1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KIẾN THỨC CẦN NHỚ VỀ SỐ PHỨC (PHẦN 2) pdf

15 891 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 496,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng lượng giác II... Phép nhân ở dạng lượng giác: Nhân hai số phức ở dạng lượng giác: môđun nhân với nhau và argument cộng lại.. Phép chia ở dạng lượng giác: Chia hai số phức ở dạng

Trang 1

1

KIẾN THỨC CẦN NHỚ VỀ SỐ PHỨC (PHẦN 2)

I Dạng lượng giác

II Định nghĩa Môdun của số phức:

Môdun của số phức z = a + bi là một số

thực dương được định nghĩa như sau:

b a r z

vậy môdun của số z bằng khoảng cách

từ điểm M biểu thị nó đến gốc tọa độ

Ví dụ: Tìm môdun của số phức sau: z = 4 + 3i

Giải :

Ta có a = 4 , b = 3 vậy Mod(z) = 42 32 5

III Định nghĩa argument của số phức :

Trong đó

a

b sin

 

là dạng lượng giác

Mọi nghiệm của hệ phương trình

a cos

b sin

 

  

gọi là argument của số phức

za bi 0 Mọi argument của số phức z khác nhau bội lần  và ký hiệu thống

nhất Argz mỗi giá trị argument trùng với véctơ bán kính OM của điểm M

Imz

b M(a; b)  a + bi

r

a

Trang 2

2

Góc  được giới hạn trong khoảng 0    hoặc      2

Ví dụ: Tìm argument của số phức z 1 3i

Giải :

a1 , b 3 ta tìm góc 

cos

3

sin

  

  

vậy Argz =

3

IV Bằng nhau giữa hai số phức ở dạng lượng giác: 1 2 1 2

k2

V Phép nhân ở dạng lượng giác:

Nhân hai số phức ở dạng lượng giác: môđun nhân với nhau và argument cộng lại

z z r r cos    sin    i

Ví dụ: Tìm dạng lượng giác, môđun và argument của số phức : z1 i 1    3i

Giải :

VI Phép chia ở dạng lượng giác:

Chia hai số phức ở dạng lượng giác: môđun chia cho nhau và argument trừ ra

Trang 3

3

z r cos  1 2sin  1 2.i

Ví dụ: Tìm dạng lượng giác, môđun và argument của số phức : z 2 12i

3 i

Giải :

z

2 cos i sin

VII Dạng mũ số phức

1 Định lý Euler (1707-1783): i

ze cos i sin

Ví dụ: Tìm dạng mũ của số phức sau.z  3i

Giải :

5 6

2e

Ví dụ: Biểu diễn các số phức sau lên mặt phẳng phức : ze2 i  

Giải :

2 i 2 i

2

e cos i sin

Trang 4

4

Môđun không thay đổi, suy ra tập hợp các điểm là đường tròn

2 Dạng lũy thừa

3

z a bi

n

k 0

C a b C a b C a b C a b

A Bi

Ví dụ: Tính z của z5 2 i

Giải :

5

k 5 k k 5

k 0

1

C 2 i C 2 i C 2 i C 2 i C 2 i C 2 i

32 80i 80 40i 10 i

38 41i

3 Lũy thừa bậc n của số phức i:

2

4 2 2

i i

i i i i

i i i 1

 

i i i i

i i i i

i i i 1

vậy ta có qui luật sau đây

Giả sử n là số tự nhiên, khi đó inir, với r là phần dư của n chia cho 4

Ví dụ: Tính z của 403

zi Giải :

Trang 5

5

Ta 403 = 100.4 +3

403 100.4 3 3

zi i  i   1

về bài toán dễ ta có thể làm theo cách này nhưng bài toán phức tạp ta nhờ vào công thức De Moivre

4 De Moivre : Cho r > 0, cho n là số tự nhiên Khi đó ta có:

Ví dụ: Sử dụng công thức de Moivre’s, tính: 25  25

z  1 i

Giải :

2 cos i sin

= 4096 2 cos i sin

5 Định nghĩa căn bậc n của số phức:

Căn bậc n của số phức z là số phức w, sao cho wn = z, trong đó n là số tự nhiên

zabicos i sin

n

k

z r cos i sin

với k1,2,3, n 1  

Trang 6

6

Căn bậc n của số phức z có đúng n nghiệm phân biệt

6 Số nghiệm của một đa thức:

Nhà bác học người Đức Carl Friedrich Gauss (1777-1855) chứng minh rằng mọi đa thức có ít nhất một nghiệm

Đa thức P(z) bậc n có đúng n nghiệm kể cả nghiệm bội

Nếu đa thức với hệ số thực, chúng ta có một hệ quả rất quan trọng sau đây

Nếu a + bi là một nghiệm phức của đa thức P(z) với hệ số thực, thì a – bi cũng là

một nghiệm phức

Ví dụ: Tìm đa thức bậc 3 với hệ số thực nhận z13ivà z2 5 i

Giải :

Vì z1 3ivà z25i là hai nghiệm nên z1   và 3i z2 5 i cũng hai nghiệm vậy không tồn tại đa thức bậc 3 thỏa ycbt

Bài tập

1) Tính trong C

a) 9 + 5i +(7-2i) b) (2+6i)(58i) c ) 2

1 5i

1 2i

d)

2 i

1 i tan

Giải :

a) 9 + 5i +(7-2i) = 12 +3i

b) (2+6i)(58i)= 10 16i 30i 48i   2 58 14i

1 5i  1 10i 25i  24 10i

Trang 7

7

2

1 2i 2 i

d)

2

2

1 i tan 1 i tan

1 i tan

e)

1 i tan 1 i tan 1 i tan

1 2i tan tan

cos 2i sin cos sin

1 tan cos 2 i sin2

2) giải phương trình trong C :

a) x2 2x20

b) x2 5x70

Giải :

a) x2 2x20

1

  

x1,2    phương trình có hai nghiệm phức : 1 1

x1 1 i , x2  1 i

b) 2

3

  

1,2

x

2

 phương trình có hai nghiệm phức

3) Tìm nghiệm thực của phương trình :

a) x6i7yi

Trang 8

8

b)1 i x     2 5i y   4 17i

c) 12 2xi 1 i    xy 3 2i 176i

Giải :

a) x 7

 

b) 1 i x     2 5i y   4 17i

x xi 2y 5yi 4 17i

a) 12 2x i 1 i  x y 3 2i  17 6i

12

2 2x 2xi i i 3x 2xi 3y 2yi

1 17

x

3 12

4) Giải phương trình trong C :

x  1 2i x i 1 0   

Giải :

Trang 9

9

4 2i

gọi  2

a bi 42i

2

2





Vậy phương trình có nghiệm:

1,2

x

2

x  1 2i x i 1 0   

x 2

Vậy phương trình có nghiệm: x1   1 i , x2   i

5) Tìm đa thức bậc 4 với hệ số thực nhận z13ivà z2 2 i làm nghiệm

Giải :

Đa thức cần tìm là

z 3i z 3i z (2 i) z (2 i)

Trang 10

10

6) Tìm tất cả các nghiệm của P(z)z44z3 14z2 36z45 biết z2 i là một

nghiệm

Giải :

Bởi vì đa thức với hệ số thực và 2 + i là một nghiệm, theo hệ quả ta có 2 –i là một

nghiệm

P(z) có thể tách thành: P(z)z24z5 z 2 9

vậy phương trình có 4 nghiệm: 2 i , 2 i , 3i , 3i  

7) Giải phương trình sau trong C :z9  i 0

Giải:

k

với k 0,1,2, ,8

8) Giải phương trình sau trong C

5

a)z   1 i 0 2

b)z z 1 0 

2

c)z 2z 1 i  0

Giải :

a)

Trang 11

11

5

5

2 cos i sin

10 k

với k0,1,2,3,4

2

b)z z 1 0 

3

1,2

x

2

i

  phương trình có 2 nghiệm z1,2   1 i

9) Mô tả hình học các tập số phức thỏa mãn các điều kiện sau :

a) Re z 0 b) 0 Im z 1 c) Im z 2 d) z 1 e) z 1 2

f )1 z 2 2 g) z 1 Re z

m)0 arg z

4 n) arg z

4

 

Giải :

Trang 12

12

a) Re z0x0 là nửa mặt phẳng x0

b) 0Im z10y là dải 01 y 1

d) z 1đặt zxyita có z  x2y2 2 2

   là phần trong của có tâm I(0;0) bán kính R=1

z i  x 1 yi  x 1 y 2

Là phương trình đường tròn tâm I(-1,0) bán kính R=4

f )1 z2 2 đặt zxyita có

Là hình khuyên giữa 2 đường tròn

x2 y  và 1  2 2

x2 y  mà 1  2 2

x2 y  không thuộc hình khuyên 1

2

 

D x, y y  1 2x

Trang 13

13

Là phương trình đường thẳng 4x 2y 3  0

4

  là hình quạt được giới hạn bởi l1x, y y0, x0 và

2

l  x, y y x, x0

argz

Là hìmh quạt giới hạn bởi các tia

1

l  x,y yx, x0 và l2 x, y y x, x0

10) Tìm dạng mũ của số phức sau: z  3i

Giải :

5 6

2e

11) Chứng minh công thức Ơle (Euler) :

cos

2

  

 

Giải :

Trang 14

14

Ta có

i

i

e cos i sin

 

cos

12) Chứng minh công thức Ơle (Euler):

sin

2i

  

 

Giải :

Ta có

i

i

e cos i sin

 

sin

  

Bài tập tự làm 13) Chứng minh công thức Moivre : Nếu z r.ei 

 thì zn r en in 

 14) Tính theo Moivre :

10

5

3

20

6 8

a) 1 i

1 i

b)

1 i

c)

1 i

d) 1 i 1 i 3

15) Chứng minh các đẳng thức :

n

n n

Trang 15

15

16) Tìm căn bậc 3 của số: a  2 2i 3

17) Tìm nghiệm của đa thức 6 3

z 2z  : 1 18) Giải phương trình trong C :

2

a) z 2z50 2

b)4 z 2z 1 0 

2

 4

e) z 1 16 f ) z 1  4  16

P(z)z 6z 9z 100 biết z 1 2ilà một nghiệm

Ngày đăng: 12/08/2014, 08:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w