1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiến thức cần nhớ hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai

38 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiến Thức Cần Nhớ Hàm Số Bậc Nhất Và Hàm Số Bậc Hai
Trường học trường đại học
Chuyên ngành toán học
Thể loại tài liệu học tập
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ Định nghĩa: Cho hàm số y = fx xác định trên khoảng a, b... TÂM ĐỐI XỨNG CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ Định nghĩa: Điểm Ia; b là tâm đối xứng của đồ thị y = fx  với phép b

Trang 1

khi đó D gọi là tập xác định của hàm số

2. SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ

Định nghĩa: Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng (a, b)

1 Một hàm số y = f(x) gọi là tăng hay đồng biến trong khoảng (a, b) nếu với x1,

Định nghĩa: Cho hàm số y = f(x) xác định trên tập D

 Hàm số y = f(x) được gọi là hàm chẵn nếu với mọi xD ta có:

Định nghĩa 1: Đường thẳng x = a là trục đối xứng của đồ thị y = f(x)

 với phép biến đổi toạ độ:

Trang 2

5. TÂM ĐỐI XỨNG CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Định nghĩa: Điểm I(a; b) là tâm đối xứng của đồ thị y = f(x)

 với phép biến đổi toạ độ:

hai điểm bất kỳ thuộc (d) ta sẽ có được đồ thị của (d)

 Nếu b = 0, đồ thị của (d) đi qua gốc toạ độ O và điểm A(1, a)

 Nếu b  0, đồ thị của (d) đi qua hai điểm B(0, b) và C(b

a , 0)

Hệ số góc: hệ số a được gọi là hệ số góc của đường thẳng (d)

Chú ý: Cho hai đường thẳng (d1) và (d2):

Trang 3

III HÀM SỐ BẬC HAI

Định nghĩa: Hàm số bậc hai là hàm số có dạng y = ax2

+ bx + c, trong đó a, b, c là các hằng số và a 0

Nhận xét rằng:

ax2 + bx + c = a

2 2

b ac a

Như vậy, nếu gọi (P0): y = ax2 thì để có được đồ thị của parabol y = ax2 + bx + c

ta tịnh tiến hai lần như sau:

1 Tịnh tiến (P0) sang phải p đơn vị nếu p > 0, sang trái p đơn vị nếu p < 0, ta nhận được đồ thị hàm số y = a(x  p)2 gọi là (P1)

2 Tịnh tiến (P1) lên trên q đơn vị nếu q > 0, xuống dưới q đơn vị nếu q < 0,

 Hướng bề lõm lên trên nếu a > 0

 Hướng bề lõm xuống dưới nếu a < 0

Từ đồ thị hàm số bậc hai, ta suy ra bảng biến thiên:

Vậy, ta có kết luận:

o Hàm số đồng biến trên khoảng (-;-

2

b

a)

o Hàm số nghịch biến trên khoảng (-

Trang 4

 Lấy ba điểm chủ đạo, gồm đỉnh S và hai điểm A, B đối xứng với nhau qua S

 Nối ASB để đ-ợc một góc rồi thực hiện vẽ đ-ờng cong parabol lựon theo

  > 0 Parabol cắt trục hoành tại hai điểm phõn biệt

  = 0 Parabol tiếp xỳc với trục hoành

  < 0 Parabol khụng cắt trục hoành

B PHƯƠNG PHÁP GIẢI CÁC DẠNG TOÁN LIấN QUAN

Đ1 H ÀM SỐ Dạng toán 1: Tỡm tập xỏc định của hàm số

-b/2a

-b/a

-  /4a

Trang 5

 f(x) = 1

2

( )( )

x x x

víi x x

Trang 6

x x

Nhận xét: Như vậy, trong thí dụ trên:

Ở câu a), miêu tả điều kiện có nghĩa của biểu thức trong dấu căn

Điều kiện cần: Bất phương trình nghiệm đúng với x[1; 3]

 Nghiệm đúng với x = 1, x = 2

 | 2 17 | 1

| 3 23 | 1

m m

3

m m

Vậy, với m = 8 là điều kiện cần để (1) nghiệm đúng với x  [1; 3]

Điều kiện đủ: Với m = 8, ta có:

(1) 2x2 8x + 7 1 1  2x2 8x + 7  1

2 2

Vậy, với m = 8 thoả mãn điều kiện đầu bài

D¹ng to¸n 2: Xét sự biến thiên của hàm số

Phương pháp thực hiện

Ta lựa chọn một trong hai phương pháp sau:

Ph-¬ng ph¸p 1: Sử dụng định nghĩa

Ph-¬ng ph¸p 2: Thực hiện theo các bước:

B-íc 1: Lấy x1, x2(a, b) với x1  x2 ta thiết lập tỉ số:

Trang 7

 Nếu A < 0 với mọi x1, x2(a, b) và x1  x2 thì hàm số nghịch biến trên (a, b)

ThÝ dô 1 Khảo sát sự biến thiên của các hàm số:

 Nếu a > 0 thì hàm số đồng biến trên

 Nếu a < 0 thì hàm số nghịch biến trên

Trang 8

xx ) + 3(x1 + x2) + 7

Trang 9

= 1

2[(x1 + x2)

2 +6(x1 + x2) + 9] + 1

Vậy, hàm số đồng biến trên

ThÝ dô 3 Khảo sát sự biến thiên của các hàm số:

a y = f(x) = 2 1

3 1

x x

 b y = f(x) =

2

11

x x x

53(3x 1) 

2

3 + 1

53(3x 1) >

2

3 + 2

53(3x 1)

 

  > 0

Vậy, hàm số luôn đồng biến trên \{1}

ThÝ dô 4 Khảo sát sự biến thiên của các hàm số:

Trang 10

 Nếu x1, x2 > 0 thì A > 0 suy ra hàm số đồng biến trên (0; +)

 Nếu x1, x2 < 0 thì A < 0 suy ra hàm số nghịch biến trên (; 0)

 Nếu x1, x2 > 1 thì A > 0 suy ra hàm số đồng biến trên (1; +)

 Nếu x1, x2 < 1 thì A < 0 suy ra hàm số nghịch biến trên (; 1)

Trang 11

b Để hàm số đồng biến trên (2; +) điều kiện là:

 Ngoài ra kết luận hàm số không chẵn cũng không lẻ

ThÝ dô 1 Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:

a y = f(x) =

2

11

x x

x x x

x x x

= –f(x) Vậy, hàm số lẻ

Trang 12

x  = f(x),

do đó, nó là hàm chẵn

Trường hợp 2: Với m = 1, ta được:

Trang 13

 Ngoài ra nó không chẵn, không lẻ

ThÝ dô 5 Cho a, b  , xác định tất cả các hàm số f(x) sao cho:

b

với g(x) là hàm lẻ tuỳ ý trên

D¹ng to¸n 4: Sơ lược về phép tịnh tiến

Phương pháp thực hiện

Sử dụng kết quả: Trong mặt phẳng toạ độ, cho (G) là đồ thị của hàm số y = f(x),

p và q là hai số tuỳ ý Khi đó:

1 Đồ thị hàm số y = f(x) + q có được khi tịnh tiến (G)

 Lên trên q đơn vị nếu q > 0

 Xuống dưới q đơn vị nếu q < 0

2 Đồ thị hàm số y = f(x p) có được khi tịnh tiến (G)

 Sang phải p đơn vị nếu p > 0

 Sang trái p đơn vị nếu p < 0

Trang 14

ThÝ dô 1 Cho (H): y = 2

x Hỏi muốn có đồ thị hàm số y =

2 3x x

thì phải tịnh tiến (H) như thế nào ?

Vậy, muốn có đồ thị của hàm số này ta cần tịnh tiến (H) xuống dưới 3 đơn vị

ThÝ dô 2 Hãy lựa chọn phép tịnh tiến song song với trục Oy để nhận được đồ thị

hàm số y =

2

72

x x

từ đồ thị (H): y =

2

2 32

x x x

x x x

 2

Vậy, muốn có đồ thị của hàm số này ta cần tịnh tiến (H) xuống dưới 2 đơn vị

Chú ý: Các em học sinh hẳn sẽ thắc mắc về lí do xác định được phép biểu

diễn trên cho hàm số y =

2

72

x x

 , để trả lời câu hỏi này thông thường

chúng ta lựa chọn cách trình bày, giả sử:

y =

2

72

x x

 =

2

2 32

x x x

 + b =

2

( 2) 3 22

x x

Trang 15

1 Chứng minh rằng đồ thị hàm số y = f(x) nhận đường thẳng x = a làm trục đối

xứng, ta thực hiện theo các bước sau:

B-íc 1: Với phép biến đổi toạ độ

B-íc 3: Vậy, đồ thị hàm số nhận đường thẳng x = a làm trục đối xứng

2 Tìm điều kiện của tham số để đồ thị hàm số y = f(x) nhận đường thẳng x = a làm trục đối xứng, ta thực hiện theo các bước sau:

B-íc 1: Với phép biến đổi toạ độ

3 Tìm phương trình đường cong đối xứng với (C): y = f(x) qua đường thẳng y = a,

ta thực hiện theo các bước sau:

B-íc 1: Gọi (H) là đường cong đối xứng với (C): y = f(x) qua đường y = a

B-íc 2: Khi đó, với mỗi M(x, y)(H)

M1(x1; y1)(C) sao cho M đối xứng với M1 qua đường thẳng y = a

 x1, y1 thoả mãn:

1 1

B-íc 3: Khử x1, y1 từ hệ (I) ta được phương trình của đường cong (H)

ThÝ dô 1 Tìm trục đối xứng của đồ các thị hàm số:

Trang 16

Y = (X + a) + 4(X + a) + 3 là hàm số chẵn

Ta có:

Y = (X + a)2 + 4(X + a) + 3 = X2 + 2(a + 2)X + a2 + 4a + 3 (1) Hàm số (1) là hàm số chẵn

Giả sử đồ thị hàm số có trục đối xứng song song với Oy là x = a (a  0)

Khi đó, với phép biến đổi toạ độ:

= X4 + (4a + 4m)X3 + (6a2 + 12ma – 2m + 2)X2 +

+ (4a3 + 12ma2 – 4ma + 4a – 2m)X +

+ a4 + 4ma2–2(m–1)a2–2ma + 1 (1) Hàm số (1) chẵn:

Trang 17

thoả mãn điều kiện đầu bài

D¹ng to¸n 6: Tâm đối xứng của đồ thị hàm số

Phương pháp thực hiện

1 Chứng minh rằng đồ thị hàm số y = f(x) nhận điểm I(a, b) làm tâm đối xứng, ta

thực hiện theo các bước sau:

B-íc 1: Với phép biến đổi toạ độ

B-íc 3: Vậy, đồ thị hàm số nhận điểm I(a, b) làm tâm đối xứng

2 Tìm điều kiện của tham số để đồ thị hàm số y = f(x) nhận điểm I(a, b) làm tâm

đối xứng, ta thực hiện theo các bước sau:

B-íc 1: Thực hiện phép biến đổi toạ độ

3 Tìm hai điểm A, B thuộc đồ thị hàm số y = f(x) đối xứng qua điểm I(a, b), ta thực

hiện theo các bước sau:

B-íc 1: Lấy hai điểm A(xA, y(xA)) và B(xB, y(xB)) thuộc đồ thị hàm số

B-íc 2: Hai điểm A và B đối xứng qua điểm I(a, b)

B-íc 1: Gọi (H) là đường cong đối xứng với (C) qua điểm I(x0, y0)

B-íc 2: Khi đó, với mỗi M(x, y)(H)

M1(x1, y1)(C) sao cho M đối xứng với M1 qua I

 x1, y1 thoả mãn:

Trang 18

1 1

( )22

B-íc 3: Khử x1, y1 từ hệ (I) ta được phương trình của đường cong (H)

ThÝ dô 1 Tìm tâm đối xứng của đồ thị các hàm số sau:

a Giả sử hàm số nhận điểm I(a, b) làm tâm đối xứng

Với phép biến đổi toạ độ:

Vậy, hàm số có tâm đối xứng I(0; 3)

b Viết lại hàm số dưới dạng:

22(2x 1)

Giả sử hàm số nhận điểm I(a; b) làm tâm đối xứng

Với phép biến đổi toạ độ:

b a

2)

Trang 19

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị (Cm) có hai điểm phân

biệt đối xứng nhau qua gốc toạ độ

Giải

Trang 20

Hai điểm A(xA,

3 hoặc m < 0 thoả mãn điều kiện đầu bài

D¹ng to¸n 7: Tìm phương trình đường cong đối xứng

ThÝ dô 1 Tìm phương trình đường cong đối xứng với đồ thị hàm số (C) qua

đường thẳng y = 1, biết:

a (C): y = 2x + 3 b (C): y = 1

1

x x

Giải

a Gọi (H) là đường cong đối xứng với (C) qua đường thẳng y = 1

Khi đó, với mỗi M(x; y)(H)

M1(x1; y1)(C) với y1 = 2x1 + 3 (1) sao cho M đối xứng với M1 qua đường thẳng y = 1  x1, y1 thoả mãn:

Vậy, đường cong (H) có phương trình: y = – 2x – 1

b Gọi (H) là đường cong đối xứng với (C) qua đường thẳng y = 1

Khi đó, với mỗi M(x; y)(H)

M1(x1; y1)  (C) với y1 = 1

1

11

x x

Trang 21

sao cho M đối xứng với M1 qua đường thẳng y = 1  x1, y1 thoả mãn:

x x

Tìm phương trình đường cong đối xứng với đồ thị (C) qua điểm I(1; 1)

Giải

Gọi (H) là đường cong đối xứng với (C) qua điểm I(1; 1)

Khi đó, với mỗi M(x; y)(H)

M1(x1, y1)(C) với y1 =

2 1 1

( 1)2

x x

22

2

1

x x

§2 H ÀM SỐ BẬC NHẤT D¹ng to¸n 1: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc nhất

Trang 22

b Gọi A và B theo thứ tự là hai giao điểm nói trên Tính diện tích

 y > 0  x < 3, ứng với phhần đồ thị phía trên trục Ox

 y  0  x  3, ứng với phhần đồ thị phía dưới trục Ox

 Tia Ot trùng với đồ thị hàm số y = 2x với x  0

 Tia Ot' trùng với đồ thị hàm số y = 1

2x với x < 0

b Đồ thị gồm hai tia:

 Tia A1B đi qua hai điểm A(1; 2) và B(2; 3)

 Tia A2B đi qua hai điểm A(0; 4) và B(2; 3)

ThÝ dô 3 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số:

1

y = |x  1|

I

1

Trang 23

a Tìm m để hàm số là đồng biến, nghịch biến, không đổi

b Chứng tỏ rằng khi m thay đổi (Cm) luôn đi qua 1 điểm cố định

Trang 24

x y

 

  

Vậy, đồ thị hàm số luôn đi qua điểm cố định M(–2 ; –1)

ThÝ dô 5 Cho họ đường thẳng (dm) có phương trình:

(dm): (m1)x + (2m3)ym1 = 0

1 Xác định m để:

a (dm) đi qua A(2, 1)

b (dm) có hướng đi lên

c (dm)//Ox

d (dm) vuông góc với đường thẳng (1): 3x + 2y100 = 0

e (dm) song song với đường thẳng (2): x2y + 12 = 0

2 Tìm điểm cố định mà họ (dm) luôn đi qua

52

x y

  

Vậy, đường thẳng (dm) luôn đi qua điểm cố định M(5 ; – 2)

ThÝ dô 6 Cho hai hàm số f(x) = (m2 + 1)x  4 và g(x) = mx + 2, với m  0

Chứng minh rằng:

a Các hàm số f(x), f(x) + g(x), f(x) g(x) là các hàm đồng biến

Trang 25

ThÝ dô 7 Cho hàm số y = f(x) = ax + b, với a  0

a Chứng minh rằng với một giá trị x0 tuỳ ý cho trước, bao giờ cũng tìm được hai số m và n sao cho f(m) < f(x0) < f(n)

b Chứng minh rằng hàm số bậc nhất không có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất

Trang 26

từ đó, ta chọn m = x0 + 1 và n = x0 1

b Giả sử trái lại hàm số có:

 Giá trị lớn nhất f(x1) ứng với x1

 Giá trị nhỏ nhất f(x2) ứng với x2

Theo kết quả câu a), luôn tìm được hai số m và n sao cho:

f(x1) < f(n)  f(x1) không phải là giá trị lớn nhất

f(x2) > f(m)  f(x2) không phải là giá trị nhỏ nhất

ThÝ dô 8 Cho hàm số y = f(x) = ax, với a  0

a Chứng minh rằng f(kx1) = kf(x1) và f(x1 + x2) = f(x1) + f(x2)

b Các hệ thức trong câu a) còn đúng với hàm số:

y = g(x) = ax + b, với b  0 hay không ?

Thực hiện theo các bước:

ThÝ dô 1 Viết phương trình y = ax + b của các đường thẳng:

a Đi qua hai điểm A(4, 3) và B(2, 1)

b Đi qua điểm A(1, 1) và song song với Ox

Giải

a Ta có:

A(4, 3)  (d): y = ax + b  3 = 4a + b (1)

B(2, 1) : y = ax + b 1 = 2a + b (2)

Trang 27

Giải hệ phương trình tạo bởi (1) và (2) ta được a = 2 và b = 5

Vậy, phương trình đường thẳng (d) có dạng: y = 2x  5

b Đường thẳng (d) đi qua điểm A(1, 1) và song song với trục hoành nên có phương trình: y = 1

ThÝ dô 2 Cho hàm số y = ax  3a

a Xác định giá trị của a để đồ thị hàm số đi qua điểm A(0; 4) Vẽ đồ thị hàm số với a vừa tìm được

b Tính khoảng cách từ gốc toạ độ đến đường thẳng tìm được trong a)

Giải

a Đồ thị hàm số đi qua điểm A(0; 4) khi và chỉ khi:

4 = a.0  3a  3a = 4  a = 4

3 Vậy, hàm số có dạng y = 4

3x + 4

Để vẽ đồ thị hàm số ta lấy thêm điểm B(3; 0)

b Gọi H là hình chiếu vuông góc của O lên đường thẳng

Trong OAB vuông tại O, ta có:

Phương pháp thực hiện

Dựa trên lý thuyết trong phần kiến thức cần nhớ

ThÝ dô 1 Cho hàm số y = f(x) = x24x + 2

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

b Từ đó lựa chọn phép tịnh tiến song song với trục Ox để nhận được

Trang 28

Do đó, đồ thị của hàm số được suy ra bằng phép tịnh tiến theo Ox đồ thị hàm số

y = f(x) sang trái 2 đơn vị

c Vì số nghiệm của mỗi phương trình đúng bằng số giao điểm của đường thẳng y = m với

đồ thị của các hàm số y = x24x + 2 và y = x22, do đó chúng đều có cùng số nghiệm

ThÝ dô 2 Cho hai hàm số (P1) và (P2), biết:

2

2

Trang 29

Đồ thị: Hoành độ giao điểm của (P1) và (P2) là nghiệm phương trình:

c Xác định m để (Pm) là Parabol Tìm quĩ tích đỉnh của Parabol

(Pm) khi m thay đổi

d Chứng tỏ rằng (Pm) luôn đi qua một điểm cố định, tìm toạ độ điểm

(d) A

Trang 30

 ,

41

m )

Để nhận được phương trình quĩ tích đỉnh của Parabol (Pm) khi m thay đổi, ta thực hiện việc khử m từ hệ:

1141

m x m y m

1

y y y y

 

   2x + y  2 = 0

Vậy, quĩ tích đỉnh Sm là đường thẳng (): 2x + y  2 = 0

d Giả sử M(x0; y0) là điểm cố định mà (Pm) luôn đi qua, khi đó:

10

x y

 

Vậy, họ (Pm) luôn đi qua điểm cố định M(1; 0)

ThÝ dô 4 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = |x1|(x + 3)

Trang 31

Thực hiện theo các bước:

B-íc 1: Vẽ đồ thị hàm số (P): y = ax2 + bx + c, với a  0

B-íc 2: Đồ thị hàm số y = ax2 + bx + c gồm hai phần:

 Phần từ trục hoành trở lên của đồ thị (P)

 Đối xứng phần đồ thị phía dưới trục hoành của (P) qua trục hoành

B-íc 3: Dựa vào đồ thị ta lập được bảng biến thiên của hàm số y = ax2 + bx +

Đồ thị: ta lấy thêm hai điểm trên đồ thị là A(3; 0), B(1; 0)

b Số nghiệm của phương trình bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y = |x2 + 2x3| (phần đường đậm) và đường thẳng (d): y = m, ta được:

 Với m < 0, phương trình vô nghiệm

 Với m = 0, phương trình có hai nghiệm x = 1 và x = 3

 Với 0 < m < 4, phương trình có bốn nghiệm phân biệt

 Với m = 4, phương trình có ba nghiệm phân biệt

 Với m > 4, phương trình có hai nghiệm phân biệt

D¹ng to¸n 5: Lập phương trình Parabol

Phương pháp thực hiện

Thực hiện theo các bước:

B-íc 1: Giả sử Parabol (P): y= ax2 + bx + c, với a  0

B-íc 2: Dựa vào điều kiện K để xác định a, b, c

Trong bước này ta cần lưu ý các điều kiện thường gặp sau:

 Điểm A(x0, y0)  (P) ta nhận được điều kiện:

Trang 32

a y

 (P) đạt giá trị cực đại (hoặc cực tiểu) tại điểm có hoành độ bằng x0

ta nhận được điều kiện:

0

02

a

b x

a

b x

ThÝ dô 1 Xác định parabol y = ax2 + bx + 2, biết rằng parabol đó:

a Đi qua hai điểm M(1; 5) và N(2; 8)

b Đi qua điểm A(3; 4) và có trục đối xứng là x = 3

Trang 33

Giải hệ phương trình tạo bởi (1) và (2) ta được a =  1

 I(2, 2)  (P) 2 = 4a + 2b + 2  2a + b = 2 (2) Giải hệ phương trình tạo bởi (1) và (2) ta được a = 1 và b = 4

a b a b

( ) : 3 2( ) : 16 12 2

Vậy, có hai parabol thoả mãn đề bài

ThÝ dô 2 Xác định a, b, c biết parabol y = ax2 + bx + c

a Đi qua ba điểm A(0; 1), B(1; 1), C(1; 1)

b Có đỉnh I(1; 4) và đi qua điểm D(3; 0)

c Có giá trị cực tiểu bằng 1 và đi qua hai điểm A(2; 1), B(0; 3)

Vậy, phương trình (P) có dạng: y = x2 x  1

b Ta có:

 D(3; 0)  (P): y = ax2 + bx + c  0 = 9a + 3b + c (1)

 I(1; 4)  (P): y = ax2 + bx + c  4 = a + b + c (2)

Ngày đăng: 07/07/2021, 21:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w