BÀI TẬP TỔNG HỢP: HỆ TỌA ĐỘ; PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG; MẶT PHẲNG A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: 1.Kiến thức: Củng cố kiến thức phương pháp : Chứng minh tam giác vuông, diện tích tam giác; công thức[r]
Trang 1Tuần: 23 (Từ ngày 14/1/2013 đến ngày 19/1/2013- Bắt đầu ôn thi TN THPT theo kế hoạch)
Tiết pp: 1-2 (TC42-43)
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức: Viết được công thức phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng.
2 Kỹ năng: Vận dụng viết pt đường thẳng.
3 Tư duy, thái độ : Ham thích làm bài tập về PT đường thẳng, trau chuốt cách trình bày sạch đẹp.
B CHUẨN BỊ :
GV : Hệ thống cách viết PT đường thẳng HS : Cách tính tọa độ của véc tơ, các phép toán
C NỘI DUNG :
Kiểm tra bài cũ: GV yêu cầu HS nhắc lại
II Bài tập Bài 1: Viết phương trình tham số đường thẳng d
a/ Đi qua điểm M(1; 0 ;1) và nhận u 3; 2;3 làm 1
VTCP
b/ Đi qua hai điểm A(1 ;0 ;-1) và B(2 ;-1 ;3)
c/ d qua A (2 ;-1 ;3) và vuông góc với (P): 3x+2y-z+1 = 0
Trang 2Giáo án ôn thi TN THPT toán 12
Tuần: 23 (Từ ngày 14/1/2013 đến ngày 19/1/2013)
Tiết pp: 3-4 (PĐ37-38)
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (TT)
A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức: Viết được công thức phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng Nêu được
phương pháp xét vị trí tương đối của hai đường, giữa đường và mặt
2 Kỹ năng: Viết được pt đường thẳng Phân biệt được các vị trí tương đối giữa đường và mặt, giữa 2
Kiểm tra bài cũ: Nêu các vị trí tương đối của
hai đường thẳng ?
Bài 1:
GV : Hãy cho biết tọa độ của các VTCP và cho
biết chúng cùng phương không ?
HS : Nêu và cho biết các VTCP không cùng
phương
GV hỗ trợ : chỉ có thể cắt hoặc chéo nhau
HS :Giải hệ PT suy ra d và d’ cắt nhau tại
A(3;7;18)
? Viết được PT mp (d; d ’ ) không?
-> HS có cách viết PT mp chứa hai đường
thẳng cắt nhau.
I Kiến thức cần nhớ : (SGK)
+ Vị trí tương đối của hai đường thẳng:
Chú ý: Phương của các VTCP tương ứng để chia làm 2 nhóm: Nhóm 1: Song song hoặc trùng; Nhóm 2: Cắt hoặc chéo
Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng: Sốnghiệm của PT cho tọa độ giao điểm
II Bài tập Bài 1: Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau:
d:
¿
x =−3+2 t y=− 2+3t
¿{ {
¿
HS trao đổi nhóm và giải theo pp ở bài 1
GV: Không nhất thiết viết PT d2 về dạng
tham số Có thể thay trực tiếp x; y và z từ PT
Chốt: Để chứng minh hai đường thẳng cắt
nhau cần chứng minh VTCP của chúng không
cùng phương và hệ cho tọa độ giao điểm của
¿{ {CMR hai đường thẳng đó cắt nhau Xác định toạ độ giaođiểm của chúng
GV hướng dẫn thay x, y ,z từ PT của d vào PT
P
, tìm t rồi tìm x, y ,z và kết luận
HS trao đổi nhóm về PT theo ẩn t
+ Tìm được t = -1, suy ra giao điểm là
A(0;4;1)
Bài 3 : Xét vị trí tương đối của đường thẳng (d) và mặt
phẳng (P), tìm giao điểm nếu có
(d ) : x=1+t y=3 −t
z =2+t
, t∈ R
¿{ {
(P): x-y+z+3=0
Trang 3HS : suy ngẫm bài 8 a tr 91: Tọa độ hình
chiếu vuông góc của điểm M lên mp (P)
D HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ : Cho bài tập tương tự: Xét vị trí tương đối của đường thẳng (d) và
mặt phẳng (P), tìm giao điểm nếu có
Giao bài buổi tiếp theo: 3,5 tr 90, 9 tr 91 (SGK): Trước hết nhận xét 2 VTCP không cùng phương, rồi
giải hệ cho tọa độ giao điểm, hệ đó vô nghiệm
E RÚT KINH NGHIỆM.
Trang 4Giáo án ôn thi TN THPT toán 12
Tuần: 24 (Từ ngày 21/1/2013 đến ngày 26/1/2013)
Tiết pp: 5-6 (TC 44-45)
BÀI TẬP TỔNG HỢP: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG;MẶT PHẲNG; MẶT CẦU
A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức: Củng cố kiến thức phương pháp viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng và mặt cầu.
2 Kỹ năng: Viết được pt mặt phẳng (qua 3 điểm, trung trực của đoạn thẳng)
3 Tư duy, thái độ: Có ý chí, kiên trì
B CHUẨN BỊ :
GV : Hệ thống tổng hợp các PT tương ứng HS : Viết PT mp, đt, mc
C NỘI DUNG :
Kiểm tra bài cũ:
+Nêu cách viết PT mặt phẳng qua 3 điểm ,
trung trực của đoạn thẳng
+ Nêu cách viết PT đường thẳng qua 1 điểm
và vuông góc với mp cho trước
+ Nêu cách viết PT mặt cầu
I Kiến thức cần nhớ : (SGK)
+ Viết PT mặt phẳng qua 3 điểm
+ Viết PT đường thẳng qua 1 điểm và vuông góc với mp
cho trước
+Viết PT mặt cầu (2 dạng)
II Bài tập
HS nêu phương pháp giải (trao đổi) từng câu
GV: Hướng dẫn câu b/ MP đó qua M và có
VTPT là tích có hướng của hai véc tơ nào?
HS nêu cách giải câu c?
HS giải cá nhân,nhận xét chéo
?b/ Nêu cách viết PT mp trung trực của đoạn
AB: HS nêu được điểm và VTPT
c/ GV: Trước hết (S) tiếp xúc với (P) tại A nên
tâm I thuộc d Ngoài ra B thuộc d ứng với t =
b/ Viết PT mp trung trực của đoạn AB
c/ Viết Pt mặt cầu (S) qua B và tiếp xúc với (P) tại A.ĐS:
a/ 2x+2y+z-12 = 0b/2x+2y+z-3 = 0c/(x1)2y2(z1)2 9
GV cho BT: Câu 4 a Đề TN năm 2009
HS giải cá nhân GV cố vấn
Chốt: Dạng xác định tâm và bán kính mặt
cầu; khoản cách từ 1 điểm đến 1 mặt phẳng;
Tìm giao điểm của d qua T và d vuông góc
Trang 5Tuần: 24 (Từ ngày 21/1/2013 đến ngày 26/1/2013)
Tiết pp: 7-8 (PĐ 39-40)
BÀI TẬP TỔNG HỢP: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG;MẶT PHẲNG; MẶT CẦU (TT)
A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức: Củng cố kiến thức phương pháp : Xác định tâm và bán kính mặt cầu; chứng tỏ mp cắt
mặt cầu Tiếp diện
2 Kỹ năng: Sử dụng PT mặt cầu dạng 2 để xác định các hệ số A,B,C,D, suy ra tâm và bán kính mặt
cầu Viết được PT tiếp diện khi chưa biết tiếp điểm
3 Tư duy, thái độ: Linh hoạt; Có ý chí, kiên trì
B CHUẨN BỊ :
GV: Hệ thống về mặt cầu: tâm, bán kính, tiếp diện HS : Tìm tâm, bán kính mc
C NỘI DUNG :
Kiểm tra bài cũ:
c/ Hướng dẫn rõ hơn: tiếp diện (Q) có PT
dạng x+y+z+m = 0 (với m khác 6 ); sau đó
dùng đk tiếp xúc
Bài 1:
Cho mặt cầu (S): x2y2z2 2x4y 6z0 và
mp (P): x+y+z+6 =0a/ Xác định tọa độ tâm và tính bán kính của (S).b/ Chứng tỏ (P) cắt (S) Tìm bán kính của đường tròn( C) là giao tuyến của (P) và (S)
c/ Viết PT tiếp diện của (S) biết tiếp diện song songvới (P)
ĐS:
a/I (1;2;3), R 14b/ d( I, (P)) =2 3 Rc/m 42
Đây là bài tập tương tự; Yêu cầu HS giải đúng
pp, tính toán chính xác
GV: a/ Thay tọa độ của A vào PT của (P) thấy
thỏa
HS: Viết Pt của d
?b/ Nêu cách viết PT mp trung trực của đoạn
AB: HS nêu được điểm và VTPT
c/ GV: Trước hết (S) tiếp xúc với (P) tại A nên
tâm I thuộc d Ngoài ra B thuộc d ứng với t =
c/ Viết PT tiếp diện của (S) biết tiếp diện song songvới (P)
ĐS:
Trang 6Giáo án ôn thi TN THPT toán 12
+ Viết PT mp qua A và vuông góc với BC.
+Tìm tọa độ tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện:
Sử dụng dạng 2; thay tọa độ 4 điểm và PT tìm
Trang 7Tuần: 25 (Từ ngày 28/1/2013 đến ngày 2/2/2013)
Tiết pp: 9-10 ( TC46-47)
BÀI TẬP TỔNG HỢP: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG;MẶT PHẲNG; MẶT CẦU (TT)
A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức: Củng cố kiến thức phương pháp : Chứng minh 3 điểm không thẳng hàng; PT mp qua 3
điểm; hình chiếu vuông góc của một điểm Xác định tâm và bán kính mặt cầu; chứng tỏ
Kiểm tra bài cũ:
+ BT làm ở nhà ở tiết trước
+ Cách chứng minh 3 điểm không thẳng
hàng
+Cách tìm hình chiếu của 1 điểm lên mp.
GV cho HS thảo luận đi đến thống nhất pp
2) HS tiến hành theo các bước:
+ Viết PT đường thẳng d qua O, d vuông góc
1) Chứng minh 3 điểm A,B,C không thẳng
hàng Viết phương trình mặt phẳng (ABC).
2) Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của gốc
toạ độ O lên mặt phẳng (ABC). Giải:
1) AB = - -uuur ( 1; 2;4), AC = -uuur ( 2;1;3)[AB AC = -uuur uuur, ] ( 10; 5; 5)- - ¹ 0r không thẳnghàng
2) Gọi d là đường thẳng qua O và vuông góc
với mặt phẳng ( )a , có vtcp u =r (2;1;1)
PTTS của
2:
d y t
z t
ìï =ïï
ï =íï
ï =ïïî Thay vào phươngtrình mp( )a ta được:
1 2
Trang 8Giáo án ôn thi TN THPT toán 12
1) HS xác định I, R Chứng minh mc cắt
mp như đã học
2) Tổ chức viết PT d qua I và d vuông
góc với (P) rồi tim giao điểm H
2) Tìm tọa độ tâm và bán kính đường tròn
giao tuyến của mặt cầu và mặt phẳng
1 ( 2) 21
d d I P R
ï = íï
-ï = - +ïïî (*) Thay (*) vào pt mặt
D HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
+ Giải lại bài 2
+ Giao bài buổi tiếp theo: 2,3, 4 tr 101 ( Nguyên hàm và tích phân) Hướng dẫn: bài 2) a)b) Chia tử chomẫu; c) Viết1 sin 2x c os2x
E RÚT KINH NGHIỆM.
Trang 9Tuần: 28 (Từ ngày 18/2/2013 đến ngày 23/2/2013)
Tiết pp: 11-12 (TC48-49)
TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG: PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN
A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức: Nêu được công thức tính tích phân từng phần
2 Kỹ năng: Tách tích phân thành các tích phân nhỏ Đặt u và dv linh hoạt
3 Tư duy, thái độ: Linh hoạt Nghiêm túc, ham học hỏi.
B CHUẨN BỊ :
GV: Hệ thống về pp tích phân từng phần HS : Bảng nguyên hàm, thuộc 2 cách đặt
C NỘI DUNG :
Kiểm tra bài cũ:
+ BT làm ở nhà ở tiết trước về nguyên hàm
HS giải theo kiến thức phương pháp đã nêu
+ Tách tích phân thành 2 để cho tính toán
đơn giản hơn
+Tính từng tp theo cách khác nhau
II Bài tập Bài 1:
Với
2 0
Trang 10Giáo án ôn thi TN THPT toán 12
e e
+ Giải lại 2 bài trên
+ Giao bài buổi tiếp theo: 9-14 TL Bộ tr 53 ( thư viện) Hướng dẫn các bài tích phân ở đề 1, 4 trong 10
đề poto
E RÚT KINH NGHIỆM.
Trang 11Tuần: 28 (Từ ngày 18/2/2013 đến ngày 23/2/2013)
Tiết pp: 13-14 (PĐ 41-42)
TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG: PHƯƠNG PHÁP ĐÔI BIẾN SỐ
A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức: Nêu được công thức tính tích phân đổi biến số
2 Kỹ năng: Tách tích phân thành các tích phân nhỏ Đặt u thích hợp.
3 Tư duy, thái độ: Linh hoạt Nghiêm túc, ham học hỏi.
B CHUẨN BỊ :
GV: Hệ thống về pp tích phân đổi biến số HS : Bảng nguyên hàm
C NỘI DUNG :
Kiểm tra bài cũ:
+ BT làm ở nhà ở tiết trước đề 1 ; 4
I Kiến thức cần nhớ
+ Cách đặt thông thường : u = g(x)
HS giải theo kiến thức phương pháp đã nêu
+ Tách tích phân thành 2 để cho tính toán
đơn giản hơn
+Tính từng tp theo cách khác nhau
Nhận xét: Nếu tử là đạo hàm của mẫu thì đặt
u là mẫu -> ln
II Bài tập Bài 1:
Tính tích phân:
3 0
xdx I
=
+
òGiải:
2 3
Trang 12Giáo án ôn thi TN THPT toán 12
+ Giải lại 2 bài trên
+ Giao bài buổi tiếp theo: 12 tr 148 ( ôn cuối năm) phần pp đổi biến số
E RÚT KINH NGHIỆM.
Tuần: 29 (Từ ngày 25/2/2013 đến ngày 30/2/2013)
Tiết pp: 15-16 (TC 50-51)
NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN- DIỆN TÍCH; THỂ TÍCH
Trang 13A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức: Nêu được công thức tính diện tích hình phẳng (2 dạng công thức), công thức tính thể tích
vật thể tròn xoay quanh Ox
2 Kỹ năng: Tìm được cận tích phân từ GPT hoành độ giao điểm; Khử được dấu giá trị tuyệt đối;
Kiểm tra bài cũ:
HS : Nêu giả thiết áp dụng công thức
a; x=b là :
b
a
Sf x g x dx
* Đặc biệt nếu g(x) = 0 thì :
b a
Sf x dx
2)Phương pháp giải toán :
B1:Tính: f(x) - g(x) B2: Giải phương trình f(x) - g(x) = 0 tìm nghiệm thuộc
x2 –2 x = x2 + 1 –2 x -1 = 0 x = -1/2 (loại)Vậy
Trang 14Giáo án ôn thi TN THPT toán 12
GV chốt kiến thức + Giải phương trình: x2 –2 x = x2 + 1 –2 x -1 = 0 x =
1 1
2
1 0
2 2
2
2 2
Ox là:
b 2 a
V f (x)dx
HS nhận dạng công thức
Suy nghĩ và kiểm tra có thể áp dung được
ngay công thức trên không?
2) Bài tập: Tính thể tích của vật thể tròn xoay, sinh ra bởi
hình phẳng giới hạn bởi các đường sau khi nó quay xung quanh trục Ox: x = 0 ; x = 3 ; y = 0 ; y = ex
Giải: Thể tích của vật thể tròn xoay cần tìm là :
+ Giải lại các bài tập trên
+ Giao bài buổi tiếp theo: Bài 4 tr 121 về thể tích
E RÚT KINH NGHIỆM.
Tuần: 29 (Từ ngày 25/2/2013 đến ngày 2/3/2013)
Tiết pp: 17-18 (PĐ 43-44)
Ngày soạn: 24/2/2013 Ngày dạy 1/3/2013 (Thay cho thứ 7 cuối tháng HS nghỉ)
NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN: GIẢI CÁC CÂU TRONG ĐỀ TỐT NGHIỆP
A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức: Nêu được phương pháp giải các câu tích phân trong đề 2009-2012
2 Kỹ năng: Phân loại được tích phân cơ bản hay từng phần hay đổi biến; tính toán nhanh, chính
Trang 15HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG
HĐ 1 : Yêu cầu của tiết học
GV :
+ Nêu mục đích yêu cầu của tiết học :Nhận
dạng, giải toán tích phân theo qui trình
+ Viết các đề GDTX hàng ngang trên bảng ;
chia dãy theo đề ưu tiên HS có học lực yếu
hơn chỉ làm một phần bài ra
HĐ 2 : Phân tích đề chung cả lớp
GV yêu cầu HS nhận dạng chung : chỉ cần
mô tả : pp nào (cơ bản hay từng phần hay đổi
Câu 2 : nên đổi biến ; câu 4 phải khai triển
rồi nhân vào
HĐ 3 : Phân nhóm, dãy giải đề
HĐ 4 : Nhận xét chéo, sửa sai
I Phần đề của Giáo dục thường xuyên
1)Đề 2009: I =
0
1(2 x +xex
GV: Hãy chọn lựa cách giải ít khó khăn hơn
cả (tính toán gọn, quen thuộc, có nhiều
hướng giải, )
HĐ 6 : Phân tích đề chung cả lớp
GV yêu cầu HS nhận dạng chung : chỉ cần
mô tả : pp nào (cơ bản hay từng phần hay đổi
Câu 2 : Nhất thiết phải khai triển rồi nhân
vào sau đó dựa vào bảng nguyên hàm
Câu 3: Đặt u phần trong căn hoặc cả căn là u
Câu 4: Nên đổi biến số
HĐ 7 : Phân nhóm, dãy giải đề
HĐ 8 : Nhận xét chéo, sửa sai
GV điều động; cho phép HS khá hướng dẫn
thêm cho HS yếu hơn về cách đặt, cách trình
Trang 16Giáo án ôn thi TN THPT toán 12
Tuần: 30 (Từ ngày 4/3/2013 đến ngày 9/3/2013)
Tiết pp: 19-20 (TC 52-53)
KIỂM TRA LẦN 1: ÔN THI TỐT NGHIỆP
A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức: Nêu được phương pháp giải các câu tích phân trong đề 2009-2012
2 Kỹ năng: Phân loại được tích phân cơ bản hay từng phần hay đổi biến; tính toán nhanh, chính
KIÊM TRA LẦN 1: TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2013
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề).
Câu 1 (3,0 điểm )
Trang 17Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số y = x3 – 3x2.
Câu 2 (3,0 điểm)
1./ Tính tích phân 1 1 ln 2
e
dx I
1./ Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm A và vuông góc với mặt phẳng (P).
2./ Viết phương trình của mặt cầu (S) có tâm là điểm A và tiếp xúc với mặt phẳng (P)
và nghịch biến trên khoảng (0;2)
* Đồ thị
Đồ thị cắt trục Ox tại điểm (0;0), (3;0)
Đồ thị cắt trục Oy tại điểm (0;0)
0.50.50.5
0.5
0.50
0.50
Trang 18Giáo án ôn thi TN THPT toán 12
t t
e
2(1) 3
0.250.25 0.5
0.50.5
0.5
0.50.50.5
Trang 195 , phần ảo bằng:
25
0.500.25
BÀI TẬP TỔNG HỢP: HỆ TỌA ĐỘ; PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG; MẶT PHẲNG
A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức: Củng cố kiến thức phương pháp : Chứng minh tam giác vuông, diện tích tam giác; công
thức pt tham số của đường thẳng; PT mp qua 3 điểm; khoảng cách từ một điểm đến 1
mp
2 Kỹ năng: Nhận dạng tam giác vuông bằng tích vô hướng Chứng minh 2 véc tơ không cùng
phương Tìm tâm và bán kính đường tròn giao tuyến của mp và mc
3 Tư duy, thái độ: Linh hoạt; Có ý chí, kiên trì Nghiêm túc, ham học hỏi.
B CHUẨN BỊ :
GV: Hệ thống về mặt cầu: tâm, bán kính, tiếp diện HS : Các công thức về biểu thức tọa độ của tích vô
hướng; Viết PT mặt phẳng qua 3 điểm không thẳng hàng
C NỘI DUNG :
Trang 20Giáo án ôn thi TN THPT toán 12
HĐ 1: Trao đổi về đề kiểm tra lần 1.
Các sai sót cần sửa chữa + Cách trình bày bài toán KSHS + Trình bày bài toán
HĐ 2 : Giải BT tổng hợp xung quanh 3
HĐ 3: Giải theo nhóm, mỗi nhóm 1 câu
Đối chiếu kết quả
HĐ 4: Nhận xét chéo
Bài 1 : Trong không gian Oxyz cho A(1;3;-2),B(-1;1;2) và C(1;1;-3)
a) Chứng minh rằng ABC là tam giác vuông tại
A Tính diện tích tam giác ABC
b) Viết phương trình tham số của đường thẳng
AM, với AM là trung tuyến của tam giácABC
c) Viết phương trình tổng quát của mp(P) đi qua
3 đỉnh của tam giác ABC
Hay tam giác ABC vuông tại A
+ Diện tích tam giác ABC:
a) d qua điểm A và trung điểm I của đoạn thẳng
Trang 21+ Qua 1 điểm và vuông góc với mp cho
trước
HS nêu cách viết
Hoàn thành bài giải
HĐ 6 : Khai thác bài toán
Trong câu b, tìm tọa độ giao điểm của d
+ Giải lại 2 bài trên; chú ý
+ Giao bài buổi tiếp theo: Các bài tập về nguyên hàm và tích phân trong hướng dẫn chuẩn (trang 51)
E RÚT KINH NGHIỆM.
Trang 22Giáo án ôn thi TN THPT toán 12
Tuần: 32 (Từ ngày 18/3/2013 đến ngày 23/3/2013)
Tiết pp: 23-24 (TC 56-57)
Ngày soạn: 17/3/2013 Ngày dạy 20/3/2013
BÀI TẬP TỔNG HỢP NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN
A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức: Tóm tắt được các phương pháp tìm nguyên hàm và tích phân ở mức độ chuẩn
2 Kỹ năng: Phân loại được dạng nguyên hàm, tích phân để tính dễ dàng, ngắn gọn; Xác định
được C trong bài toán tìm nguyên hàm có điều kiện Tính được tích phân dạng phân thức: bậc tử > bậc mẫu, bậc tử < bậc mẫu hay gặp.
3 Tư duy, thái độ: Linh hoạt Ham học Thân thiện
B CHUẨN BỊ :
GV: Các bài tập điển hình trong sách chuẩn; HS: Làmcác bài tập trong bộ 10 đề
C NỘI DUNG :
HĐ 1 : Yêu cầu của việc tìm nguyên hàm
GV :
+ Nhận dạng, định hướng cách tìm nguyên
hàm
+ Viết các đề bài hàng ngang trên bảng ; chia
dãy theo đề ; ưu tiên HS có học lực yếu hơn
chỉ làm một phần bài ra
HĐ 2 : Phân tích đề chung cả lớp
GV yêu cầu HS nhận dạng chung : chỉ cần
mô tả : pp nào (cơ bản hay từng phần hay đổi
HĐ 3 : Phân nhóm, dãy giải
HĐ 4 : Nhận xét chéo, sửa sai
I Về tìm nguyên hàm 1)
2 3 2(e x5) e dx x
x dx
+ Viết các đề bài hàng ngang trên bảng ; chia
mỗi dãy 1 bài
HĐ 7 : Phân tích đề chung cả lớp
GV yêu cầu HS nhận dạng chung : chỉ cần
mô tả cách biến đổi phù hợp:
HS cùng phân tích các cách giải
II Về tính tích phân 1)I =
1 2
x
Trang 23GV thống nhất :
Câu 1 : Thêm bớt trên tử
Câu 2 : Đặt u là mẫu
Câu 3 : Dùng sơ đồ Hóc ne để chia
HĐ 3 : Giải theo dãy, nhóm 2 HS
HĐ 4 : Nhận xét chéo, sửa sai