Hoạt động của trò - 2 HS làm bài tập - Nhận biết số lượng các nhóm và viết số thích hợp 4 cái ghế viết số 4 Tương tự bài 1 Nhận biết các số theo thứ tự, điền số thích hợp... - Hướng dẫn [r]
Trang 1Thứ hai ngày 3 tháng 9 năm 2012
Học vần: BÀI 8: L, H
I Mục tiêu:
- Đọc được: l, h, lê, hè ; từ và câu ứng dụng.
- Viết được : l, h, lê, hè ( viết được 1/2 số dòng quy định trong vở Tập viết 1)
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : le le (HS khá, giỏi nói từ 4-5 câu)
II Đồ dùng dạy học:
Tranh quả lê, hè về, câu ứng dụng, phần luyện nói
III Các hoạt động dạy và học:
1.Bài cũ: (5')
Đọc tiếng, từ, câu ứng dụng, viết ê,
v, bê, ve
2.Bài mới:
HĐ1.Dạy âm l: (7')
- Nhận dạng âm l
Hướng dẫn cách phát âm l đọc
nâng lưỡi cong chạm lợi
-Tiếng từ khoá: có âm l ghép thêm
ê tạo tiếng mới
HĐ2 Dạy âm h (7') (như trên)
Âm h phát âm hơi ra từ họng, xát
nhẹ
- Luyện viết: (10')
HĐ2.Đọc tiếng ứng dụng : (6')
Tiết 2 : HĐ3.Luyện đọc (35')
a Kiểm tra (5')
b.Đọc câu ứng dụng (5')
c.Luyện viết (10')
d.Luyện nói: chủ đề: le le (3')
Trong tranh em thấy những gì ?
Hai con vật đang bơi giống con gì?
- Vịt, ngan được con người nuôi ở
ao, hồ Nhưng có loài vịt sống tự
do không có người chăn gọi là vịt
gì ?
- Trong tranh là con le le Con le le
hình dáng giống vịt trời nhưng nhỏ
hơn chỉ có một vài nơi ở nước ta
c.Đọc bài ( SGK ) (8')
- đọc 3 em
- viết bảng con cả lớp
- HS ghép, đọc : l
- Biết âm l là nét sổ thẳng
- HS ghép, đọc phân tích : lê (l+ê)
- HS biết Quả lê: quả có nhiều nước, vị ngọt
- Hè: từ tháng 4 đến tháng 7, hay vui chơi tắm biển
- HS đọc l, lê, lê - h, hè, hè
- Viết bảng con đúng mẫu: ê, v, bê, ve
- HS đọc đúng từ ứng dụng
Đọc bài tiết 1 Đọc nhận biết âm h Viết bài 8 (VTV ) (HS khá, giỏi viết toàn bài)
2 con vật đang bơi con vịt
vịt trời
Đọc toàn bài SGK
Trang 23.Củng cố,dặn dò (5')
*Trò chơi:
Điền âm l, h ?
- Dặn hs đọc bài thuộc và chuẩn bị
bài sau o, c
Tổ chức theo 2 đội A&B Mỗi đội cử 1 em tham gia
ê , .ẹ
Toán: LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
- Nhận biết các số trong phạm vi 5 ; biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
II/ Đồ dùng dạy học: vở bài tập
III/ Các hoạt động dạy và học:
1.Bài cũ: bài 3 / 15 ( SGK ) (5')
2.Bài mới:
HĐ1.Hướng dẫn HS làm bài tập
SGK
Bài 1 / 16 (5')
Bài 2 / 16 (5')
Bài 3 / 16 (15')
Bài 4/16 (HS khá, giỏi)
- Khi chữa bài cho HS đếm từ 1
đến 5 và ngược lại
3.Củng cố: (5')
Trò chơi: Thi viết đẹp các số 1, 2,
3, ,4 , 5
- 2 HS làm bài tập
- Nhận biết số lượng các nhóm và viết
số thích hợp (4 cái ghế viết số 4) Tương tự bài 1
Nhận biết các số theo thứ tự, điền số thích hợp
- Tổ chức theo tổ mỗi tổ cử 1 em tham gia
Trang 3Luyện đọc-viết: L, H
I / Mục tiêu:
- Đọc được: l, h, lê, hè ; từ và câu ứng dụng.
- Viết được : l, h, lê, hè
- Hướng dẫn HS làm bài tập trang 9 (VBT )
Ngoài giờ lên lớp : TRUYỀN THỐNG NHÀ TRƯỜNG
1 Tìm hiểu truyền thống nhà trường
- Trường tiểu học Trịnh Thị Liền đã nhiều năm liền đã dẫn đầu cho việc dạy tốt , học tốt
- Tham gia các hoạt động phong trào đạt giải cao
2 Sinh hoạt lớp :
- Đánh giá :
Ưu: - Hoàn thành việc họp PH
- HS đi học đầy đủ , mặc đồng phục gọn gàng ,sạch sẽ ,dụng cụ học tập đầy đủ
- Lớp đã đi vào nề nếp học tập tốt
- Thực hiện hoàn thành chương trình tuần 2
Tồn tại : 1 số HS ban đầu còn chậm như em: Quang, Hậu, Đào, Tuấn, Linh,…
3 Công tác đến :
- Dạy và học chương trình tuần 3
- Tiếp tục xây dựng nề nếp dạy và học
- Rèn chữ viết bồi dưỡng HS năng khiếu
- Thu các khoản tiền đầu năm, họp phụ huynh
Trang 4
Thứ ba ngày 04/09/2012
Học âm: BÀI 9 : O, C
I / Mục tiêu:
- Đọc được: o, c, bò, cỏ ; từ và câu ứng dụng.
- Viết được : o, c, bò, cỏ (viết được 1/2 số dòng quy định trong vở Tập viết 1)
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : vó bè.(HS khá, giỏi nói từ 4-5 câu)
II / Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
III / Các hoạt động dạy và học:
1.Bài cũ: (5') Tiết 1
Đọc tiếng, từ, câu ứng dụng ( SGK )
Viết: l, h, lê, hè
2.Bài mới:
HĐ1.Dạy âm o: (7')
- Nhận dạng âm o
Hướng dẫn cách phát âm o đọc
miệng mở hẹp
-Tiếng từ khoá: có âm o muốn có
tiếng bò thêm âm và dấu gì?
HĐ2 Dạy âm c (7') (như trên)
- Luyện viết: (10')
HĐ2.Đọc tiếng ứng dụng : (6')
Tiết 2 HĐ4.Luyện đọc:
a.Đọc câu ứng dụng (10')
Giới thiệu tranh
b.Luyện viết: (10')
Cách viết âm o viết nét cong kín, c
viết nét cong hở
c.Luyện nói: chủ đề Vó bè (3')
- Tranh vẽ gì?
- Vó bè dùng làm gì ?
- Vó bè thường đặt ở đâu ? Quê em
có vó bè không ?
- Em còn biết loại vó nào khác?
d Đọc bài (SGK ) (7')
3.Củng cố, dặn dò (5')
3 HS đọc Viết cả lớp
- HS ghép, đọc : o
- Biết âm o là nét cong kín
- HS ghép, đọc phân tích : bò (b + o + )
- HS biết con bò: Là động vật nhai lại, chân hai móng, sừng rỗng và ngắn, lông thường màu vàng, nuôi để lấy sức kéo, ăn thịt hay lấy sữa
- HS đọc o, bò, bò - c, cỏ, cỏ
- Viết bảng con đúng mẫu: o, c, bò, cỏ
- HS đọc đúng từ ứng dụng
- Đọc bài tiết 1
- HS nêu đúng nội dung tranh vẽ
- HS nhận diện âm o, c đọc âm, tiếng từ, câu
- Đọc nhận biết âm o, c
- Viết bài 9 (khá, giỏi viết toàn bài)
- Vó bè
- Vó bè dùng để bắt cá
- Thường đặt ở sông
- HS tự nêu
- Đọc toàn bài ( SGK )
Trang 5- Tìm tiếng mới có âm o, c
- HS đọc bài thuộc chuẩn bị bài sau
ô, ơ
Toán: BÉ HƠN - DẤU <
I/Mục tiêu:
- Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ "bé hơn" và dấu < để so sánh các
số
II/Đồ dùng dạy học: Bộ đồ dùng toán: mẫu hình xe, chim
III/Các hoạt động dạy và học:
1.Bài cũ: (5') Bài 1, 3 / 16
(SGK )
2.Bài mới:
HĐ1 Nhận biết quan hệ bé hơn (15')
- Giới thiệu tranh vẽ như SGK
- Bên trái có mấy ôtô ? Bên phải có
mấy ôtô ? 1 ôtô có ít hơn 2 ôtô
không ?
- Mô hình 2 < 3 thực hiện tương tự
như trên
HĐ2 Thực hành (15')
Bài 1 / 17 (SGK )
Bài 2 / 17 ( SGK ) yêu cầu hs đếm
các nhóm đồ vật viết số lượng và so
sánh
Bài 3 / 17 ( SGK )
Bài 4 / 17 ( SGK )
Bài 5 /17 ( SGK ) (dành cho HS giỏi)
3.Củng cô, dặn dò: (5')
*Trò chơi: Điền số thích hợp
- 2 HS làm bài tập
- Quan sát mẫu vật
1 ô tô ít hơn 2 ô tô
1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông
- 1< 2 nhận biết dấu bé, đọc ghép 1 < 2
- 2< 3 thực hiện tương tự Đọc thêm 1< 2, 2< 3, 3 < 4, 4 < 5
HS viết dấu < theo mẫu Nhận biết số lượng các nhóm so sánh điền
số và dấu thích hợp 2<4, 4<5
- Tiến hành như bài 2 2<5, 3<4, 1<5
So sánh các số, viết dấu > thích hợp
- Nhận biết được các số 1, 3, 2, 4, bé hơn
số nào, nối số thích hợp
3 < 5 < 2 <
Mỗi đội cử 1 em tham gia
Trang 6
Thứ tư ngày 5/9/2012
Học âm: BÀI 10 : Ô, Ơ
I/Mục tiêu:
- Đọc được: ô, ơ, cô, cờ ; từ và câu ứng dụng.
- Viết được : ô, ơ, cô, cờ (viết được 1/2 số dòng quy định trong vở Tập viết 1)
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : bờ hồ (HS khá, giỏi nói từ 4-5 câu)
- Giáo dục HS ý thức bảo vệ môi trường xanh, sạch, đẹp.
II/Đồ dùng dạy học: Tranh vẽ như SGK
III/Các hoạt động dạy và học:
1.Bài cũ: (5') Tiết 1
Đọc tiếng, từ, câu ứng dụng
Viết o, c, bò, cỏ
2.Bài mới:
HĐ1.Dạy âm ô: (7')
- Nhận dạng âm ô
Hướng dẫn cách phát âm o đọc miệng
mở hẹp hơn o, môi tròn
-Tiếng từ khoá: có âm ô muốn có tiếng
cô thêm âm gì?
HĐ2 Dạy âm ơ (7') (như trên)
- Luyện viết: (10')
HĐ2.Đọc tiếng ứng dụng : (6')
Tiết 2 HĐ4 Luyện đọc
a.Đọc câu ứng dụng (10')
b.Luyện viết: (10') GV nhắc nhở tư thế
ngồi viết, cách cầm bút
c.Luyện nói chủ đề Bờ hồ (3')
- Tranh vẽ cảnh gì?
- Tranh vẽ nói về mùa nào ? Vì sao em
biết ?
- Các bạn nhỏ đang đi trên con đường có
sạch sẽ không?
- Nếu được đi trên con đường như vậy
em cảm thấy thế nào? (HS khá, giỏi)
- GD HS ý thức bảo vệ môi trường
d Đọc bài SGK (7')
3.Củng cố, dặn dò (5')
- Tìm tiếng mới có âm ô, ơ
- 2 hs đọc
- lớp viết bảng con
- HS ghép, đọc : ô
- Biết âm ô là nét cong kín
- HS ghép, đọc phân tích : cô (c + ô)
- HS biết Cờ: nền màu đỏ, ngôi sao màu vàng là lá cờ của Tổ quốc Việt Nam
- HS đọc o, bò, bò - c, cỏ, cỏ
- - Viết bảng con đúng mẫu: ô, ơ, cô, cờ
- HS đọc âm tiếng ứng dụng
- Đọc bài tiết 1
- HS đọc tiếng từ câu: bé có vở vẽ
- Viết vở tập viết (khá, giỏi viết toàn bài)
- Các bạn đi bên bờ hồ
- HS biết tranh vẽ là mùa đông
sạch sẽ
mát mẻ, không khí trong lành
Bờ hồ ở đây là nơi nghỉ ngơi vui chơi sau giờ làm việc Không nên vứt rác nơi công cộng
- HS đọc toàn bài
Trang 7- HS đọc bài thuộc chuẩn bị bài sau ôn
tập
Toán: LỚN HƠN - DẤU >
I/ Mục tiêu:
- Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ “lớn hơn’’ dấu > để so sánh các
số
II/ Đồ dùng dạy học:
- Hình vẽ như SGK
- Bộ đồ dùng dạy học Toán
III/ Các hoạt động dạy và học:
1.Bài cũ: (5') Bài 3, 4 cột 1 / 18
( SGK )
2 Bài mới:
HĐ1.Nhận biết quan hệ lớn hơn
(15')
Giới thiệu tranh như SGK
- Hình các con bướm
- Hình số chấm tròn
HĐ2 Thực hành: (20')
Bài 1/19 (SGK)
Bài 2/19 (SGK)
Bài 3/20 (SGK)
Tương tự bài 2
Bài 4/20 (SGK)
Bài 5/20 (SGK) (dành cho HS
giỏi)
3.Củng cố:
Hỏi một số HS 4 lớn hơn số
nào? Số nào lớn hơn 3 ?
- 2 hs thực hiện
- HS nêu nội dung
- Hai con bướm nhiều hơn một con bướm
- Hai chấm tròn nhiều hơn một chấm tròn
- HS nhận biết dấu > và đọc
- Ghép và đọc 2 > 1
3 > 2 tương tự Đọc thêm 3 > 1 , 4 > 2 , 5 > 3
HS viết dấu > theo mẫu
- So sánh các nhóm rồi viết số và dấu thích hợp : 4>2, 3>1 5>2, 5>4, 3>2
- So sánh hai số rồi viết dấu thích hợp
- Nhận biết số 2, 3, 4, 5 lớn hơn các số nào để nối ô trống với số thích hợp
- Một số hs trả lời
Trang 8
Thứ năm ngày 6/ 09/ 2012
Học âm: BÀI 11: ÔN TẬP
I Mục tiêu:
- Đọc được: ê, v, l, h, o, c, ô, ơ ; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11
- Viết được: ê, v, l, h, o, c, ô, ơ ; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : hổ
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng ôn trang 24 ( SGK )
- Tranh minh hoạ câu chuyện kể
III Các hoạt động dạy và học:
1.Bài cũ: (5') Tiết 1
Đọc từ, câu ứng dụng
Viết ô, ơ, cô, cờ
2.Bài mới:
HĐ1.Giới thiệu tranh (3')
HĐ2 Ôn các âm (15')
*Ghép chữ thành tiếng
* Đọc từ ứng dụng (5')
* Viết: (8') Khoảng cách từ là 2 con
chữ o
Tiết 2 HĐ3.Luyện tập: (5')
a Luyện đọc (5')
b.Luyện viết: (8)
c Kể chuyện: Hổ (10')
- HS kể nội dung câu chuyện theo
tranh
* Ý nghĩa câu chuyện
c.Đọc bài SGK (5')
3.Củng cố, dặn dò:(5')
- Trò chơi: Nối thành câu
- 3 HS
- Viết cả lớp
- Quan sát tranh, đọc các tiếng co, cô, cọ
- Đọc: b, v, l, h, c, e, ê, o, ô, ơ Ghép chữ thành tiếng rồi đọc ( bảng ôn ) Ghép thêm các dấu thành tiếng từ mới rồi đọc (bảng ôn 2 )
- HS nhẩm đọc trơn từ
- Viết bảng con : lò cò, vơ cỏ
- Đọc bài tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
- HS viết (VTV) lò cò, vơ cỏ Tranh 1: Hổ xin Mèo truyền cho võ nghệ Mèo nhận lời
Tranh 2: Hằng ngày Hổ đến lớp học chuyên cần
Tranh 3: Một lần Hổ phục sẵn, khi thấy Mèo
đi qua, nó liền nhảy ra vồ Mèo rồi đuổi theo định ăn thịt
Tranh 4: Nhân lúc Hổ sơ ý, Mèo nhảy tót lên cây cao Hổ đứng dưới đất gào, bất lực
- HS khá, giỏi kể 2-3 đoạn theo tranh
- Hổ là con vật vô ơn đáng khinh bỉ
- Đọc toàn bài
- Tổ chức theo 2 đội A&B
Le le cỏ
Trang 9- Dặn dò hs đọc bài thuộc chuẩn bị
bài sau i, a
Cô bé vơ ở hồ
Toán: LUYỆN TẬP
I/Mục tiêu:
- Biết sử dụng các các dấu <, dấu > và các từ “bé hơn’’, “lớn hơn’’ khi so sánh hai
số ; bước đầu biết diễn đạt sự so sánh theo hai quan hệ bé hơn và lớn hơn
(có 2<3 thì có 3>2)
II/Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
III/Các hoạt động dạy và học:
1.Bài cũ: (5') Bài 4 / 20
(SGK)
2.Bài mới:
Bài 1 / 21 (SGK) (5')
Bài 2 / 21 (SGK) (10')
Bài 3 / 21 (SGK) (10')
3.Củng cố: (5')
Trò chơi: Ai nhanh hơn
<
>
- 2 HS
- HS biết so sánh các số, điền đúng dấu >, <
3<4, 4>3
- Quan sát tranh viết số và dấu thích hợp
- So sánh các số 1, 2, 3, 4 bé hơn số nào nối ô trống với số thích hợp
1 < 2< 3< 4<
- 2 hs thực hiện
- HS nào chọn số đúng và nhanh được lớp tuyên dương
Trang 10Thứ sáu ngày 7 tháng 9 năm 2012
Học âm : BÀI 12 : i - a
I Mục tiêu :
- HS đọc và viết được i, a, bi, cá
- HS đọc được tiếng, từ, câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2 >3 câu theo chủ đề: lá cờ
II Đồ dùng dạy học :
Tranh minh hoạ từ khoá : bi, cá; câu ứng dụng và phần luyện nói
III Các hoạt động dạy và học:
1 Bài cũ :
- Viết, đọc : lò cỏ, vơ cỏ
- Đọc : câu ứng dụng ( SGK )
2 Bài mới
a Dạy âm i Ghép i, bi, phân tích, đánh vần,
đọc, viết
Bi : viên cứng hình cầu, thường
dùng làm đồ chơi trẻ em
b Dạy âm a (tương tự )
Cá : là động vật có xương sống
ở nước, thở bằng mang, bơi
bằng vây
c Đọc tiếng, từ ứng dụng Nhẩm nhận biết tiếng có âm i, a và
đọc
Tiết 2
a Luyện đọc Đọc bài tiết 1
Đọc câu ứng dụng Nhẩm, nhận biết tiếng có âm i, a
Đọc câu ứng dụng
b Viết Viết bài 12 (VTV)
c Luyện nói
(SGV) Lá cờ tổ quốc Việt Nam màu đỏ ngôi
sao vàng
Lá cờ Đội nền màu đỏ ở giữa có hình
huy hiệu Đội
Lá cờ hội có màu đỏ, màu vàng và
màu xanh
d Đọc bài SGK Đọc toàn bài
Trang 11Luyện đọc-viết: i, a
I / Mục tiêu:
- Đọc được: i, a, bi, cá ; từ và câu ứng dụng.
- Viết được : i, l, bi, cá
- Hướng dẫn HS làm bài tập trang 13 (VBT )
Luyện Toán: LUYỆN TẬP
I/Mục tiêu:
- Biết sử dụng các các dấu <, dấu > và các từ “bé hơn’’, “lớn hơn’’ khi so sánh hai số ; bước đầu biết diễn đạt sự so sánh theo hai quan hệ bé hơn và lớn hơn
(có 2<3 thì có 3>2)
H
oạt động tập thể: SINH HOẠT LỚP
1.Đánh giá hoạt động trong tuần:
* ưu điểm:
- Lớp duy trì tốt sĩ số HS
-Thực hiện hoàn thành chương trình tuần 3
- Chất lượng lớp có nhiều tiến bộ ở một số em: Nga, Vũ, Tài,…
- Trang phục đến lớp nghiêm túc
- Vệ sinh lớp và khu vực đảm bảo
- Tham gia dự lễ khai giảng tốt
* Tồn tại:
- HS nộp các khoản tiền còn chậm
- Một số em đọc, viết chậm : Đào, Tuấn, Hậu, Quang
II/ Công tác đến:
- Dạy và học chương trình tuần 4
- Thường xuyên bồi dưỡng HS giỏi và HS năng khiếu
- Tiếp tục duy trì sĩ số HS và nề nếp học tập
- Tuyên truyền phòng chống bệnh cúm