1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Toán 6 - Năm học 2010-2011 - Nguyễn Thị Tuyến

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 235,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*KiÕn thøc: Cñng cè cho häc sinh c¸c tÝnh chÊt cña phÐp céng, phÐp nh©n sè tù nhiªn.. *KÜ n¨ng: VËn dông c¸c tÝnh chÊt trªn vµo gi¶I c¸c bµi tËp tÝnh nhÈm, tÝnh nhanh.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 14/ 08/ 10

Ngày giảng: 6A1, A2: 16/ 08 Chương I

Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

Tiết 1 Đ1 Tập hợp – Phần tử của tập hợp

A Mục tiêu cần đạt

*Kiến thức: Học sinh  làm quen với các khái niệm tập hợp qua các ví dụ về tập hợp

hay không thuộc một tập hợp cho ( +

*Kĩ năng: Biết viết một tập hợp theo cách diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu , 

*Thái độ: Linh hoạt khi sử dụng các cách viết khác nhau của một tập hợp, yêu thích bộ môn

B Chuẩn bị của GV và HS

*GV:

C Các hoạt động dạy học

I ổn định tổ chức(1 phút)

II Kiểm tra(1 phút): GV kiểm tra đồ dùng học tập của HS

III Bài mới: Giới thiệu nội dung

Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1(5 phút)

GV: Cho HS quan sát H1 sgk và giới

thiệu:

Tập hợp các đồ vật(sách, bút) đặt trên

bàn

HS: Quan sát và nghe GV giới thiệu

GV: Lấy thêm một số VD thực tế:

- Tập hợp các HS của lớp 6 A

- Tập hợp các stn nhỏ hơn 4

- Tập hợp các chữ cái a, b, c…

GV: Yêu cầu HS tự tìm thêm các VD về

tập hợp

Hoạt động 2(25 phút)

GV:

in hoa để đặt tên cho tập hợp:

GV  ra cách viết, kí hiệu, khái niệm

phần tử của tập hợp

GV giới thiệu cách viết tập hợp:

- Các phần tử của tập hợp  đặt trong

1 Các ví dụ

- Tập hợp các đồ vật(sách, bút) đặt trên bàn

- Tập hợp những chiếc bàn trong lớp học

- Tập hợp các cây trong sân (%&

- Tập hợp các ngón tay trên một bàn tay

2 Cách viết Các kí hiệu

- Dùng chữ cái in hoa để đặt tên cho tập hợp

*VD: Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4

ta viết: A = {0; 1; 2; 3} hay A = {1; 2; 0; 3} Các số 0; 1; 2; 3 là các phần tử của tập hợp A

Trang 2

dấu ngoặc nhọn {}.

- Mỗi phần tử  liệt kê một lần thứ tự

liệt kê tùy ý

? ;Q& tự em hãy viết tập hợp B các

chữ cái a, b, c? Cho biết các phần tử của

tập hợp B?

1HS: Lên bảng viết…

? Số 1 có là phần tử của tập hợp A

không?

HS: 1 là phần tử của tập hợp A

GV giới thiệu kí hiệu và đọc kí hiệu:

? Số 5 có là phần tử của tập hợp A

không?

HS: 5 không là phần tử của tập hợp A

GV  nội dung btập sau lên bảng phụ:

a Hãy dùng kí hiệu ;  hoặc chữ thích

hợp để điền vào các ô vuông cho đúng

b Trong các cách viết sau cách nào viết

đúng, cách nào viết sai?

Cho A = {0; 1; 2; 3} và B = {a, b, c} ta

có: a  A 3  B b  B c  B

2HS: Lên bảng điền …

GV: Chốt lại về cách đặt tên, các kí hiệu

và cách viết tập hợp

GV: Yêu cầu HS đọc nội dung chú ý sgk

1HS: Đọc chú ý…

GV: Để viết một tập hợp

cách đó là: Liệt kê và chỉ ra tính chất

đặc (&+

GV: Giới thiệu minh họa tập hợp bằng

vòng khép kín sgk – tr5

A

2 1

3 0

GV: Yêu cầu HS đọc nội dung phần

đóng khung sgk – tr5

2HS: Đọc…

GV: Cho HS thực hiện ?1 và ?2 theo

nhóm

- Gọi đại diện nhóm lên trình bày

B = {a, b, c} hay B = {b, c, a}… Trong

đó a, b, c là các phần tử của tập hợp B

*Kí hiệu: 1  A đọc là 1 thuộc A hoặc 1

là phần tử của A

5  A đọc là 5 không thuộc A hoặc 5 không là phần tử của A

*Bài tập

a a  B; 1  B; c  B hoặc a  B

b a  A sai; 3  B sai

b  B đúng c  B sai

*Chú ý(sgk - tr5)

*VD: Viết tập hợp A C1: A = {0; 1; 2; 3}(liệt kê các phần tử của A)

C2: A = {x  N / x < 4} Trong đó N là tập hợp các stn (chỉ ra tính chất đặc (& cho các phần tử của A)

?1 tập hợp D các số tự nhiên nhỏ hơn 7.

C1: D = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}

C2: D = {x  N/ x < 7}

2  D 10  D

?2 M = {N; H; A; T; R; G}

IV Củng cố kiến thức(11 phút)

GV: Cho HS làm bài tập 3; 5 tại lớp

*BT3: x  A; y  B; b  A; b  B

Trang 3

*BT5: a A = {tháng 4, tháng 5, tháng 6}

b B = {tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11}

GV: Cho HS làm bài tập sau trong phiếu học tập 1; 2; 4 sgk – tr5 Thu và chấm

điểm

*Đáp án:

1 A = {9; 10; 11; 12; 13} trong đó 12  A; 16  A

2 B = {T, O, A, N, H, C}

4 A = {15; 26} B = {1; a; b} M = {bút} H = bút, sách, vở}

V

- Học kĩ nội dung chú ý sgk BTVN: 1 đến 8 tr3, 4 sbt

- Đọc ( bài 2: Tập hợp các số tự nhiên

*Rút kinh nghiệm giờ giảng

………

Trang 4

Ngày soạn: 14/ 08/ 10

Ngày giảng: 6A1, A2: 17/ 08

Tiết 2 Đ2 Tập hợp các số tự nhiên

A Mục tiêu cần đạt

*Kiến thức: Học sinh hiểu  tập hợp các số tự nhiên, nắm vững các qui  về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên Biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, hiểu

 điểm biểu diễn số tự nhiên nhỏ hơn ở bên tráI điểm biểu diễn số tựn nhiên lớn hơn trên tia số

*Kĩ năng: Phân biệt các tập hợp N và N* Biết sử dụng các kí hiệu ≤ và ≥ Viết thành thạo số tự nhiên liền ( 9 liền sau của một số tự nhiên

*Thái độ: Viết chính xác các kí hiệu trong tập hợp số tự nhiên

B Chuẩn bị của GV và HS

*GV:

*HS: Ôn lại kiến thức lớp 5

C Các hoạt động dạy học

I ổn định tổ chức(1 phút)

II Kiểm tra(8 phút)

? Cho VD về tập hợp? Nêu chú ý trong sgk về cách viết tập hợp?

? Viết tập hợp A các stn lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng 2 cách, rồi minh họa tập hợp

A bằng hình vẽ

*Đáp án: A = {4; 5; 6; 7; 8; 9} và A = {x  N/ 3 < x < 10}

III Bài mới A

Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1(10 phút)

? Em hãy lấy VD về số tự nhiên?

HS: Các số 0; 1; 2; 3…là các số tự nhiên

GVGT: Tập hợp các số tự nhiên là N

? Em hãy cho biết các phần tử của tập

hợp N?

HS: Các số 0; 1; 2; 3…là các phần tử

của tập hợp N

GVTB: Ta biểu diễn các số tự nhiên trên

tia số

tiếp bắt đầu từ 0 các đoạn thẳng có độ

dài bằng nhau…(GV vẽ hình lên bảng

và biểu diễn một vài stn trên tia số)

HS: Quan sát và thực hiện vào vở theo

1 Tập hợp N và N *

- Tập hợp các số tự nhiên kí hiệu là N

N = {0; 1; 2; 3…}

0 1 2 3 4 5 6

5 4 7 6 8 9

Trang 5

GV: Mỗi stn  biểu diễn bởi một

điểm trên tia số Điểm biểu diễn số 1

trên tia số gọi là điểm 1… điểm biểu

diễn stn a trên tia số gọi là điểm a

GV: Giới thiệu kí hiệu tập hợp các stn

khác 0:

GV  nội dung bài tập sau lên bảng

phụ: Điền vào ô vuông các kí hiệu  và

 cho đúng

1HS: Lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào

vở

Hoạt động 2(15 phút)

GV: Yêu cầu HS quan sát lại tia số

? Hãy so sánh số 2 và số 4?

HS: 2 < 4

? Em có nhận xét gì về vị trí điểm 2 và

điểm 4 trên tia số?

HS: Điểm 2 ở bên trái điểm 4

GVGT: Tổng quát

GV cho HS làm bài tập sau: Viết tập hợp

A = {x  N/ 6 ≤ x ≤ 8} bằng cách liệt kê

các phần tử của nó

1HS: Lên bảng viết

GV lấy VD minh họa cho tính chất bắc

cầu: VD 3 < 4 và 4 < 5 thì 3 < 5…

? Quan sát trên tia số em hãy tìm số liền

sau của số 4? Số 4 có mấy số liền sau?

HS: Số liền sau của 4 là số 5 Số 4 có

một số liền sau

? Hãy lấy 2 VD về stn rồi chỉ ra số liền

sau của mỗi số đó?

HS: Tự lấy VD …

? Vậy số liền ( của số 5 là số nào?

HS: Là số 4

GVTB: Số 4 và 5 là 2 stn liên tiếp

? Vậy 2 stn liên tiếp hơn kém nhau mấy

đơn vị?

HS: Hơn kém nhau 1 đơn vị

GV: Yêu cầu HS trả lời ? sgk

1HS: Đứng tại chỗ trả lời….

? Em hãy cho biết trong câc stn số nào

nhỏ nhất? Có stn nào lớn nhất không?

Vì sao?

HS: Số 0 là stn nhỏ nhất , không có stn

lớn nhất

- Tập hợp các số tự nhiên khác 0 kí hiệu

là N*

N* = {1; 2; 3; …} hoặc N* = {x  N/ x

≠ 0}

*Bài tập

12  N;   N; 5  N*

5  N; 0  N* ; 0  N

2 Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên

- Với a, b  N a < b hoặc b > a trên tia số(tia số nằm ngang) điểm a nằm bên trái điểm b

*Kí hiệu: a ≤ b nghĩa là a < b hoặc a = b

b ≥ a nghĩa là b > a hoặc b = a

*Bài tập

A = {x  N/ 6 ≤ x ≤ 8} vậy A = {6; 7;

8}

- Nếu a < b và b < c thì a < c (tính chất bắc cầu)

- Mõi số tự nhiên có một số liền sau duy nhất

- Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau một đơn vị

? a 28; 29; 30 b 99; 100; 101

- Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất, không có

số tự nhiên nào lớn nhất Bất cứ số tự nhiên nào cũng có số tự nhiên liền sau lớn hơn nó

- Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử

IV Củng cố kiến thức(10 phút)

GV cho HS làm bài tập 6, 7, 8 sgk – 7; 8

Trang 6

*BT6: a Số liền sau của số 17 là số 18, liền sau của số 99 là 100, liền sau của số a (a  N) là số a + 1

b Liền ( của số 35 là 34, của số 1000 là 999, của số b (b  N*) là số b – 1

*BT7: A = {13; 14; 15} B = {1; 2; 3; 4} C = {13; 14; 15}

*BT8: A = {0; 1; 2; 3; 4; 5} và A = {x  N/ x ≤ 5)

*BT9: Hai stn liên tiếp tăng dần là 7; 8 và a; a + 1

*BT10: Ba stn liên tiếp giảm dần là 4610; 4600; 4599; và a + 2; a + 1; a

V

- Học kĩ nội dung bài học sgk và vở ghi

- BTVN: 10 đến 15 sbt – tr4, 5

- Đọc ( bài 3: Ghi số tự nhiên

*Rút kinh nghiệm giờ giảng ………

Trang 7

Ngày soạn: 14/ 08/ 10

Ngày giảng: 6A1, A2: 18/ 08

Tiết 3 Đ3 ghi số tự nhiên

A Mục tiêu cần đạt

*Kiến thức: Học sinh hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí

*Kĩ năng: Biết đọc và viết các số la mã không quá 30, thấy   điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

*Thái độ: Viết chính xác các kí hiệu số trong hệ thập phân, yêu thích môn học

B Chuẩn bị của GV và HS

*GV: Bảng các chữ số và chữ, bảng la mã từ 1 đến 20

*HS: Ôn lại kiến thức và làm tốt bài tập ở nhà

C Các hoạt động dạy học

I ổn định tổ chức(1 phút)

II Kiểm tra(8 phút)

? Viết tập hợp N và N* Làm bài tập 11 sbt – tr5

? Viết tập hợp B các stn không  quá 6 bằng 2 cách Sau đó biểu diễn các phần

tử của B trên tia số rồi đọc các điểm ở bên trái điểm 3 trên tia số đó

2HS: Lên bảng làm bài…

*Đáp án:

1 N = {0; 1; 2; 3 …} và N* = {1; 2; 3; …}

BT11: A = {19; 20} B = {1; 2; 3} C = {35; 36; 37; 38}

2 C1: B = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6} C2: B = {x  N/ x ≤ 6} Các điểm ở bên trái

điểm 3 là 0; 1; 2

III Bài mới

Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1(10 phút)

? Em hãy lấy 2 VD về stn?

HS: VD 1; 2

? Hai số tự nhiên trên có mấy chữ số là

chữ số nào?

HS: Gồm 2 chữ số là 1 và 2

GVTB: - Với 10 chữ số từ 0 đến 9 &%

ta dùng để ghi stn

- 10 chữ số trên ta có thể ghi  mọi

stn

? Mỗi stn có thể có bao nhiêu chữ số?

Cho VD?

1 Số và chữ số

- Mỗi số tự nhiên có thể có 1; 2; 3; chữ

số

Trang 8

HS: Có thể có 1; 2; 3 chữ số

VD: Số 5 có một chữ số

Số 12 có hai chữ số

Số 123 có ba chữ số …

GV: Nêu chú ý và cho HS đọc chú ý sgk

1HS: Đọc nội dung chú ý…

? Hãy cho biết các chữ số của số 3895

có số trăm, chữ số hàng trăm, số trục,

chữ số hàng chục?

GVGT: Bảng 2 các chữ số đã nêu sgk –

tr9

GV: f nội dung bài tập 11 sgk – tr10

lên bảng phụ, củng cố kiến thức phần

này

HS: Điền các nội dung vào bảng…

Hoạt động 2(8 phút)

GV: Với 10 chữ số từ 0 đến 9 ta ghi

 mọi stn theo nguyên tắc một đơn vị

của mỗi hàng gấp 10 lần đơn vị của

hàng thấp hơn liền sau Cách ghi số

trên gọi là cách ghi trong hệ thập phân

Cách ghi nêu trên mỗi chữ số trong một

số ở những vị trí khác nhau có những giá

trị khác nhau

GV: f ra một số VD cụ thể, diễn

giảng các kí hiệu ab, abc

GV: Yêu cầu HS thực hiện ? sgk

Hoạt động 3(12 phút)

GV: Cho HS đọc nội dung mục 3 phần

chú ý sgk – tr9

GV: Giới thiệu 3 chữ số la mã để ghi các

số trên là I; V; X có giá trị Q& ứng

với 1; 5; 10 trong hệ thập phân

- Giới thiệu cách viết các số la mã đặc

biệt

? Em hãy viết các số 9; 11

HS: Viết IX; XI

< ý: Số la mã có những chữ số ở vị

trí khác nhau

nhau VD số XXX (30)

GV cho HS hoạt động nhóm: Viết các số

la mã từ 11 đến 30

HS: Các nhóm thao tác trong 5 phút GV

kiểm tra cách viết trong từng nhóm

GV: f bảng số la mã từ 1 đến 30 lên

bảng phụ HS qsát và sửa sai(nếu có)

*VD: Số 5 có một chữ số

Số 12 có hai chữ số

Số 123 có ba chữ số

Số 1456 có bốn chữ số ….

*Chú ý (sgk – tr9)

*Bài tập 11(sgk - tr10)

2 Hệ thập phân

*VD1: 222 = 200 + 20 + 2 = 2 10 + 2 10 + 2

*VD2: ab = a 10 + b abc = a 100 + b 10 + c abcd = a 1000 + b 100 + c 10 + d

? - Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số là

số 999

- Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là số 987

3 Cách ghi số la mã(sgk - tr10)

*Bảng các số la mã từ I đến XXX

I; II; III; IV; V; VI; VII; VIII; IX; X; XI; XII; XIII; XIV; XV; XVI; XVII; XVIII; XIX; XX; XXI; XXII; XXIII; XXIV; XXV; XXVI; XXVII; XXVIII; XXIX; XXX

Trang 9

IV Củng cố kiến thức(7 phút)

GV: Hãy nhắc lại nội dung chú ý sgk?

GV cho HS làm bài tập 12; 13; 14; 15 sgk – tr10

*BT12: {2; 0}

*BT13: 1000; 1023

*BT14: 102; 120; 201; 210

*BT15: a `% bốn, hai Q sáu

b XVII; XXV

c IV = V – I; V = VI – I; VI – V = I

V

- Học kĩ nội dung bài học sgk và vở ghi

- BTVN: 16 đến 23 sbt – tr5, 6

- Đọc mục: Có thể em

- Đọc ( bài 4: Số phần tử của tập hợp Tập hợp con

*Rút kinh nghiệm giờ giảng ………

Trang 10

Ngày soạn: 21/ 08/ 10

Ngày giảng: 6A1, A2: 23/ 08

Tiết 4 + 5 Đ4 số phần tử của một tập hợp Tập hợp con

A Mục tiêu cần đạt

*Kiến thức: Học sinh hiểu  một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần

tử, có vô số phần tử cũng có thể không có phần tử nào Hiểu  khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau

*Kĩ năng: Biết tìm số phần tử của một tập hợp, kiểm tra một tập hợp là tập con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho ( + Sử dụng tốt các kí hiệu , 

*Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi sử dụng các kí hiệu , 

B Chuẩn bị của GV và HS

*GV: Bảng phụ,

*HS: Ôn lại kiến thức đã học

C Các hoạt động dạy học

I ổn định tổ chức(1 phút)

II Kiểm tra(8 phút)

? Yêu cầu HS chữa bài tập 19, 21 sbt - tr5

? Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân " dạng tổng giá trị các chữ số

3HS: Lên bảng làm

*Đáp án:

BT 19: 340; 304; 430

BT21: A = {16; 27; 38; 49} có 4 phần tử B = {41; 82} có 2 phần tử

C = {59; 68} có 2 phần tử

abcd = a 1000 + b 100 + c 10 + d

III Bài mới

Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1(10 phút)

GV: Nêu VD sgk Hãy cho biết mỗi tập

hợp trên có bao nhiêu phần tử?

HS: Tập hợp A có 1 phần tử

Tập hợp B có 2 phần tử

Tập hợp C có 100 phần tử

Tập hợp N có vô số phần tử

GV: Yêu cầu HS thực hiện nhóm ?1 sgk

HS: Thực hiện nhóm…

GV: Cho HS trả lời ?2 sgk

GV: Gọi A là các stn x mà x + 5 = 2 thì

1 Số phần tử của một tập hợp

*VD Cho các tập hợp:

A = {5} C = {1; 2; 3; …}

B = {x, y} N = {0; 1; 2; 3…}

Tập hợp A có 1 phần tử Tập hợp B có 2 phần tử Tập hợp C có 100 phần tử Tập hợp N có vô số phần tử

?1 Tập hợp D có 1 phần tử

Tập hợp E có 2 phần tử Tập hợp H có 11 phần tử

?2 Không có số tự nhiên x nào mà

x + 5 = 2 Ta nói A = {x + 5 = 2} là tập

Trang 11

A không có phần tử nào Ta gọi A là

một tập hợp rỗng

? Vậy một tập hợp có thể có bao nhiêu

phần tử?

HS: Có thể có 1; 2 hay vô số phần tử

hoặc không có phần tử nào

GV: Cho 1 HS đọc nội dung chú ý sgk

Hoạt động 2(17 phút)

GV: f nội dung bài tập 16; 17 lên

bảng phụ, yêu cầu HS làm

2HS: lên bảng làm bài tập 16, 17 sgk –

tr13 Cả lớp làm vào vở …

GV: Củng cố nội dung kiến thức qua các

bài tập 21, 23 sgk – tr14

? Để tìm số phần tử của tập hợp B, em

hãy vận dụng công thức tổng quát: b – a

+ 1?

HS: Thực hiện…

? Để tìm số phần tử lẻ của tập E ta làm

HS: Ta có (b – a) : 2 + 1

? ;Q& tự để tìm số phần tử chẵn của

tập D ta làm

HS: (n – m): 2 + 1 phần tử

Tiết 5

Giảng: 6A1 + 2: 25/ 09

Hoạt động 1(20 phút)

GV: Cho hình vẽ sau:

? Hãy viết các phần tử của mỗi tập hợp

trên?

1HS: Lên bảng viết …

? Em có nhận xét gì về các phần tử của

2 tập hợp E và F?

HS: Mọi phần tử của tập hợp E đều

thuộc tập hợp F Ta nói tập hợp E là tập

con của tập F

? Vậy khi nào tập hợp A là tập con của

tập hợp B?

HS: Mọi phần tử của A đều thuộc tập

hợp rỗng

*Kí hiệu: A =  (rỗng)

*Chú ý(sgk – tr12)

*Bài tập 16(sgk - tr13)

a x – 8 = 12  x = 20 Vậy A có 1 phần tử

b x + 7 = 7  x = 0 B có 1 phần tử

c x 0 = 0  C có vô số phần tử

d x 0 = 3  D =  không có phần tử nào

*Bài tập 17(sgk - tr13)

a A = {0; 1; 2; 3 … 20} tập hợp A có

21 phần tử

b B =  B không có phần tử nào

*Bài tập 21(sgk - tr14)

Vì tập hợp các số tự nhiên từ a đến b có

b – a + 1 phần tử nên:

B = {10; 11; 12; … 99}

Hay B = 99 – 10 + 1 = 90 phần tử

*Bài tập 23(sgk - tr14)

- Vì tập hợp các số chẵn từ số chẵn a

đến số chẵn b có (b – a): 2 + 1 phần tử Nên: E = (96 – 32) : 2 + 1 = 33 phần tử

- Vì tập hợp các số lẻ từ số lẻ m đến số

lẻ n có (n – m): 2 + 1 phần tử Ta có:

D = (99 – 21) : 2 + 1 = 40 phần tử

2 Tập hợp con

E F

E = {x, y}; F = {c, d, x, y}

*Nhận xét: Mọi phần tử của tập hợp E

đều thuộc tập hợp F

*Định nghĩa(sgk -tr13)

c

d d

x y

... class="page_container" data-page="3">

*BT5: a A = {tháng 4, tháng 5, tháng 6}

b B = {tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11}

GV: Cho HS làm tập sau phiếu học tập 1; 2; sgk – tr5 Thu...

*BT10: Ba stn liên tiếp giảm dần 461 0; 460 0; 4599; a + 2; a + 1; a

V

- Học kĩ nội dung học sgk ghi

- BTVN: 10 đến 15 sbt – tr4,

- Đọc ( 3: Ghi số tự nhiên ... = VI – I; VI – V = I

V

- Học kĩ nội dung học sgk ghi

- BTVN: 16 đến 23 sbt – tr5,

- Đọc mục: Có thể em

- Đọc ( 4: Số phần tử tập hợp Tập hợp

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w