờ xy)
d) Vẽ tia phân giác Om của góc tOz
e) Tia Om có là phân giác của góc
xOy không?
y
z t
Trang 19a) C¾t hai gãc vu«ng b×a kh¸c mµu
§Æt lªn nhau nh h×nh vÏ
b) V× sao xOz = yOt
c) V× sao tia ph©n gi¸c cña gãc yOz
còng lµ tia ph©n gi¸c cña gãc xOt
v
2 3
1 O
¤1 + ¤2 = 900
¤3 + ¤2 = 900
=> ¤1 = ¤3 (cïng phô víi ¤2)Hay xOz = yOt
Gäi Ov lµ tia ph©n gi¸c cña gãc zOy
Ta cã yOv = vOz = 1/2 yOz
mµ yOt = zOx
yOv + yOt = vOz + zOx vOt = xOv
Nªn Ov lµ tia ph©n gi¸c cña gãc xOt
TiÕt 35 : LuyÖn tËp: TÝnh sè ®o gãcI.Môc tiªu:
RÌn kü n¨ng vÏ gãc, vÏ tia ph©n gi¸c cña mét gãc
Trang 20a) Tính góc yOt.
b)
c)
Bài 2
Cho hai đờng thẳng xy và vt cắt nhau tại
A sao cho góc xOv = 750
n A
Mặt khác, góc xAt kề bù với góc tAytAy = 1800 – 1050 = 750
70 0
30 0
Trang 21TH1: Tia An, At cïng thuéc nöa mp bê Ay tAn + nAy = tAy
Cñng cè: Cã nh÷ng bµi to¸n khi vÏ h×nh cã nhiÒu trêng hîp x¶y ra
Ph¶i vÏ h×nh tÊt c¶ c¸c trêng hîp