Muốn tìm số trung bình cộng của nhiều số, ta tính tổng các số đó, rồi chia tổng đó cho số các số hạng... 2 Muốn tìm tổng các số khi biết số trung bình cộng, ta lấy số trung bình cộ
Trang 11
Kiến thức cần nhớ trong chương trình toán 4
Chương 1: SỐ TỰ NHIÊN BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
1 Bảng số tự nhiên
Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị Hàng
trăm
triệu
Hàng chục triệu
Hàng triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu : 1 000 000
10 triệu gọi là 1 chục triệu: 10 000 000
10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu: 100 000 000
1 nghìn triệu gọi là 1 tỉ: 1 000 000 000
Dãy số tự nhiên là dãy số gồm các số tự nhiên sắp xếp thứ tự từ bé đến lớn: 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;…
Thêm một vào bất cứ số nào cũng được số tự nhiên liền sau đó không có số
tự nhiên lớn nhất và dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi
Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó Chẳng
hạn, bớt 1 ở số 1 được số tự nhiên liền trước là số 0 không có số tự nhiên
nào liền trước 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất
Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp thì hơn kém nhau 1 đơn vị
Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó
2 Bảng đơn vị đo khối lượng
Lớn hơn ki-lô-gam Ki-lô-gam Bé hơn ki-lô-gam
1 tấn
= 10 tạ
= 1000kg
1 tạ
= 10 yến
= 100 kg
1 yến
= 10kg
1kg
= 10hg
=1000g
1hg
=10dag
=100g
1dag
= 10g
1g
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó
3 Giây, thế kỉ
1 giờ = 60 phút = 3600 giây
1 phút = 60 giây
1 thế kỉ = 100 năm
Năm nhuận là năm mà tháng 2 có 29 ngày
Các năm không nhuận thì tháng 2 chỉ có 28 ngày
4 Tìm số trung bình cộng
Muốn tìm số trung bình cộng của nhiều số, ta tính tổng các số đó, rồi
chia tổng đó cho số các số hạng
Ví dụ: ( a +b +c +d) : 4
Trang 22
Muốn tìm tổng các số ( khi biết số trung bình cộng), ta lấy số trung bình cộng của chúng nhân với số các số hạng
Chương 2: BỐN PHÉP TÍNH VỚI CÁC SỐ TỰ NHIÊN
1 Phép cộng, Phép trừ
Tính chất kết hợp của phép cộng: Khi cộng một tổng hai số với số thứ ba,
ta có thế cộng số thứ nhất với tổng của số thứ hai và số thứ ba
(a + b) + c= a + ( b +c)
Tính chất giao hoán của phép cộng: Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi
a+b = b+a
Bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
i Tìm số bé: SỐ BÉ = ( TỔNG – HIỆU) : 2
ii Tìm số lớn: SỐ LỚN = ( TỔNG + HIỆU) : 2
2 Phép nhân
Tính chất giao hoán của phép nhân: khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không thay đổi
A x B = B x A
Tính chất kết hợp của phép nhân: khi nhân một tích hai số với số thứ ba, ta
có thể nhân số thứ nhất với tích của số thứ hai và số thứ ba
( A x B) x C= A x ( B x C)
Nhân một số với một tổng: Khi nhân một số với tổng, ta có thể nhân số đó với từng số hạng của tổng, rồi cộng các kết quả với nhau
A x ( B + C)= A x B + A x C
Nhân một số với một hiệu: Khi nhân một số với một hiệu, ta có thể lần lượt nhân số đó với số bị trừ và số trừ, rồi trừ hai kết quả cho nhau
A x ( B - C)= A x B - A x C
3 Phép chia
Chia một tổng cho một số: Khi chia một tổng cho một số, nếu các số hạng
của tổng đều chia hết cho số chia thì ta có thể chia từng số hạng cho số
chia, rồi cộng các kết quả tìm được với nhau
( A + B) : C= A: C + B : C
Chia một số cho một tích: Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho hai thừa kia
A : ( B x C)= A : B : C
Chia một tích cho một số: Khi chia một tích cho một số, ta có thể lấy một
thừa số chia cho số đó ( nếu chia hết), rồi nhân kết quả với thừa số kia
Trang 33
( A x B) : C= A: C x B Chương 3: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, 5, 9, 3
1 Dấu hiệu chia hết cho 2
Các số có chữ số tận cùng là 0;2;4;6;8 thì chia hết cho 2
2 Dấu hiệu chia hết 5
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
3 Dấu hiệu chia hết 3
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9
4 Dấu hiệu chia hết 9
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3
Chương 4: PHÂN SỐ- CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ
Mỗi phân số có tử số và mẫu số Tử số là số tự nhiên viết trên gạch ngang Mấu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới gạch ngang
Phân số bằng nhau: Nếu ta nhân ( hoặc chia hết) cả tử số và mẫu số của
một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được phân số bằng phân
số đã cho
Rút gọn phân số: Muốn rút gọn một phân số, ta chia tử số và mẫu số của
phân số đó cho cùng một số tự nhiên khác 0
Một phân số có tử số và mẫu số không cùng chia hết cho số nào lớn hơn 1
là phân số tối giản Phân số tối giản không rút gọn được nữa
Quy đồng mẫu số: Muốn quy đồng mẫu số của hai phân số ta làm như
sau:
Bước 1: lấy tử số và mẫu số của phân số thứ nhất nhân với mẫu số của
phân số thứ hai
Bước 2: lấy tử số và mẫu số của phân số thứ hai nhân với mẫu số của phân
số thứ nhất
Chú ý:
Trường hợp mẫu số của phân số này chia hết cho mẫu số của phân số kia,
ta có thế lấy mẫu số lớn làm mẫu số chung của hai phân số
Nếu có một số khác tích của hai mẫu số mà chia hết cho cả hai mẫu số thì
ta cũng có thể chọn số đó làm mẫu số chung của hai phân số
Trang 44
So sánh các phân số:
So sánh hai phân số cùng mẫu số:
i Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn
ii Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn
Chú ý:
So sánh hai phân số khác mẫu số: ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số rồi so sánh tử số của chúng
Cộng phân số:
i Cộng hai phân số cùng mẫu số: Muốn cộng hai phân số cùng mẫu
số, ta cộng hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số
ii Cộng hai phân số khác mẫu số: Muốn cộng hai phân số khác mẫu
số, ta quy đồng mẫu số hai phân số, rồi cộng hai phân số đó
Trừ phân số:
i Trừ hai phân số cùng mẫu số: Muốn trừ hai phân số cùng mẫu số, ta trừ các tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số
ii Trừ hai phân số khác mẫu số: Muốn trừ hai phân số khác mẫu số, ta quy đồng mẫu số của hai phân số, rồi trừ hai phân số đó
Nhân phân số:
i Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số
ii Nhân phân số với một số tự nhiên khác 0, ta lấy tử số nhân với số
tự nhiên, giữ nguyên mẫu số
Chia phân số:
i Muốn chia hai phân số, ta lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngược
Trang 55
ii Chia một số tự nhiên cho phân số ta lấy số tự nhiên nhân với phân
số đảo ngược
iii Chia phân số cho số tự nhiên ta lấy mẫu số nhân với số tự nhiên và
giữ nguyên tử số
Chương 5: TỈ SỐ- MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN TỈ SỐ TỈ LỆ BẢN
ĐỒ VÀ ỨNG DỤNG TỈ LỆ BẢN ĐỒ
1 Tỉ số và một số bài toán liên quan tới tỉ số
Tỉ số của a và b là a : b hay ( b khác 0)
Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
Ta làm theo các bước sau:
Bước 1: Tìm tổng số phần bằng nhau
Bước 2: Tìm số thứ nhất: lấy tổng của hai số chia cho tổng số phần bằng
nhau rồi nhân với số phần của số thứ nhất
Bước 3: Tìm số thứ hai: Lấy tổng của hai số trừ đi số thứ nhất
Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó
Ta làm theo các bước sau:
Bước 1: Tìm hiệu số phần bằng nhau
Bước 2: Tìm số bé: lấy hiệu của hai số chia cho hiệu số phần bằng nhau rồi
nhân với số phần của số bé
Bước 3: Tìm số lớn: lấy số bé cộng với hiệu hai số
2 Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng bản đồ
Tỉ lệ bản đồ có thể viết dưới dạng một phân số có tử số là 1
Tìm số đo thật của khoảng cách trên bản đồ ta lấy số đo của khoảng cách
trên bản đồ nhân với phần mẫu của tỉ lệ bản đồ.( nhớ đưa về cùng 1 đơn vị
số đo)
Trang 66
Tìm số đo trên bản đồ ta lấy số đo thật của khoảng cách ứng trên bản đồ
chia cho phần mẫu của tỉ lệ bản đồ.( nhớ đưa về cùng 1 đơn vị đo)
Chương 6: HÌNH HỌC
1 Hình bình hành
Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau
Chu vi hình bình hành bằng tổng độ dài của hai cạnh liên tiếp nhân với 2
P = ( a + b ) x 2
Diện tích hình bình hành bằng đáy nhân với
chiều cao( cùng một đơn vị đo)
S = a x h
Muốn tìm cạnh đáy của hình bình hành, ta lấy diện tích chia cho chiều cao
2 Hình thoi
Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau
Hình thoi có hai đường chéo vuông góc
với nhau và cắt nhau tại trung điểm của
mỗi đường
Diện tích hình thoi bằng tích độ dài hai
đường chéo chia cho 2 ( cùng một đơn
vị đo)
S = ( m x n ) : 2
Chu vi hình thoi bằng một cạnh nhân 4
P = a x 4
Muốn tìm đường chéo này ta lấy diện tích nhân 2 rồi chia cho đường chéo
kia
The end
h