Nếu nó có dạng tích hoặc là tổng của hai phần không âm và đặc biệt sau khi vận dụng bất đẳng thức Côsi thì xuất hiện biểu thức của giả thiết ban đầu và đưa được về hằng số thì ta có thể [r]
Trang 1TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
CỦA HÀM SỐ HOẶC BIỂU THỨC
2.1 KIẾN THỨC CẦN NHỚ
2.1.1 Định nghĩa
Cho biểu thức P( , , , )x x1 2 x n ( hàm số f x x( , , , )1 2 x n ), xác định trên D
- NếuP( , , , ) Mx x1 2 x n (hoặc f x x( , , , ) M1 2 x n ) ( , , , ) Dx x1 2 x n và ( , , , ) Dx x1 2 x n saocho:P( , , , ) Mx x1 2 x n
thì M gọi là giá trị lớn nhất của P( , , , )x x1 2 x n (hoặc f x x( , , , )1 2 x n ) Kí hiệu làmaxP hoặc Pmax (max ( , , , )f x x1 2 x n hoặc f x x( , , , )1 2 x n max)
- Nếu P( , , , ) mx x1 2 x n ( hoặc f x x( , , , ) m1 2 x n ) thì m gọi là giá trị nhỏ nhất của
là một trong những phương pháp thông dụng và hiệu quả nhất để tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất củabiểu thức và hàm số Đối với phương pháp này, ta sử dụng các bất đẳng thức thông dụng như: bất đẳngthức Côsi, Bunhiacopski, Schwartz, Bernouli, bất đẳng thức vectơ… để đánh giá biểu thức P (hoặc hàm
số f x x( , , , )1 2 x n ), từ đó suy ra giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất cần tìm
Phương pháp này, như tên gọi của nó, dựa trực tiếp vào định nghĩa của giá trị lớn nhất và nhỏnhất của biểu thức và hàm số Lược đồ chung của phương pháp này có thể miêu tả như sau:
- Trước hết chứng minh một bất đẳng thức có dạng P ( , , , ) D x x1 2 x n với bài toán tìm giátrị nhỏ nhất (hoặc P ( , , , ) D x x1 2 x n đối với bài toán tìm giá trị lớn nhất), ở đây P là biểu thức
hoặc hàm số xác định trên D
- Sau đó chỉ ra một phần tử ( ,x x01 02, ,x sao cho 0n) D P( ,x x01 02, ,x0n) Tùy theo dạng của bài
toán cụ thể mà ta chọn một bất đẳng thức thích hợp để áp dụng vào việc tìm giá trị nhỏ nhất và lớnnhất
Ví dụ : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
2 3
2( )
Trang 2Lưu ý: Để biết được bài toán nào sử dụng bất đẳng Côsi ta cần chú ý đến các thành phần của
hàm số hoặc biểu thức Nếu nó có dạng tích hoặc là tổng của hai phần không âm và đặc biệt sau khivận dụng bất đẳng thức Côsi thì xuất hiện biểu thức của giả thiết ban đầu và đưa được về hằng số thì ta
có thể sử dụng bất đẳng thức Côsi để đánh giá để tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất
Bài 1: Cho ba số thực dương a,b,c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:
c 1+c
Áp dụng bất đẳng thức Côsi ta được:
Trang 3M abc Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
1a 1b 1c a b c 2 (thỏa điều kiện ban đầu)Vậy
18
Mmax
tại
12
a b c
Trang 4Bài toán tổng quát:
Lập luận như trên ta được Mmax 2 n tại 1 2
1
Trang 5Bài 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số thực sau:
Vậy min ( ) 4f x tại x 12
Bài 5: Cho ba số thực dương , ,a b c
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P
Trang 6 với mọi số thực dương , ,a b c thỏa a b c
Bài 6: Cho ba số thực dương , ,a b c thỏa: a b c Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức1
a b c
Vậy ax
8S
Trang 7Nhận thấy D là miền xác định của ( )f x
11
Trang 8Vậy MinA = 6 tại a b c 1
Bài toán tổng quát:
Trang 9Vậy Pmin = 18 tại a b c 1
Bài 11: Cho n số dương x x x1, , , , 2 3 x n n thỏa mãn 2 x1x2 x n 1
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức S 1a1 2a2 a n
Trang 102.2.2 Sử dụng bất đẳng thức Bunhiacopski
Lưu ý: Để áp dụng được bất đẳng thức Bunhiacopski thì hàm số hoặc biểu thức hoặc các biểu
thức giả thiết phải có dạng tích của hai biểu thức hoặc tổng của các biểu thức mà chúng là tích của haithừa số Và sau khi áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski thì phải có phần đưa về biểu thức giả thiết banđầu và đưa được về hằng số
Bài 1: Cho
3, ,
Bài 2: Cho các hằng số dương , ,a b c và các số dương , , x y z thay đổi sao cho 1
x y z Tìm giátrị nhỏ nhất của biểu thức A x y z
Trang 11x y z
Vậy ( , , ) D
1Max ( , , )
Trang 12a b c
Vậy MinP =
16
Bài 5: Cho hai số dương ,a b thỏa 0a1,0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thứcb 1
Trang 13Bài toán tổng quát:
f x trên miền xác định của nó.
Trang 14x x
tại x 2008 min ( )D 2008 2008
Trang 15a b c
2.3 Sử dụng bất đẳng thức vectơ
Lưu ý: Để sử dụng bất đẳng thức vectơ thì biểu thức giả thiết hoặc biểu thức cần tìm giá trị lớn
nhất, nhỏ nhất có dạng tổng bình phương của các số hạng hoặc căn bậc hai của tổng bình phương hoặc
là tổng của các tích của các thừa số
Bài 1: Cho hai số thực x, y thỏa mãn 2x+3 y=1 Tìm giá trị nhỏ nhất của tổng
Trang 16Bài 2: Cho x y z Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 1 P x 2 y2z2
Kết hợp với điều kiện ban đầu a2+b2=1
Suy ra: a=b= √ 2
2
Vậy Amax= √ 2+ √ 2 khi a=b= √ 2 2
Trang 17Bài 4: Cho ba số dương x, y , z và x+ y+ z=1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau P= √ x2+ 1
x2+ √ y2+ 1
y2+ √ z2+ 1
z2Giải:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ta chọn:
Trang 18Bài 5: Cho a+b +c=2 và ax+by+cz=6 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Giá trị nhỏ nhất của P: Pmin = 10
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi:
a Có hai trong ba vectơ bằng vectơ ⃗ 0
b Có một trong ba vectơ bằng vectơ ⃗ 0
Trang 19Vậy Amin=5 √ 2 tại a=0,b=2
Bài 8: Cho a∈R Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 20Mà: |⃗ u|+|⃗v|≥|⃗u+⃗v|⇒ √ ( a−2 )2+ 9+ √ ( a+1 )2+4≥ √ 34
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a= 1
5
Vậy: Mmin= √ 34 khi a= 1 5
Bài 9: Cho ba số dương a,b,c thỏa: ab+bc+ca=abc Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a=b=c=3
Vậy Bmin= √ 3 khi a=b=c=3
Trang 215 4
x x
Bài 9: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Pa100 10a1010
Bài 10: Cho x, y ,z thỏa mãn hệ sau: