1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 3 - Tuần 30 - Năm học 2009-2010 - Nguyễn Thị Minh Vui

20 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 263,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chăm sóc cây trồng vật nuôi T1 Phép trừ các số trong phạm vi 100 000 Nghe – Viết : Liên hợp quốc Cô thuý dạy Cô thuý dạy Ôn chữ hoa U Một mái nhà chung Tiền Việt nam Trái đất.. Quả địa c[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN : 30

Cách Ngôn : “Làm khi lành để dành khi đau.”

Thứ

Hai

29 /3

1

2

3

4

Đạo đức Chăm sóc cây trồng vật nuôi (T1) Toán Phép trừ các số trong phạm vi 100 000 Chính tả (Nghe – Viết) : Liên hợp quốc

Ba

30 /3

1

2

3

4

TN-XH Trái đất Quả địa cầu

31/3

1

2

3

4

Chính tả (Nhớ -Viết): Một mái nhà chung

LT&C Đặt và trả lời câu hỏi Bằng gì?.Dấu hai

chấm TN-XH Sự chuyển động của Trái Đất

Năm

1/4

1

2

3

4

HĐTT Tìm hiểu ý nghĩa ngày 30/4-Tổ chức hội vui

học tập

Sáu

2/4

1

2

3

4

Trang 2

Thứ ba ngày 30 tháng 3 năm 2010

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MƠN: ĐẠO ĐỨC TIẾT: 30

CHĂM SĨC CÂY TRỒNG, VẬT NUƠI (T1)

I Mơc tiªu

- Kể được một số lợi ích của cây trồng, vật nuơi đối với cuộc sống con người

- Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để chăm sĩc cây trồng, vật nuơi

- Biết làm những việc phù hợp với khả năng để chăm sĩc cây trồng, vật nuơi ở gia đình, nhà trường

- Biết được vì sao cần phải chăm sĩc cây trồng, vật nuơi

II.Đồ dùng dạy-học:

*GV: Các tranh dùng cho hoạt động 3 tiết1

- Các tư liệu: “Bài hát trồng cây” của Vân Tiến lời của Bế Kiến Quốc

III.Hoạt động dạy-học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động: Hát bài hát

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Vì sao chúng ta cần phải sử dụng hợp lí,

tiết kiệm và bảo vệ đễ nguổn nước khơng bị

ơ nhiễm

- Nhận xét và đánh giá

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Hơm nay chúng ta tìm hiểu bài: Chăm sĩc

cây trồng và vật nuơi

b Hoạt động 1: Trị chơi ai đốn đúng?

- GV chia HS thành hai nhĩm: nhĩm nĩi về

đặc điểm của cây trồng, nhĩm nĩi về đặt

điểm của vật nuơi GV cĩ thể giới thiệu thêm

các cây trồng vật nuơi mà em yêu thích

* GV kết luận: Mỗi người đều cĩ thể yêu

thích một cây trồng hay vật nuơi nào đĩ

Cây trồng vật nuơi phục vụ cho cuộc sống

và mang lại niềm vui cho con người

c Hoạt động 2: quan sát tranh ảnh

- GV cho HS xem tranh ảnh và yêu cầu HS

đặt các câu hỏi về các bức tranh

- GV mời HS đặt các câu hỏi và đề nghị các

bạn khác trả lời về nội dung từng bức tranh :

+ Các bạn trong tranh đang làm gì?

+ Theo bạn, việc làm của các bạn đĩ sẽ đem

lại lợi ích gì?

* GV kết luận:

+ Anh 1: Bạn đang tỉa cành bắt sâu cho cây

- Hát

- 2 HS TLCH

- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn

- HS nghe

- HS làm việc cá nhân

- Một số HS lên trình bày Các HS khác phải đốn tên vật nuơi hoặc cây trồng đĩ

- HS nghe

- 1 HS đặt câu hỏi, cả lớp tham gia trả lời

- Các HS khác trao đổi ý kiến và bổ sung

Trang 3

+ Tranh 2: Bạn đang cho gà ăn.

+ Tranh 3: Các bạn đang cùng với ơng trồng

cây

+ Tranh 4: Bạn đang tắm cho lợn

- Chăm sĩc cây trồng, vật nuơi mang lại

niềm vui cho các bạn vì các bạn được tham

gia làm những cơng việc cĩ ích và phù hợp

với khả năng

d Hoạt động 3: Đĩng vai.

- GV chia HS thành các nhĩm nhỏ Mỗi

nhĩm cĩ một nhiệm vụ chọn một con vật

nuơi hoặc cây trồng mình yêu thích để lập

trang trại sản xuất

+ Một nhĩm chủ trang trại

+ Một nhĩm chủ vườn hoa, cây cảnh

+ Một nhĩm là chủ vưởn cây

+ Một nhĩm là chủ trại bị

+ Một nhĩm là chủ ao cá

*Kết luận: GV cùng lớp bình chọn nhĩm cĩ

dự án tốt cĩ hiệu qua

- HS làm việc theo nhĩm

- Các nhĩm thảo luận để tìm cách chăm sĩc, bảo vệ trại, vườn của mình cho tốt

- Từng nhĩm trình bày dự án sản xuất các nhĩm khác trao đổi và bồ xung ý kiến

- HS nghe

4.Củng cố:

- Dặn dị: Tìm hiểu các hoạt động chăm sĩc

cây trồng, vật nuơi ở trường và nơi em sống

Sưu tầm các bài thơn, truyện, bài hát về

chămsĩc cây trồng, vật nuơi

- HS nghe

-Đánh giá tiết học

IV.Hoạt động nối tiếp:

- Chuẩn bị: Chăm sĩc cây trồng , vật nuơi

“TT”

Trang 4

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Mơn: Tốn Tiết: 146

LUYỆN TẬP

I Mơc tiªu

- Biết cộng các số cĩ đến năm chữ số (cĩ nhớ)

- Giải bài tốn bằng hai phép tính và tính chu vi, diện tích hình chữ nhật

II.Đồ dùng dạy-học:

-GV: Bảng phụ viết bài tập 1,2,3

-HS: VBTT3,bảng,con phấn,

III.Hoạt động dạy-học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng chữa bài

+ Điền dấu vào chỗ chấm

1347 + 32456 43456

57808 14523 + 42987

- Nhận xét và cho điểm

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Bài học hơm nay sẽ giúp các em củng cố về

phép cộng các số cĩ đến 5 chữ số, áp dụng để giải

bài tĩan cĩ lời văn bằng hai phép tính và tính chu

vi, diện tích hình chữ nhật

b Thực hành:

Bài 1:

- Y/c HS tự làm phần a sau đĩ chữa bài

- Chữa bài, ghi điểm

- Yc HS làm phần b

- Ghi phép tính lên bảng

- Gọi 1 HS đứng tại chỗ cộng miệng

- Yc cả lớp làm tiếp bài sau đĩ 3 HS lên bảng lần

lượt nêu cách thực hiện phép tính của mình

Bài 2:

+ Hãy nêu kích thước của hình chữ nhật ABCD?

- Y/c HS tính chu vi và diện tích hình chữ nhật

ABCD

- GV theo dõi HS làm bài kèm HS yếu

- GV nhận xét, ghi điểm

- 2 HS lên bảng chữa bài

1347 + 32456 < 43456 33803

57808 > 14523 + 42987 57610

- HS nghe

- HS làm vào vở - 3 HS lên bảng làm +

38421 52379 90800

+ 34693 29107 63800

46215 + 4072 19360 69647

53028 +18436 9127 80591

- HS nhận xét

- 2 HS đọc y/c của đề + Hình chữ nhật ABCD cĩ chiều rộng 3

cm chiều dài gấp đơi chiều rộng

- 1 HS lên bảng làm, HS cả lớp làm vào

vở BT Giải chiều dài hình chữ nhật ABCD là

3 x 2 = 6(cm) Chu vi hình chữ nhật ABCD là (6 + 3) x 2 = 18(cm) Diện tích hình chữ nhật ABCD là

6 x 3 = 18(cm) Đáp số: 18 cm, 18cm2

- HS nhận xét

Trang 5

Bài 3:

- GV vẽ sơ đồ bài tốn lên bảng y/c HS cả lớp

quan sát sơ đồ

+ Con nặng bao nhiêu kg?

+ Cân nặng của mẹ như thế nào so với cân nặng

của con

+ Bài tốn hỏi gì?

- GV y/c HS đọc thành đề bài tốn

- Yc HS làm bài

- Theo dõi HS làm bài, kèm HS yếu

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Củng cố

- GV nhận xét tiết học

- Bài nhà: VỊ nhµ lµm l¹i bµi

IV.Hoạt động nối tiếp:

Chuẩn bị bài: Luyện tập

- HS cả lớp quan sát sơ đồ bài tốn

+ Con nặng 17kg + Cân nặng của mẹ gấp 3 lần cân nặng của con

+ Tổng số cân nặng của hai mẹ con

- 3 – 4 HS đọc: Con cân nặng 17 kg, mẹ cân nặng gấp 3 lần con Hỏi cả hai mẹ con cân nặng bao nhiêu kg?

- 1 HS lên bài giải, lớp làm vào vở

Bài giải Cân nặng của mẹ là

17 x 3 = 51(kg) Cân nặng của cả hai mẹ con là:

17 + 51 = 68(kg) Đáp số: 68kg

- HS nhận xét

Trang 6

Thứ hai ngày 29 thỏng3 năm 2010

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Mụn: Tập đoc-Kể chuyện Tiết: 88&89

GAậP Gễế ễÛ LUÙC-XAấM-BUA I/ Mục tiêu:

a TĐ: - Biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời nhõn vật

- Hiểu ND: Cuộc gặp gỡ bất ngờ thỳ vị, thể hiện tỡnh hữu nghị quốc tế giữa đoàn cỏn bộ Việt Nam với HS trường tiểu học ở Lỳc - xăm – bua (Trả lời được cỏc CH trong

SGK)

b KC: Kể lại được từng đoạn cõu chuyện dựa theo gợi ý cho trước (SGK)

- HS khỏ, giỏi biết kể toàn bộ cõu chuyện

II/ Đồ dựng dạy-học:

-GV: Tranh minh hoùa baứi taọp ủoùc

- Baỷng phuù ghi saỹn noọi dung caàn hửụựng daón luyeọn ủoùc

*HS: VBTTV3,…

III/ Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV goùi 3 HS leõn baỷng yeõu caàu ủoùc vaứ traỷ lụứicaực

caõu hoỷiveà baứi lụứi keõu goùi toaứn daõn taọp theồ duùc

- Nhận xột – cho điểm

3 Bài mới:

a Giụựi thieọu baứi:

+ Yeõu caàu HS mụỷ SGK trang 79 quan saựt tranh vaứ ủoùc

teõn chuỷ ủiểm

+ Dửùa vaứo tranh minh hoaù, em thửỷ ủoaựn xem ngoõi nhaứ

chung maứ teõn chuỷ ủieồm neõu laứ gỡ?

- Caực baứi hoùc Tieỏng Vieọt tuaàn 30, 31, 32 seừ giuựp caực

em hieồu kú hụn veà ngoõi nhaứ chung thaõn yeõu cuỷa toaứn

nhaõn loaùi

- Yeõu caàu HS quan saựt tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc

+ Tranh veừ caỷnh gỡ?

- ẹaõy laứ cuoọc gaởp gụừ cuỷa ủoaứn caựn boọ Vieọt Nam vụựi

caực baùn HS lụựp 6 cuỷa moọt trửụứng tieồu hoùc ụỷ

Luực-xaờm-bua, Baứi hoùc hoõm nay seừ ủửa caực em ủeỏn tham dửù

cuoọc gaởp gụừ ủaày baỏt ngụứ vaứ thuự vũ naứy

b HD HS luyeọn ủoùc vaứ tỡm hieồu baứi:

- Đọc diễn cảm toàn bài

- Hỏt

- HS nghe

+ Tranh veừ caực baùn thieỏu nhi vụựi nhieàu maứu da, trang phuùc khaực nhau cuỷa caực daõn toọc khaực nhau ủang caàm tay nhau vui muựa haựt quanh traựi ủaỏt, chim boà caõu traộng ủang tung bay

+ Laứ traựi ủaỏt

- HS nghe

- HS quan sỏt tranh + Tranh veừ caỷnh trong moọt lụựp hoùc, moọt ủoaứn ngửụứi Vieọt Nam ủang ủeỏn thaờm lụựp hoùc cuỷa caực baùn HS nửụực ngoaứi, coõ giaựo chuỷ nhieọm lụựp ủang giụựi thieọu vụựi HS veà ủoaứn khaựch

- HS nghe GV giụựi thieọu baứi

- Lớp lắng nghe GV đọc mẫu

Trang 7

* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

Yêu cầu HS đọc từng câu, uốn nắn khi HS phát âm sai

- Hướng dẫn HS luyện đọc các từ khĩ

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp

- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới – SGK

+ Yêu cầu HS đặt câu với các từ Sưu tầm, hoa lệ

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhĩm

- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài

c Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- Yêu cầu lớp đọc lại cả bài

+ Đến thăm 1 trường tiểu học ở Lúc-xăm-bua, đòan

cán bộ Việt Nam gặp những điều gì bất ngờ thú vị?

+ Vì sao các bạn lớp 6A nói được tiếng Việt và có

nhiều đồ vật của Việt Nam?

+ Các bạn HS Lúc-xăm-bua muốn biết điều gì về

thiếu nhi Việt Nam?

+ Khi chia tay các bạn HS Lúc-xăm-bua đã thể hiện

tình cảm như thế nào?

+ Các em muốn nói gì với các bạn HS trong câu

chuyện này?

+ Câu chuyện thể hiện điều gì?

d) Luyện đọc lại:

- GV đọc mẫu đoạn 3

- GV chia lớp thành nhóm nhỏ, mỗi nhóm 3 HS yêu

cầu luyện đọc theo nhóm

- Tổ chức cho 3 đến 4 nhóm thi đọc đoạn 3

4 KỂ CHUYỆN:

 GV nêu nhiệm vụ:

- Gọi HS đọc các câu hỏi gợi ý

 Hướng dẫn HS kể từng đoạn câu chuyện theo

tranh

+ Câu chuyện được kể bằng lời của ai?

+ Chúng ta phải kể lại câu chuyên bằng lời của ai?

* GV hướng dẫn: Kể lại bằng lời của em, em lại

không phải là người tham gia cuộc gặp gỡ, vì thế cần

kể khách quan như người ngoài cuộc biết về cuộc gặp

gỡ đó là kể lại

- GV yêu cầu HS đọc gợi ý nội dung đoạn 1, sau đó

gọi 1 HS khá kể mẫu lại đoạn này

- GV gọi 3 HS kể tiếp nối câu chuyện trước lớp

- Gọi 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện

5 Củng cố:

- Nhận xét tiết học,về nhà kể lại câu chuyện cho

người thân nghe

- Nối tiếp nhau đọc từng câu

- Luyện đọc các từ khĩ

- 3 em đọc nối tiếp từng đoạn trong câu chuyện

- Giải nghĩa các từ sau bài đọc (Phần chú thích) + HS đặt câu

- HS đọc từng đoạn trong nhĩm

- Lớp đọc đồng thanh cả bài

- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm

+ Tất cả HS trong lớp 6A đều tự giới thiệu bằng Tiếng Việt …Việt Nam, Hồ Chí Minh

+ Vì cô giáo lớp 6A đã từng ở Việt Nam ……trên in-tơ-nét

+ Các bạn đã hỏi đoàn cán bộ Việt Nam rất nhiều câu hỏi về thiếu nhi Việt Nam như + Mặc dù ngoài trời tuyết bay mù mịt nhưng các bạn HS Lúc-xăm-bua vẫn đứng vẫy tay chào ……

+ HS thảo luận nhóm đôi và trả lới câu hỏi: Cảm ơn các bạn đã yêu quí Việt Nam / v.v… + Câu chuyện thể hiện tình thân ái, hữu nghị giữa Việt Nam và Lúc-xăm-bua

- Lớp lắng nghe GV đọc mẫu

- Mỗi HS đọc 1 lần đoạn 3 trong nhóm , các bạn trong nhóm theo dõi và chỉnh sửa cho nhau

- Các nhóm đọc bài trước lớp, cả lớp theo dõi, nhận xét và bình chọn nhóm đọc hay nhất -Đọc các câu hỏi gợi ý câu chuyện

+ Câu chuyện được kể bằng lới của một người trong đoàn cán bộ đã đến thăm lớp 6 A

+ Bằng lời của chính mình

- Nghe GV hướng dẫn

- 1HS đọc gợi ý

- 1 HS kể: Hôm ấy, đoàn cán bộ Việt Nam đến thăm một trường tiểu học …

- Tập kể theo nhóm, các HS trong nhóm theo dõi và chỉnh sưả lỗi cho nhau

- Cả lớp theo dõi và nhận xét

Trang 8

IV.Hoạt động nối tiếp: Chuaồn bũ: Moọt maựi nhaứ chung.

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Mụn: Chính tả (Nghe – viết)

Tiết:59 LIEÂN HễẽP QUOÁC

I Mục tiêu:

- Nghe - viết đỳng bài chớnh tả; viết đỳng cỏc chữ số; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi

- Làm đỳng BT (2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

II Đồ dựng dạy-học::

-GV: Baỷng phuù vieỏt saỹn baứi taọp 2a), 2b) -HS: VBTTV3,bảng con, phấn,…

III Hoạt động dạy - học:

1 Kieồm tra baứi cuừ:

- GV đọc cho HS viết: Lụựp mỡnh, ủieàn kinh, tin

tửực

- GV nhaọn xeựt cho ủieồm

2 Bài mới:

a Giụựi thieọu baứi:

- Giụứ chớnh taỷ naứy caực em seừ nghe – vieỏt ủoaùn

vaờn Lieõn hụùp quoỏc vaứ laứm baứi taọp chớnh taỷ phaõn

bieọt tr/ ch, eõch/ eõt vaứ taọp ủaởt caõu vụựi tửứ vửứa tỡm

ủửụùc

b Hửụựng daón nghe vieỏt:

Trao ủoồi veà noọi dung baứi vieỏt:

- GV ủoùc ủoaùn vaờn 1 laàn

+ Lieõn hụùp quoỏc ủửụùc thaứnh laọp nhaốm muùc ủớch

gỡ?

+ Coự bao nhieõu thaứnh vieõn tham gia Lieõn hụùp

quoỏc?

+ Vieọt Nam trụỷ thaứnh thaứnh vieõn Lieõn hụùp quoỏc

vaứo khi naứo?

Hửụựng daón caựch trỡnh baứy baứi:

+ ẹoaùn vaờn coự maỏy caõu?

+ Nhửừng chửừ naứo trong baứi phaỷi vieỏt hoa? Vỡ

sao?

Hửụựng daón vieỏt tửứ khoự:

- Yeõu caàu HS tỡm caực tửứ khoự, deó laón khi vieỏt

chớnh taỷ

- Yeõu caàu HS ủoùc vaứ vieỏt caực tửứ vửứa tỡm ủửụùc

- Chổnh sửỷa loói chớnh taỷ cho HS

- HS lờn bảng viết

- HS nghe

- Theo doừi GV ủoùc, 2 HS ủoùc laùi + Nhaốm muùc ủớch baỷo veọ hoaứ bỡnh, taờng cửụứng hụùp taực vaứ phaựt trieồn giửừa caực nửụực

+ Coự 191 nửụực vaứ khu vửùc

+ Vaứo ngaứy 20 – 9 - 1977

+ ẹoaùn vaờn coự 4 caõu + Nhửừng chửừ ủaàu caõu: Lieõn, ẹaõy, Tớnh Vieọt vaứ teõn rieõng Lieõn hụùp quoỏc, Vieọt Nam

- Lieõn hụùp quoỏc, baỷo veọ, laừnh thoồ …

- 1 HS ủoùc cho 2 HS vieỏt baỷng lụựp, HS dửụựi lụựp vieỏt vaứo vụỷ nhaựp

Trang 9

Vieât chính tạ:

- GV ñóc cạ cađu cho HS nghe

- GV ñóc töøng cúm CV cho HS vieât

- GV ñóc lái cho HS doø

Soaùt loêi:

- HS ñoơi vôû kieơm tra baøi

- GV neđu töø khoù leđn bạng

- Chaâm töø 7 ñeân 10 baøi

c Höôùng daên HS laøm baøi taôp:

 Băi 2:

- Gói 1 HS ñóc yeđu caău

- Yeđu caău HS töï laøm baøi

- Gói HS chöõa baøi

- GV vaø HS choât lái lôøi giại ñuùng

* Tieân haønh töông töï nhö phaăn a)

 Băi 3:

- Gói HS ñóc yeđu caău

- Yeđu caău HS töï laøm

- Gói HS chöõa baøi

- Choât lái lôøi giại ñuùng

- Yeđu caău HS vieât 2 cađu vaøo vôû

4 Cụng coẩ:

- GV nhaôn xeùt tieât hóc

- Tuyín döông nhöõng HS vieât ñuùng, ñép

- Nhaĩc nhöõng HS coøn vieât sai veă nhaø luyeôn vieât

IV.Hoạt động nối tiếp:

- Chuẩn bị băi: Lời kíu gọi toăn Dđn tập thể dục

- HS nghe

- HS vieât baøi

- HS doø baøi

- HS ñoơi vôû

- HS söûa baøi

- 1 HS ñóc yeđu caău trong SGK

- 1 HS leđn bạng, HS döôøi lôùp laøm baỉng buùt chì vaøo SGK

- 2 HS ñöùng leđn ñóc baøi

- HS vieât vaøo vôû: buoơi chieău, thuyû trieău, trieău ñình, chieău chuoông, ngöôïc chieău, chieău cao

- Lôøi giại: heât giôø, muõi hueâch, hoûng heât, leôt beôt, cheđnh leôch

- 1 HS ñóc yeđu caău trong SGK

- Moêi HS ñaịt 2 cađu a/ Buoơi chieău hođm nay, boâ em ôû nhaø + Thuỷ triều lă một hiện tượng tự nhiín ở biển

+ Cả triều đình được một phen cười vỡ bụng

+ Em bĩ được cả nhă chiều chuộng + Em đi ngược chiều gió

+ Chiều cao của ngôi nhă lă 20 mĩt b) Hết giờ lăm việc, mẹ sẽ đón em

+ Bạn Nam có câi mũi hếch rất ngộ + Công việc thế lă hỏng hết

+ Nhiệt độ trong nhă vă ngoăi trời rất chính lệch

- HS viết băi

Trang 10

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Mụn: Toỏn Tiết:147

PHẫP TRỪ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000 I/ Mục tiêu:

- Biết trừ cỏc số trong phạm vi 100 000 (đặt tớnh và tớnh đỳng)

- Giải bài toỏn cú phộp trừ gắn với mối quan hệ giữa km và m

II Đồ dựng dạy-học :

- GV: SGK, Bảng phụ

- HS: VBTT3,bảng con, phấn,…

III Hoạt động dạy - học:

Hoaùt ủoọng cuỷa giỏo viờn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

1 Kieồm tra baứi cuừ:

- Gọi 2 HS lờn bảng đặt tớnh và tớnh

13452 + 54098 + 4569 =

19742 + 56298 + 9875 =

- GV nhận xét ghi điểm HS ứ

2 Baứi mụựi:

a Giụựi thieọu baứi:

- Bài học hụm nay sẽ giỳp cỏc em biết thực hiện

phộp trừ cỏc số trong phạm vi 100 000

b Giới thiệu phộp trừ: 85674 – 58329

- Hóy tỡm hiệu của hai số 85674 – 58329

+ Muốn tỡm hiệu của hai số 85674 – 58329 ta

phải làm như thế nào?

c Đặt tớnh và tớnh

- Yc HS dựa vào cỏch thực hiện phộp trừ số cú 4

chữ số với số cú 4 chữ số để đặt tớnh và tớnh

- Gọi vài HS nhắc lại cỏc bước trừ và nhận xột

phộp tớnh

d Nờu quy tắc

+ Muốn thực hiện phộp trừ cú 5 chữ số với nhau

ta làm như thế nào?

- 2 HS lờn bảng làm

- HS nghe

- HS lắng nghe

+ Chỳng ta phải đặt tớnh và thực hiện phộp trừ 85674 – 58329

- 2 HS lờn bảng làm, lớp làm vào vở

-58329 85674 27345

- 4 khụng trừ được 9, ta lấy

14 trừ 9 bằng 5 nhớ 1

- 2 thờm 1 bằng 3, 7 trừ 3 bằng 4, viết 4

- 6 trừ 3 bằng 3, viết 3

- 5 khụng trừ được 8 lấy 15 trừ 8 bằng 7 viết 7 nhớ 1

- 5 thờm 1 bằng 6, 8 trừ 6 bằng 2, viết 2

- Vậy 85674-58329=27345

- Thực hiện 2 bước + Đặt tớnh viết số bị trừ hàng trờn, số trừ hàng dưới sao cho cỏc chữ số cựng hàng thẳng cột với nhau viết dấu trừ và kẻ vạch ngang thay cho dấu bằng

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w