với p là nửa chu vi tam giác, r bán kính đ-ờng tròn nội tiếp... M là điểm tuỳ ý trên đ-ờng tròn nội tiếp hình vuông và N là điểm tuỳ ý trên cạnh BC... Gọi M là trung điể BC và G là trọn
Trang 1ch-ơng 2 tích vô h-ớng của hai vectơ
và ứng dụng
A Kiến thức cần nhớ
I giá trị l-ợng giác của một góc bất kì
1. định nghĩa
Với mỗi góc (00 1800), ta xác định điểm M trên nửa đ-ờng tròn đơn vị sao
cho MOx = Giả sử điểm M có toạ độ (x, y) Khi đó:
Tung độ y của điểm M gọi là sin của góc , kí hiệu là sin
Hoành độ x của điểm M gọi là côsin của góc , kí hiệu là cos
(với y 0) gọi là côtang của góc , kí hiệu là cot
Các số sin, cos, tan, cot gọi là các giá trị l-ợng giác của góc
Ta có:
sin = y, cos = x, tan =
x
y =
cos
sin, cot =
y
x =
sin
cos
Giá trị l-ợng giác của hai góc bù nhau
2 2
1 3 ||
Trang 2và cot =
sin
cos
II tích vô h-ớng của hai vectơ
1. góc giữa hai vectơ
Cho hai vectơ a
và b ( a, b
0 ) Từ điểm O nào đó, ta vẽ các vectơ OA = a
và b
Ta thấy ngay việc xác định góc giữa hai vectơ không phụ thuộc vào việc chọn điểm
O, do đó góc giữa hai vectơ a
và b
đ-ợc kí hiệu là ( a
, b
)
2. Định nghĩa tích vô h-ớng của hai vectơ
Định nghĩa : Tích vô h-ớng của hai vectơ a
.b
.cos( a, b
Tính chất 1: (Tính chất giao hoán): a
b = b a
Tính chất 2: (Tính chất phân phối): a
.( b + c ) = a
b + a c
Tính chất 3: m( a
) b = m( a
b)
Trang 34. biểu thức toạ độ của tích vô h-ớng
cos =
2 2 2 1 2 2 2 1
2 2 1 1
bb.aa
b.ab.a
III hệ thức l-ợng trong tam giác
1. Định lí côsin trong tam giác
b = Csin
c = 2R, trong đó R là bán kính đ-ờng tròn ngoại tiếp ABC
3. Tổng bình ph-ơng hai cạnh và độ dài đ-ờng trung tuyến của tam giác
Trong ABC có AB = c, BC = a, CA = b và các đ-ờng trung tuyến t-ơng ứng là
ma, mb, mc, ta có:
b2 + c2 = 2m + 2a
2
a2, c2 + a2 = 2m + 2b
2
b2, a2 + b2 = 2m + 2c
2
c2
4. diện tích tam giác
Trong ABC có AB = c, BC = a, CA = b và các đ-ờng cao t-ơng ứng là ha, hb, hc,
2
1absinC =
R4abc
S = pr = p(pa)(pb)(pc)
với p là nửa chu vi tam giác, r bán kính đ-ờng tròn nội tiếp)
B Ph-ơng pháp giải các dạng toán liên quan
Đ 1 G iá trị l-ợng giác của một góc bất kì
Thí dụ 1 Tính giá trị của biểu thức A = 4sin4
1350 + 3cos3
15003cot2
1200
Trang 49
Thí dụ 2 Tính giá trị của biểu thức:
0 2
0 3
0 2
60atg20cos.b150gcot.a
150cos.ab2135sin.2b180sin.a
2
3.ab22
2.2
3ab
)b3a(
b2
= b2
105tan
1 =
32
1
= 32, cos105o
75tan1
3
1 Khi đó, từ:
tan105o
0
105cos
105sin sin105o
= tan105o
.cos105o
= (2 3 )
22
3
1 = 22
1
3
1 =
32
1
= 2 3 , sin150
= sin(900750
) = cos75o
= 22
1
3, cot15o = 0
0
15sin
15cos cos15o = cot15o.sin15o = (2 + 3 )
22
1
3 = 22
1
3
Trang 5Thí dụ 4 Cho góc x với cosx =
(1) P = 2 sin2 + 1 = 2
9
8 + 1 =
9
25
Thí dụ 5 Tính tổng S = cos100 + cos300 + + cos1500 + cos1700
) + (cos700cos700
) = 0
Thí dụ 6 Cho hình vuông ABCD Tính cos(AC, BA), sin(AC, BD), cos(AB, CD)
Đ 2 T ích vô h-ớng của hai vectơ
Dạng toán 1: Tính tích vô h-ớng của hai vectơ
Ph-ơng pháp thực hiện
Ta lựa chọn một trong các cách sau:
Cách 1: Sử dụng định nghĩa bằng cách đ-a hai vectơ a, b về cùng gốc để xác
định đ-ợc góc = (a, b), từ đó:
a.b = a.b.cos
Trang 6Cách 2: Sử dụng các tính chất và các hằng đẳng thức của tích vô h-ớng của hai
vectơ
Cách 3: Sử dụng định lý hình chiếu: với A', B' là hình chiếu của A, B lên giá của
CD, ta có:
AB.CD = A 'B'.CD
Cách 4: Sử dụng biểu thức toạ độ
Thí dụ 1 Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O M là điểm tuỳ ý trên đ-ờng tròn
nội tiếp hình vuông và N là điểm tuỳ ý trên cạnh BC Tính:
b Nhận xét rằng B là hình chiếu vuông góc của N lên AB, do đó:
Chú ý: Với các bài toán có điều kiện, chúng ta cần vận dụng linh hoạt điều kiện
dể nhận đ-ợc biểu thức cần dùng, cụ thể giả sử bài toán yêu cầu tính:
A = (1a + 1b)(2a + 2b) biết rằng a = a, b = b và a + b = c, khi đó ta hiểu rằng:
A = 12a2 + 12b2 + (12 + 21)a.b
= 12a2 + 12b2 + (12 + 21)a.b Nh- vậy từ giả thiết ta cần nhận đ-ợc giá trị của tích a.b, để có đ-ợc nó ta sử dụng:
O
N M
Trang 7Thí dụ 2 Cho ABC có các cạnh bằng a, b, c
a Tính AB.AC theo a, b, c, từ đó suy ra:
AB.BC + BC.CA + CA AB
b Gọi M là trung điể BC và G là trọng tâmABC, tính độ dài AM từ
đó suy ra độ dài AG và cosin góc nhọn tạo bởi AG và BC
Trang 8c Gọi là góc nhọn tạo bởi AG và BC, khi đó:
AG.BC = AG.BC.cos cos = | AG.BC |
12c 2b a a3
Dạng 1: Với các biểu thức về tích vô h-ớng ta sử dụng định nghĩa hoặc tính chất
của tích vô h-ớng, cần đặc biệt l-u ý phép phân tích vectơ để biến đổi
Dạng 2: Với các biểu thức về độ dài ta th-ớng sử dụng AB2
= AB2
Thí dụ 3 Cho nửa đ-ờng tròn tâm O có đ-ờng kính AB = 2R Gọi M và N là hai
điểm thuộc nửa đ-ờng tròn sao cho hai dây cùng AM và BN cắt nhau tại I
a Chứng minh: AI.AM = AI.AB và BI.BM = BI.BA
b Hãy dùng câu a) để tính AI.AM + BI.BM theo R
Giải
a Ta có:
AI và AM cùng h-ớng nên (AI, AM) = 00 AI.AM = AI.AM (1) Lại có:
AI.AB = AI.AB.cos(AI,AB), AB cos(AI,AB) = AM
Trang 9Suy ra AI.AM = AI.AB
Thí dụ 4 Cho MM1là đ-ờng kính bất kỳ của đ-ờng tròn tâm O, bán kính R A là
điểm cố định và OA = d Giả sử AM cắt (O) tại N
a Chứng minh rằng tích vô h-ớng AM.AM1 có giá trị không phụ thuộc M
b Chứng minh rằng tích AM.AN có giá trị không phụ thuộc M
Thí dụ 5 Cho nửa đ-ờng tròn đ-ờng kính AB Có AC, BD là hai dây thuộc nửa
đ-ờng tròn, cắt nhau tại E Chứng minh rằng:
Trang 10a.b.cos(a,b) = 0
a 0
b 0cos(a, b) 0
Ngoài ra, ta còn sử dụng các tính chất của tích vô h-ớng
Chú ý: Nếu a(a1, a2) và b(b1, b2) thì điều kiện ab a1.b1 + a2.b2 = 0
Thí dụ 1 Cho bốn điểm A, B, C, D Chứng minh rằng ABCD khi và chỉ khi:
= AB(AC + BC) + BA(BD + AD)
= AB(AC + BCBDAD) = AB.DC
AB CD
Thí dụ 2 Cho ABC vuông tại A, gọi M là trung điểm BC Lấy các điểm B1, C1 trên
AB và AC sao cho AB.AB1 = AC.AC1 Chứng minh rằng AM B1C1
Thí dụ 3 Cho hình thang vuông ABCD, hai đáy AD = a, BC = b, đ-ờng cao AB = h
Tìm hệ thức liên hệ giữa a, b, h sao cho:
a BDCI, với I là trung điểm của AB
Trang 11rồi thực hiện phép phân tích vectơ AB thành tổ hợp các vectơ cơ sở
2 Với các bài toán định tính, ta biến đổi điều kiện ban đầu thành biểu thức của tích
từ đó đ-a ra lời kết luận cho bài toán
Thí dụ 1 Cho ABC vuông, có cạnh huyển BC = a 3, M là trung điểm BC Biết
Trang 12Giải hệ ph-ơng trình tạo bởi (1), (2), ta đ-ợc AB = a 2, AC = a
Thí dụ 2 Cho hình bình hành ABCD, biết rằng với mọi điểm M luôn có:
Dạng 2: MA.MB = k, với A, B cố định và k không đổi Khi đó:
Gọi I là trung điểm AB, ta đ-ợc:
k = MA.MB = (MI + IA).(MI + IB) = (MI + IA).(MIIA) = MI2IA2
i 1
0 và
k không đổi
Trang 13i 1
MK = MK, với =
n i
Vậy điểm M thuộc đ-ờng thẳng vuông góc với BC tại M0
Đặc biệt khi k = 0 thì M thuộc đ-ờng thẳng qua A vuông góc với BC
Thí dụ 1 Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng Tìm tập hợp những điểm M sao
trong đó G là trọng tâm ABC, và gọi M0, G0 theo thứ tự là
hình chiếu vuông góc của M, G lên BC, ta đ-ợc:
3M G0 0.BC = a2 M G0 0 = a
3
do G0 cố định nên M0 cố định
Vậy điểm M thuộc đ-ờng thẳng vuông góc với BC tại M0
Thí dụ 2 Cho ABC Tìm tập hợp những điểm M, sao cho MA2MB2
Trang 14 Nhận xét: Thông qua ví dụ trên, chúng ta đã biết cách giải bài toán:
Trong tr-ờng hợp + 0, ta thực hiện theo các b-ớc:
Với l > 0, thì M thuộc đ-ờng tròn tâm I, bán kính R = l
Thí dụ 3 ChoABC Tìm tập hợp những điểm M, sao cho:
Dựng vectơ v = 2AB + AC và gọi M0, O0 theo thứ tự là hình
chiếu vuông góc của M, O lên đ-ờng thẳng chứa vectơ v, ta đ-ợc:
Trang 15Vậy M thuộc đ-ờng thẳng qua M0 vuông góc với v
Nhận xét: Thông qua ví dụ trên, chúng ta đã biết cách giải bài toán:
Trong tr-ờng hợp + + 0, ta thực hiện theo các b-ớc:
IA + IB + IC = 0 Khi đó tồn tại duy nhất một điểm I cố định
Với l > 0, thì M thuộc đ-ờng tròn tâm I, bán kính R = l
Chú ý: Với yêu cầu tìm cực trị, ta sử dụng tích vô h-ớng biến đổi biểu thức
cần tìm cực trị về biểu thức độ dài, thí dụ:
S = MI2
+ c, với c là hằng số và I cố định
Khi đó SMin = c, đạt đ-ợc khi MI = 0 M I
Thí dụ 4 Cho hình bình hành ABCD, tâm O, M là điểm tuỳ ý
Trang 16=(OAOM).(OA + OM) + (OBOM).(OB + OM)
=OA2 + OM2 + OB2OM2 = OB2 OA2 (2) Thay (2) vào (1), ta đ-ợc:
M là hình chiếu vuông góc của D lên (d)
Dạng toán 6: Sử dụng biểu thức toạ độ của tích vô h-ớng
Chú ý: Bài toán trên cũng có thể giải bằng tích vô h-ớng thuần tuý, cụ thể:
Từ giải thiết, suy ra:
Trang 17c Tìm toạ độ chân đ-ờng cao A1củaABC
d Tìm toạ độ trực tâm H của ABC
e Tìm toạ độ trọng tâm G củaABC
f Tìm toạ độ tâm I của đ-ờng tròn ngoại tiếp ABC, từ đó chứng minh rằng I, H, G thẳng hàng
Trang 18§ 3 H Ö thøc l-îng trong tam gi¸c
D¹ng to¸n 1: Gi¶i tam gi¸c
Ph-¬ng ph¸p thùc hiÖn
Sö dông c¸c hÖ thøc trong tam gi¸c
ThÝ dô 1 Cho ABC, biÕt a = 6, b = 2, c = 3 + 1 TÝnh c¸c gãc A, B, C vµ
®-êng cao ha cña tam gi¸c
Gi¶i
Trong ABC, ta cã:
cosA =
bc2
ac
b2 2 2
= 2
1 A = 600
; cosB =
ac2
bc
a2 2 2
= 2
2 B = 450
MÆt kh¸c trong ABC, ta cã:
a
Asin.bc
= 2
1
3
ThÝ dô 2 Cho ABC c©n t¹i A §-êng cao BH = a, ABC
=
a TÝnh c¸c c¹nh vµ ®-êng cao cßn l¹i
b TÝnh b¸n kÝnh ®-êng trßn néi tiÕp vµ ngo¹i tiÕp tam gi¸c ABC
BH =
sin
a Trong KAB, ta ®-îc:
cos =
AB
BK AB =
cos
BK =
cos2
BC =
.cossin2
a
.sin =
cos2
a
b Ta cã:
AC = 2R.sinB R =
Bsin2
AC =
sin2
cos.sin2
a
=
.cossin
)CABCAB(21
AC.BH21
=
)cos1(2
Trang 19ThÝ dô 3 Cho ABC, biÕt b = 7, c = 5, cosA =
a
Asin.c.b
Thay (2), (3) vµo (1), ta ®-îc ha =
2
27
Ta cã:
R =
Asin2
a = 5
4.2
24 = 2
25
ThÝ dô 4 Cho ABC cã AB = 3, AC = 4 vµ diÖn tÝch S = 3 3 TÝnh BC
120A
60A
ThÝ dô 5 Cho hai ®-êng trßn (I1), (I2) cã b¸n kÝnh b»ng 2, 8 tiÕp xóc trong víi
nhau t¹i A Nöa ®-êng th¼ng vu«ng gãc víi I1I2 c¾t (I1), (I2) theo thø tù
t¹i B, C TÝnh b¸n kÝnh ®-êng trßn ngo¹i tiÕp ABC
Gi¶i
Trong ABC, ta cã R =
BCAsin2
Trang 20AH = AH4
AH = 4
AH
Thay (2), (4) vào (1), ta đ-ợc R = 4
Dạng toán 2: Chứng minh tính chất của tam giác
Thí dụ 1 Cho ABC có a4 = b4 + c4 Chứng minh ABC nhọn
BA
Do đó để chứng minh ABC nhọn, ta chỉ cần chứng minh góc A nhọn
bp)(
ap
= c2ABC là vuông tại C
Thí dụ 3 Cho ABC nhọn, đ-ờng cao AH và trung tuyến BE thoả mãn AH = BE
Trang 21a Dựng EE1//AH, trong E1BE, ta có:
sinCBE
= sinE1BE
= EB
EE1 = EB2
AH = 2
EE2 = EB2
CF
EB2
AH = 2
1
CBE
300
Suy ra
điều kiện là dấu “ = ” xảy ra tại (1)
AH = CF ABC cân
Ngoài ra ta có B = 600
do đó ABC đều
Dạng toán 3: Chứng minh các hệ thức trong tam giác
Thí dụ 1 Cho ABC, cạnh a, b, c và A = 600
Thí dụ 2 Cho hai ABC và DEF cùng nội tiếp trong đ-ờng tròn (C) và có:
Chứng minh rằng hai ABC và DEF có cùng chu vi
a + R2
b + R2
c = R
d + R2
e + R2
f = R
pDEF p ABC = p DEF, đpcm
A
B
C E
H
E1
F
E2
Trang 22Thí dụ 3 Cho ABC không cân tại đỉnh A, trung tuyến BD và CE, có các cạnh a,
bc( 2 2 2 2 2
b AB.CE = AC.BD b2
+ c2 = 2a2
2
AB2) = 2
1( b2 + c2
2
c2)
BD2
=
2
1(BA2
+ BC2
2
AC2) = 2
1( a2
+ c2
2
b2)
AB2
.CE2 AC 2BD2
= 4
1[2(c2b2
) a2
+ b4c4
] = 4
1( b2c2
Thí dụ 4 Cho ABC vuông tại A; AH là đ-ờng cao HE, HF lần l-ợt là các
đ-ờng cao của AHB, AHC Chứng minh rằng:
a BC2
= 3AH2
+ BE2 + CF2
BH4 = BC
CH4 = BC
3
BC
CH =
3
BC
BC = 3 BC
C
B
A D
Trang 23AB2 = 2MI2
+ 2
a2 (*) Thay (*) vào hệ thức ban đầu, ta đ-ợc:
2MI2
+
2
a2 = 2
a
5 2 MI2
= a2 MI = a
Vậy tập hợp điểm M thuộc đ-ờng tròn tâm I, bán kính R = a
b Gọi I là trung điểm AB và H là hình chiếu vuông góc
Vậy tập hợp điểm M thuộc đ-ờng thẳng (d) qua H và vuông góc với AB
Thí dụ 2 Cho đ-ờng tròn (O), A là điểm cố định trên (O), còn B là điểm di động
trên (O) Các tiếp tuyến của (O) tại A và B cắt nhau tại C Tìm tập hợp tâm đ-ờng tròn nội tiếp ABC
Giải
Gọi I là giao điểm của OC với (O), ta có ngay AI là phân
giác góc A, từ đó suy ra I là tâm đ-ờng tròn nội tiếp ABC
Vậy tập hợp tâm I thuộc đ-ờng tròn (C), ngoại trừ bốn điểm
A, A1, A2, trong đó A1A2 là đ-ờng kính vuông góc với OA
C Các bài toán chọn lọc
Ví dụ 1: Biết cos =
5
4
a Tính sin, tan, cot
b Tính giá trị của biểu thức A =
tancot
B
M
A I
H (d)
Trang 243,
tan =
cos
sin = 4
3, cot = 1
tan = 3
4
b Ta lựa chọn một trong hai cách sau:
Cách 1: Tận dụng kết quả trong a), ta đ-ợc:
tancot
=
4
3344
334
= 7
25
Cách 2: Thực hiện độc lập với a), ta biến đổi biểu thức về dạng:
tancot
cos
cos
sinsin
2 2
sincos
sincos
=
)cos1(cos
42
Ví dụ 2: Cho ABC có AB = 5, AC = 6, BC = 7 Gọi trung điểm của AC là M
Tính bán kính đ-ờng tròn ngoại tiếpABM
Giải
áp dụng định lý hàm số sin trong ABM, ta có:
RABM =
Asin2
BC2
BM2
= 2
1( AB2
+ BC2
2
AC2)
= 2
1(25 + 4918) = 28
cosA =
AC.AB2
BCAC
AB2 2 2
= 5
Thay (2), (3) vào (1), ta đ-ợc RABM =
12
425
A
B
C
M
Trang 25Ví dụ 3: ChoABC, biết AB + AC = 13, AB > AC, A = 600
và bán kính đ-ờng tròn nội tiếp tam giác bằng 3 Tính độ dài các cạnh củaABC
Ta có:
BC = BP + PC = BM + CN = (ABAM) + (ACAN)
= (AB + AC)(AM + AN) = 136 = 7
Trong ABC, ta có:
BC2 = AB2 + AC22AB.AC.cosA
49 = c2 + b22cb.cos600 b2 + c2bc = 49 (2) Xét hệ ph-ơng trình tạo bởi (1), (2), có dạng:
b
49bcc
5b Vậy, độ dài ba cạnh của ABC là a = 7, b = 5, c = 8
Ví dụ 4: ChoABC vuông tại A, AB = 3, AC = 4 Gọi M là trung điểm AC Tính
bán kính đ-ờng tròn ngoại tiếpMBC
Giải
áp dụng định lý hàm số sin trong BMC, ta có:
RBMC =
Csin2
2 2
ACAB
Ví dụ 5: ChoABC, các trung tuyến AA1 = 3, BB1 = 6 và hợp với nhau một góc
Trang 26= GA2
+ GB22GA.GB.cosAGB
= 12 AB = 2 3 Trong GA1B, ta có:
O là tâm đ-ờng tròn nội tiếp ABC
Khi đó, bán kính R của đ-ờng tròn đ-ợc cho bởi:
1(b + ca)tg
2
A = 2
1(6 + 33 3)tg300
=
2
)13(
R =
2
318
40
Ví dụ 7: Cho ABC, biết BC = 6 Lấy E, F theo thứ tự thuộc AB, AC sao cho EF
song song với BC và tiếp xúc với đ-ờng tròn nội tiếp ABC Tính chu
Trang 27NBAMMBAMAB
EQAEEMAEAM
6
p = 9
VËy chu vi cña ABC b»ng 18
VÝ dô 8: Cho ABC cã diÖn tÝch 12 Trªn c¸c c¹nh AB, AC lÇn l-ît lÊy c¸c
®iÓm M, N sao cho
AB
AM = 2
1, AC
AN = 3
1
vµ BN c¾t CM t¹i D
a TÝnh diÖn tÝch tam gi¸c BMC, ABN vµ AMN theo S0
b TÝnh tØ sè diÖn tÝch cña hai tam gi¸c ACD vµ BCD; ABD vµ BCD
c Suy ra diÖn tÝch cña tam gi¸c BCD theo S0
Bsin.BC.BM2
1
= BA
BM = BA
2
1 = 2
1
AN = 3
Asin.AN.AM2
1
= AB
AM.AC
AN = 2
1.3
1 = 6
Trang 28b Vẽ hai đ-ờng cao AK và BL của hai tam giác ACD và BCD thì AK//BL Suy ra:
AMAB
AK.DC2
1
= BL
AK = 1
1
c Ta có:
SBCD + SABD + SACD = 12 SBCD +
2
1.SBCD + SBCD = 12 SBCD =
5
24
Ví dụ 9: Trên các cạnh AB, BC, CA của ABC lấy lần l-ợt các điểm M, N, P sao
cho
MB
AM = NC
BN = PA
CP = k, với k > 0, k cho tr-ớc
a Biết S ABC = S0 Tính S MNPtheo S0và k
b ABC cố định Hãy chọn số k sao choMNP có diện tích nhỏ nhất
Bsin.BN.BA2
1
= BC
BN =
NCBN
BN
=
1NCBNNCBN
= 1k
k
SABN =
1k
Bsin.BN.BM2
1
= BA
BM =
MABM
BM
=
1MABMMABM
= 1k
1
S BNM =
1k
1
.S0
t-ơng tự, ta cũng có S CNP = S AMP = 2
)1k(
k
S0 = S0[1 2
)1k(k
]