CHƯƠNG TRÌNH TỰ CHỌN TOÁN 9Chủ đề bám sát CHỦ ĐỀ SỐ TIẾT NỘI DUNG CÁC TIẾT Tiết Nội dung Căn bậc hai 10 1 Luyện tập: Tìm điều kiện để căn thức có nghĩa 2 Luyện tập: Hằng đẳng thức √A2=|
Trang 1CHƯƠNG TRÌNH TỰ CHỌN TOÁN 9
Chủ đề bám sát
CHỦ
ĐỀ
SỐ
TIẾT
NỘI DUNG CÁC TIẾT Tiết Nội dung
Căn
bậc
hai
10
1 Luyện tập: Tìm điều kiện để căn thức có nghĩa
2 Luyện tập: Hằng đẳng thức √A2=|A|
3 Luyện tập: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
4 Luyện tập: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
5 Bất đẳng thức Cauchy
6 Phương trình chứa căn thức bậc hai
7 Luyện tập: Rút gọn biểu thức
8 Xét dấu biểu thức
9 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
10 Ôn tập và kiểm tra
Hàm
số
bậc
nhất 8
11 Luyện tập: Hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến
12 Biểu thị tương quan giữa hàm số x và biến số y
13 Luyện tập: Đồ thị hàm số y=ax+b (a0)
14 Luyện tập: Đường thẳng song song, đường thẳng cắt nhau
15 Xác định hàm số y=ax+b
16 Luyện tập: Hệ số góc của đường thẳng y=ax+b (a0)
17 Lập phương trình đường thẳng
18 Ôn tập và kiểm tra
Góc
với
đường
tròn
10
19 Luyện tập: Tiếp tuyến của đường tròn
20 Luyện tập: Góc ở tâm
21 Luyện tập: Góc nội tiếp
22 Luyện tập: góc tạo bởi tiếp tuyến và 1 dây cung
23 Luyện tập: Góc có đỉnh bên trong hay bên ngoài đường tròn
24 Luyện tập: Quỹ tích cung chứa góc
25 Luyện tập: Tứ giác nội tiếp đường tròn
26 Luyện tập: Đường tròn nội tiếp, đường tròn ngoại tiếp
27 Luyện tập: Độ dài đường tròn, cung tròn
28 Luyện tập: Diện tích hình tròn, hình quát tròn
Một
số
dạng
toán
cơ
bản
7
29 Chứng minh hệ thức
30 Chứng minh 3 đường thẳng đồng quy
31 Chứng minh điểm cố định
32 Xác định vị trí đặc biệt để có hình đặc biệt
33 Toán cực trị
34 Toán dựng hình
35 Ôn tập và kiểm tra