- Häc sinh biÕt ¸p dông c¸c c«ng thøc tÝnh diÖn tÝch xung quanh, diÖn tÝch toàn phần, thể tích của hình nón để giải bài tập +KÜ n¨ng : - Học sinh đợc rèn luyện kĩ năng vận dụng các công [r]
Trang 1Ngày soạn : 25/12/2012
Tiết 33.vị trí tơng đối của hai đờng tròn ( T1 )
A/Mục tiêu bài dạy :
Học sinh tích cực, tự giác trong học tập
B/ Phơng pháp : vấn đáp -Đăt và giải quyết vấn đề
C/Chuẩn bị của thầy và trò
II Kiểm tra (5 phút)
đ-ờng tròn có thể có bao nhiêu điểm chung ? III Bài mới (30 phút)
1.Ba vị trí tơng đối của hai đờng tròn (20 phút)
+) Qua phần giới thiệu g/v vẽ
hình 2 đờng tròn cắt nhau và giới
thiệu nội dung bài toán ở ? 1
của 2 điểm A và B nh thế nào đối
với đoạn nối tâm OO’
- HS: A và B đối xứng nhau qua
OO’ => OO’ là đờng trung trực
của dây chung AB
- GV: yêu cầu h/s lên bảng vẽ
hình 2 đờng tròn tiếp xúc nhau
+) Hai đờng tròn khi nào tiếp xúc
nhau ?
+) Xét hai trờng hợp: Tiếp xúc
ngoài và tiếp xúc trong
+) GV khắc sâu điều kiện để 2
đ-ờng tròn tiếp xúc nhau
- HS : Trả lời và vẽ hình vào vở
a) Hai đ ờng tròn cắt nhau:
- Đờng tròn (O) và (O’) có 2 điểm chung A và B gọi là hai đờng tròn cắt nhau
- A và B là giao điểm AB là dây chung
b) Hai đ ờng tròn tiếp xúc nhau:
- (O) và (O’) có 1 điểm chung A gọi là hai đờng tròn tiếp xúc nhau
- Điểm A là tiếp điểm
+) Tiếp xúc ngoài:
+) Tiếp xúc trong:
Trang 2- GV khắc sâu điều kiện để 2
đ-ờng tròn không giao nhau
+) GV: Chỉ vào hình vẽ bên và
nêu khái niệm đoạn nối tâm OO’,
đờng nối tâm OO’
c) Hai đ ờng tròn không giao nhau:
- (O) và (O’) không có điểm chung gọi là hai đờng tròn không giao nhau+) ở ngoài nhau:
- HS : Thảo luận nhóm trả lời
Hs dới lớp nhận xét, sửa sai
+) Qua bài tập trên em có nhận
xét gì về giao điểm của hai đờng
tròn cắt nhau và tiếp xúc nhau ?
- GV: Giới thiệu định lý về tính
chất đờng nối tâm và yêu cầu h/s
đọc định lí và chú ý cách vận
dụng tính chất đối xứng để làm
bài tập có liên quan
OO’ là đờng trung trực của ABb) A nằm trên đờng nối tâm OO’
Trang 3- GV : Gọi Hs lên bảng trình bày
+) Ai có cách làm khác không ?
Gợi ý:Chứng minh ABC ABD 900
là đờng trung bình của tam giác này
OI//BC hay OO’// BC (1)Tơng tự, xét ABD: cóOO’//BD (2)
Từ (1) và (2) C, B, D thẳng hàng
IV Củng cố (8 phút)
+ Nhắc lại ba vị trí tơng đối của
hai đờng tròn và tính chất đờng
da
- Học kĩ bài theo Sgk và vở ghi
- Nắm chắc ba vị trí tơng đối của hai đờng tròn và định lý về tính chất của
đờng nối tâm
- Làm bài tập 34 (Sgk-119)
Ngày soạn : 25/12/2012
T34 vị trí tơng đối của hai đờng tròn (tiếp)
A/Mục tiêu bài dạy:
+Kiến thức :
HS nắm đợc hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính của hai đờng tròn ứng với từng vị trí tơng đối của hai đờng tròn Hiểu đợc khái niệm tiếp tuyến chung của hai đờng tròn
+Kĩ năng :
Biết vẽ hai đờng tròn tiếp xúc ngoài, tiếp xúc trong, biết vẽ tiếp tuyến chung của hai đờng tròn Biết xác định vị trí tơng đối của hai đờng tròn dựa vào hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính
+Thái độ :
Thấy đợc hình ảnh của một số vị trí tơng đối của hai đờng tròn trong thực
tế
B/ Ph ơng pháp : Vấn đáp, gợi mở, luyện tập, hoạt động nhóm
C/Chuẩn bị của thầy và trò
D/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức lớp (1 phút)
II Kiểm tra (3 phút)
họa?
III Bài mới (35 phút)
Hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính (27 phút)
Trang 4thảo luận trả lời.
- Giải thích tại sao
R - r < OO’ < R + r ?
GV hớng dẫn cho học sinh làm
?1 và trả lời miệng, GV ghi bảng
+) GV: Gọi đại diện Hs trả lời và
giải thích cho học sinh hiểu rõ
(dựa vào bất đẳng thức về ba
cạnh của tam giác)
+) Khi nào 2 đờng tròn tiếp xúc
nhau ?
GV: Vẽ hình 91, 92 (Sgk) lên
bảng
+ Trong các trờng hợp, em có
nhận xét gì về độ dài giữa đoạn
nối tâm OO’ và tổng, hiệu các
a) Hai đ ờng tròn cắt nhau:
+) Nếu (O) và (O ’ ) cắt nhau:
Hệ thức: R - r < OO' < R + r
C/M: Trong AOO’ ta có
OA - O'A < OO' < OA + O'A Tức là R - r < OO' < R + r
b) Hai đ ờng tròn tiếp xúc nhau:
+) Nếu (O) và (O ’ ) tiếp xúc ngoài:
Hệ thức:
+) Nếu (O) và (O ’ ) tiếp xúc trong:
Hệ thức:
?2 Ta có ba điểm O , A , O’ thẳng hàng
= OO’ tức là R + r = OO’
= OA tức là OO’ + r = R =>OO’=R-r c) Hai đ ờng tròn không giao nhau+) Nếu (O) và (O ’ ) ở ngoài nhau:
Trang 5Hệ thức:
+Bảng tổng quát: (Sgk-121)Tiếp tuyến chung của hai đờng tròn (8 phút)
+) GV: Đa hình vẽ 95, 96 (Sgk)
quan sát
+) Em hiểu thế nào là tiếp tuyến
chung của hai đờng tròn ?
+) GV: Giới thiệu khái niệm tiếp
tuyến chung trong và ngoài của
hai đờng tròn
- HS: Theo dõi và ghi bài
? Yêu cầu HS thảo luận nhóm
làm ?3
+) GV nêu ví dụ thực tế thờng
gặp về vị trí tơng đối của 2 đờng
tròn nh bánh xe - dây cua roa; líp
nhiều tầng; bánh răng ăn khớp
nhau
+) d và d’ là các tiếp tuyến chung ngoài (không cắt đoạn nối tâm OO’)+) m và m’ là các tiếp tuyến chung trong (cắt đoạn nối tâm OO’)
?3Hình a) Tiếp tuyến chung ngoài d1 và
d2 , tiếp tuyến chung trong m
Hình b) Tiếp tuyến chung ngoài d1 và
d2
Hình c) Tiếp tuyến chung ngoài dHình d) Không có tiếp tuyến chung
IV Củng cố (5 phút)
- GV nhận xét và hệ thống lại bài học + làm bài 35
*) Bài 35: Điền vào các ô trống trong bảng Biết rằng 2 đờng tròn
(O; R) và (O’; r) có OO’ = d, R > r
Vị trí tơng đối của 2 đờng
Làm bài tập 36, 37, 38 (Sgk-123)
OO/ < R - r
Trang 6- HS vận dụng thành thạo hệ thức về đoạn nối tâm và các bán kính, tính chất của đờng nối tâm của hai đờng tròn vào giải các bài tập chứng minh.+Kĩ năng : - Rèn luyện cho HS kĩ năng vẽ hình, suy luận, chứng minh hình học.
+Thái độ :Học sinh có thái độ tích cực, đúng đắn trong học tập
II Kiểm tra (6 phút)
liên quan
III Bài mới (30 phút)
và (K) b) AC = CD
Trang 7 AOD cân tại O mà OC AD( cmt)
- Do đó đờng cao OC đồng thời là trungtuyến
- Vậy AC = CD ( đpcm) 2.bài 39 ( 123 SGK )
tia phân giác của hai góc kề bù
nên vuông góc với nhau
A cắt BC tại I
OA = 9, O’A = 4 a) BAC= 900
KL b) OIO ' = ?
c) BC = ? Giải:
a) Theo tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau ta có IB = IA, IC = IA IB = IC= IA =1
c) OIO’ vuông tại I có IA là đờng cao
Do đó IA = 6 cm
Vậy BC = 2.IA = 12cm
IV Củng cố (7 phút)
- Qua giờ luyện tập ta đã vận
dụng những kiến thức nào ?
- Trả lời miệng bài 38 ( 123 )
+ Các bài tập sử dụng tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau
+ Các bài tập về hai đờng tròn tiếp xúcnhau, tiếp tuyến chung
*) Bài tập 38 (SGK)a) (O ; 4cm)b) (O ; 2cm)
Trang 8V H ớng dẫn về nhà (1 phút)
Nắm chắc cách giải các bài tập trong giờ
Làm các bài tập còn lại trong Sgk và SBT
Chuẩn bị làm các câu hỏi trong bài “Ôn tập chơng II”
- Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài tập tính toán và chứng minh.+Kĩ năng :
Rèn luyện cách phân tích tìm lời giải bài toán và trình bày lời giải
Trang 9II Kiểm tra (thông qua bài giảng)
III Bài mới (39 phút)
hình và ghi giả thiết và kết luận
của bài toán
+) Để chứng minh hai đờng tròn
tiếp xúc ngoài hay tiếp xúc trong
ta cần chứng minh điều gì ?
- GV : Gợi ý cho h/s nêu cách
chứng minh (dựa vào các vị trí
của hai đờng tròn)
+) Nhận xét gì về OI và OB -
IB ; OK và OC - KC từ đó kết
luận gì về vị trí tơng đối của 2
đ-ờng tròn (O) và (I), (O) và (K) ?
+) Qua đó g/v khắc sâu điều kiện
để hai đờng tròn tiếp xúc trong,
+) Muốn chứng minh đờng thẳng
EF là tiếp tuyến của 1 đờng tròn
đồ chứng minh và gọi học sinh
lên bảng trình bày lời giải
- Học sinh dới lớp làm vào vở,
1 Bài 41: (Sgk-128)
Giải:
a) Ta có: OI = OB - IB (I) và (O) tiếp xúc trong
Vì OK = OC - KC (K) và (O) tiếp xúc trong
nên tứ giác AEHF là hình chữ nhật (tứ giác có 3 góc vuông)
c) AHB vuông tại H và HE AB AE AB = AH2 (1)
AHC vuông tại H và HF AC AF AC = AH2 (2)
(đpcm)d) Gọi G là giao điểm của AH và EF
Trang 10- Nêu cách chứng minh câu b -
Kiến thức nào sử dụng để giải
HS : Sử dụng hệ thức lợng trong
vuông
- Để chứng minh OO’ là tiếp
tuyến của đờng tròn (M;MA) ta
1
;2
O Vậy khi H trùng với O Tức là dây
AD BC tại O thì EF có độ dài lớn nhất
2 Bài 42 (Sgk-128)
Giải:
a) Vì MA và MB là các tiếp tuyến của (O) nên MA = MB và M 1M2
- Tơng tự, ta có MF AC và M 3M 4
MO và MO’ là các tia phân giác của hai góc kề bù nên MO MO’
Do vậy AEMF là hình chữ nhật (tứ giác có 3 góc vuông)
b) MAO vuông tại A, AE MO nên
c) Theo câu a ta có MA = MB = MC nên đờng tròn đờng kính BC có tâm là
M và bán kính MA OO’ MA tại A OO’ là tiếp tuyến
1
2 3 4
Trang 11của đờng tròn (M ; MA)d) Gọi I là trung điểm của OO’ Mà
Xem lại các bài tập đã chữa ở lớp; Làm tiếp bài 43 (Sgk-128)
Chơng III Góc với đờng tròn
Tiết 37 Góc ở tâm số đo cung
- Đo thành thạo góc ở tâm bằng thớc đo góc, thấy rõ sự tơng ứng giữa số
đo (độ) của cung và của góc ở tâm chắn cung đó
- Biết so sánh hai cung trên một đờng tròn hay trong hai đờng tròn bằng nhau căn cứ vào số đo (độ) của chúng
- Hiểu và vận dụng đợc định lý về “cộng số đo hai cung”
+Kĩ năng :
- Rèn kĩ năng đo góc, vẽ hình, nhận biết khái niệm
+Thái độ :
Học sinh vẽ, đo cẩn thận và suy luận hợp lô gíc
+ Phơng pháp : Vấn đáp, gợi mở, luyện tập
B/Chuẩn bị của thầy và trò
C/Tiến trình bài dạy
II Kiểm tra (4 phút)
Lấy ví dụ minh hoạ
III Bài mới (32 phút)
Trang 12- Quan sát hình vẽ trên hãy cho
biết
+ Góc AOB là góc gì ? vì sao ?
+ Góc AOB chia đờng tròn thành
mấy cung ? kí hiệu nh thế nào ?
+ Cung bị chắn là cung nào ? nếu
góc a = 1800 thì cung bị chắn
lúc đó là gì ?
- Cung AB kí hiệu là: AB Để phân
biệt hai cung có chung mút kí hiệu hai cung là: AmB ; AnB
- AmB là cung nhỏ ; AnB là cung lớn
đờng tròn
- AmB là cung bị chắn bởi góc AOB
- AOB chắn cung nhỏ AmB ,
- COD chắn nửa đờng tròn
HĐ 2 :.Số đo cung ( 8 phút)
- Giáo viên yêu cầu HS đọc nội
dung định nghĩa số đo cung
- Hãy dùng thớc đo góc đo xem
góc ở tâm AOB có số đo là bao
nhiêu độ ?
- Hãy cho biết cung nhỏ AmB có
số đo là bao nhiêu độ ? => sđAB
= ?
- Lấy ví dụ minh hoạ sau đó tìm
số đo của cung lớn AnB
+) Khi 2 mút của cung trùng nhau thì
ta có “cung không” với số đo 00 và cung cả đờng tròn có số đo 3600 HĐ 3: So sánh hai cung ( 6 phút)
- GV đặt vấn đề về việc so sánh
hai cung chỉ xảy ra khi chúng
cùng trong một đờng tròn hoặc
trong hai đờng tròn bằng nhau
- Hai cung bằng nhau khi nào ?
Khi đó sđ của chúng có bằng
nhau không ?
- Hai cung có số đo bằng nhau
liệu có bằng nhau không ? lấy ví
dụ chứng tỏ kết luận trên là sai
+) GV vẽ hình và nêu các phản ví
dụ để học sinh hiểu đợc qua hình
vẽ minh hoạ
- GV yêu cầu HS nhận xét rút ra
kết luận sau đó vẽ hình minh hoạ
+) Hai cung bằng nhau nếu chúng có
số đo bằng nhau +) Trong hai cung cung nào có số đo lớn hơn thì đợc gọi là cung lớn hơn
+) AB CD nếu sđ AB sđ CD
+) AB CD nếu sđ AB sđ CD
HĐ4 Khi nào thì sđ AB = sđ AC + sđCB (8 phút)
- Hãy vẽ 1 đờng tròn và 1 cung
AB, lấy một điểm C nằm trên
cung AB ? Có nhận xét gì về số
đo của các cung AB , AC và CB
- Khi điểm C nằm trên cung nhỏ
AB hãy chứng minh yêu cầu của
Cho điểm C AB và chia AB thành 2
cung AC; CB
+Định lí:
C AB sđ AB= sđAC+ sđCB
Trang 13? 2 ( sgk)
- HS làm theo gợi ý của sgk
+) GV cho HS chứng minh sau
GV gọi học sinh phát biểu lại
nội dung định lí sau đó chốt lại
cách ghi nhớ cho học sinh
Khi C thuộc cung nhỏ AB
ta có tia OC nằm giữa 2 tia
OA và OB
theo công thức cộng số đo góc ta có :
AOB AOC COB
b) Khi C thuộc cung lớn AB
- Học thuộc định nghĩa, tính chất, định lý
- Nắm chắc công thức cộng số đo cung , cách xác định số đo cung tròn dựavào góc ở tâm
- Làm bài tập 2, 3 ( sgk - 69)
Ngày soạn : 7/1/2013
Tiết 38 luyện tập
Trang 14- Tạo cho học sinh tớnh nghiờm tỳc, tự giỏc, độc lập suy nghĩ
- Tạo cho học sinh niềm say mờ học tập, yờu thớch bộ mụn
III Ph ơng pháp : vấn đáp, luyện tập, hoạt động nhóm
IV TIẾN TRèNH LấN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Em hóy nờu định nghĩa thế nào là gúc ở tõm, gúc ở tõm và cung bị
chắn cú mối quan hệ gỡ với nhau?
3 B i m i: ài mới: ới:
Hoạt động 1: Chữa bài tập số 4
– 69
GV vẽ hỡnh hoặc treo bảng phụ
đó vẽ sẵn hỡnh lờn bảng
Theo hỡnh vẽ em hóy cho biết
tam giỏc ATO là tam giỏc gỡ?
Tam giỏc vuụng cõn cú đặc điểm
Vỡ OAT vuụng cõn tại A nờn ta cú
O
T B
Trang 15Hoạt động Nội dung
cho biết yờu cầu của bài toỏn:?
GV treo bảng phụ hoặc gọi học
sinh lờn bảng vẽ hỡnh theo bài
Hoạt động 3: Chữa bài tập số 6
HS đọc đề bài và cho biết tam
giác đề là tam giác nh thế nào?
Tam giác đều có đặc điểm gì về
các đờng trong tam giác?
Giáo viên vẽ hình và minh hoạ
cho học sinh bằng hình vẽ?
Tâm của đờng tròn ngoại tiếp
tam giác là giao điểm của 3 đờng
Mà trong tam giỏc đều đường cao làđường phõn giỏc nờn BAO ABO 300
AOB 180 60 120
Cỏc gúc ở tõm = 1200 vậy em
hóy suy ra cỏc cung bị chắn?
Hoạt động 4: Chữa bài tập 7 –
Trang 16Hoạt động Nội dung
- Qua bài học ta cần ghi nhớ điều gì?
- GV nhắc lại cho học sinh những chú ý khi giải các bài tập hình họcliên quan đến cung và góc và những kiến thức cơ bản của bài đã học
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết học
- Đọc trước bài: Liên hệ giữa cung và dây
Ngµy so¹n : 14/01/2013
A/Môc tiªu bµi d¹y
Trang 17+Kĩ năng :
Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức vào giải bài tập
+Thái độ :
Học sinh tích cực, chủ động
+ Phơng pháp : Vấn đáp, gợi mở,trực quan, nhóm
B/Chuẩn bị của thầy và trò
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức lớp(1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (6 phút)
của đờng tròn
III Bài mới (27 phút)
- Hãy nêu cách chứng minh định
lý trên theo gợi ý của SGK
⇒ sđ AB= sđ CD ⇒ AOB COD
GT : Cho (O ; R ) , dây AB và CD
KL : a) AB CD AB = CD
b) AB = CD AB = CD
Trang 18- Hãy phát biểu định lý sau đó vẽ
- GV treo bảng phụ vẽ hình bài
10 (SGK/71) và yêu cầu học sinh
xác định số đo của cung nhỏ AB
tâm O nằm trong hoặc nằm ngoài
2 dây song song
đo của góc DCO và BAO ⇒ so
sánh hai góc COA và BOD ?
⇒ COA DCO BAO (1)
Tơng tự ta cũng có : DOB CDO ABO
DOB DCO BAO (2)
Từ (1) và (2) ta suy ra : COA DOB
⇒ sđ AC= sđ BD
⇒ AC BD ( đcpcm )
b) Trờng hợp O nằm ngoài hai dây song song:
(Học sinh tự chứng minh trờng hợp này)
V H ớng dẫn về nhà (1 phút)
GT: Cho ( O ; R ) ; hai dây AB và CD
KL: a) AB > CD AB > CD
b) AB > CD ⇒ AB > CD
Trang 19- Học thuộc định lý 1 và 2
- Nắm chắc tính chất của bài tập 13 ( sgk ) đã chứng minh ở trên
- Giải bài tập trong Sgk - 71 , 72 ( bài tập 11 , 12 , 14 )
Ngày soạn : 14/1/2013
A/Mục tiêu bài dạy
+Kiến thức :
- HS nhận biết đợc góc nội tiếp, phát biểu đợc định nghĩa về góc nội tiếp
- Phát biểu và chứng minh đợc định lý về số đo của góc nội tiếp
- Nhận biết (bằng cách vẽ hình) và chứng minh đợc các hệ qủa của định lý trên
II Kiểm tra bài cũ (3phút)
- GV: Vẽ hình góc ở tâm, góc nội tiếp và ĐVĐ vào bài
III Bài mới (30 phút)
1 Định nghĩa (10 phút)
- GV vẽ hình 13 (sgk)giới thiệu
về góc nội tiếp
- Cho biết đỉnh và hai cạnh của
góc có mối liên hệ gì với (O) ?
Định nghĩa: ( sgk - 72 )
Trang 20- Thế nào là góc nội tiếp, góc nội
tiếp BAC ở hai hình trên chắn
những cung nào ?
- GV gọi HS phát biểu định nghĩa
và làm bài
- Thực hiện ?1 ( sgk )
- Giải thích tại sao góc đó không
phải là góc nội tiếp ?
+ BAC là góc nội tiếp, BC là cung bị
chắn
- Hình a) cung bị chắn là cung nhỏ BC; hình b) cung bị chắn là cung lớn BC
?1 (Sgk - 73)
+) Các góc ở hình 14 không phải là góc nội tiếp vì đỉnh của góc không nằm trên đờng tròn
+) Các góc ở hình 15 không phải là góc nội tiếp vì hai cạnh của góc không
đồng thời chứa hai dây cung của đờng tròn
- Hãy xác định số đo của BAC và
số đo của cung BC bằng thớc đo
góc ở hình 16 , 17 , 18 rồi so
sánh
=> HS lên bảng đo
- GV cho HS thực hiện theo
nhóm sau đó gọi các nhóm báo
cáo kết quả GV nhận xét kết quả
của các nhóm, thống nhất kết quả
chung
- Em rút ra nhận xét gì về quan
hệ giữa số đo của góc nội tiếp và
số đo của cung bị chắn ?
* Nhận xét: Số đo của BAC bằng nửa
số đo của cung bị chắn BC (cả 3 hình
đều cho kết quả nh vậy)
Ta có: OA = OC = R AOCcân tại O
Trang 21một đờng phụ để có thể vận dụng
kết quả trờng hợp 1 vào chứng
minh các trờng hợp còn lại)
kết quả của bài tập trên
- Yêu cầu HS thực hiện ?3
*) Hệ quả: SGK
?3
IV Củng cố – Luyện tập (10 phút)
- Phát biểu định nghĩa về góc nội
tiếp, định lý về số đo của góc nội
*) Bài tập 16a)PCQ sđPQ= 2PBQ
*) Bài tập: Trong các câu sau, câu nào
đúng, câu nào sai ?Trong một đờng tròn1) Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên
Trang 2215/SGK và cho HS làm việc theo
nhóm
- Gọi HS đại diện cho các nhóm
nêu kết quả, GV đa ra kết quả
trên màn hình, nếu câu nào thiếu
thì yêu cầu HS sửa lại cho đúng
đờng tròn2) Các góc nội tiếp cùng chắn một dây thì bằng nhau
3) Các góc nội tiếp chắn nửa đờng trònthì bằng 900
4) Các góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau
5) Các góc nội tiếp bằng nhau thì cùngchắn một cung
II Kiểm tra bài cũ (5 phút)
III Bài mới (33 phút)
1.Bài tập 19 (SGK/75) (12 phút)
- HS đọc đề bài ghi GT, KL
- Bài toán cho gì ? yêu cầu c/m
điều gì ?
- Theo tính chất của góc nội tiếp
chắn nửa đờng tròn em có thể suy
ra điều gì ?
Vậy có góc nào là góc vuông ? (
ANB 90 ;AMB 90 0)
từ đó suy ra các đoạn thẳng nào
vuông góc với nhau
Trang 23⇒ SH là đờng cao thứ ba của SAB
2.Bài tập 20 (SGK/76) ( 10 phút)
- Đọc đề bài 20( SGK/76), vẽ
hình, ghi GT , KL của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu chứng
AC O
' ;2
AB O
= A; DKL: Ba điểm B; D; C thẳng hàng
Chứng minh :
- Ta có ADB là góc nội tiếp chắn nửa
đờng tròn
' ;2
AC O
- GV nêu bài 23 (SGK -76) và yêu
cầu học sinh đọc kĩ đề bài
S
S
S
Trang 24- GV:cách giải bài toán trong
CMB (g.g) ⇒ MC MA MD MB
⇒ MA MB MC MD ( đcpcm)
IV Củng cố (3 phút)
Các kiến thức đã vận dụng trong bài
Cách chứng minh đẳng thức của các tích các đoạn thẳng hoặc tỷ số
Trang 25- Nhận biết đợc góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- Phát biểu và chứng minh đợc định lý về số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- Phát biểu đợc định lý đảo và chứng minh đợc định lý đảo
+Kĩ năng :
Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận, vận dụng kiến thức vào bài tập
+Thái độ : Tích cực, chủ động trong học tập
+ Phơng pháp : Vấn đáp, gợi mở, trực quan
B/Chuẩn bị của thầy và trò
II Kiểm tra bài cũ (4 phút)
III Bài mới (32 phút)
1 Khái niệm góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung (14 phút)
- GV vẽ hình, sau đó giới thiệu
khái niệm về góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây cung
cạnh chứa dây cung
- Hãy cho biết số đo của cung bị
chắn trong mỗi trờng hợp ?
tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
+) BAy chắn cung AnB
Trang 26+ BAx = 1200 ⇒ sđ AB 240 0
(kéo dài tia AO cắt (O) tại A’ Ta có
A ' AB30 => sđA 'B 600Vậy sđAA 'B = sđ AA ' + sđ A 'B =
2400)
2 Định lí ( 16 phút)
- Qua bài tập trên em có thể rút
ra nhận xét gì về số đo của góc
tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
và số đo của cung bị chắn =>
- GV gọi HS nêu từng trờng hợp
có thể xảy ra sau đó yêu cầu HS
vẽ hình cho từng trờng hợp và
nêu cách chứng minh cho mỗi
tr-ờng hợp đó
- GV cho HS đọc lại lời chứng
minh trong SGK và chốt lại vấn
đề
- HS ghi chứng minh vào vở
hoặc đánh dấu trong sgk về xem
lại
- Hãy vẽ hình minh hoạ cho
tr-ờng hợp (c) sau đó nêu cách
chứng minh
- Gợi ý : Kẻ đờng kính AOD sau
đó vận dụng chứng minh của
- Hãy so sánh số đo của BAx và
ACB với số đo của cung AmB .
- Kết luận gì về số đo của góc
nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây cung cùng chắn
một cung ? (có số đo bằng
nhau)
=> Hệ quả/SGK
+ Định lý: (Sgk / 78 ) GT: BAx là góc tạo bởi tia tiếp tuyến
và dây cung của (O ; R)
BAx:
Kẻ đờng kính AOD
giữa hai tia
AB và Ax
Ta có : BAx = BAD + DAx
Theo chứng minh ở phần (a) ta suy ra :
1 BAD = sdBD
2 ; DAx
1
sd DA2
Trang 27?3 (Sgk/79 )
1ACB
nghĩa, tính chất và hệ quả của
góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây
cung và sự liên hệ với góc nội
tiếp
+Hệ quả: (Sgk - 78)
BAx
1ACB
- GV cho HS vẽ hình và ghi giả
thiết và kết luận bài 27 (Sgk - 76)
Rèn luyện kĩ năng nhận biết góc giữa tia tiếp tuyến và dây cung,
kĩ năng áp dụng các định lí, hệ quả của góc giữa tia tiếp tuyến và một dây vào giải bài tập, kĩ năng vẽ hình, trình bày lời giải bài tập
+Thái độ :
Hiểu những ứng dụng thực tế và vận dụng đợc kiến thức vào giải các bài tập thực tế
+ Phơng pháp : Vấn đáp, trực quan, nhóm
B/Chuẩn bị của thầy và trò
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức lớp(1phút)
II Kiểm tra bài cũ (3 phút)
dây cung
Trang 28x
O' B
O
A
E
III Bài mới (36 phút)
Ta có AMN= BAt (so le trong)
(O) và (O’) tiếp xúc ngoài nhau
tại A, BAD, EAC là hai cát
tuyến của hai đờng tròn, xy là
tiếp tuyến chung tại A Chứng
minh ABC = ADE
GT Cho điểm M nằm ngoài (O), tiếptuyến MT, cát tuyến MAB.
C
Trang 29- Gợi ý:
So sánh hai góc ABC và xAC ?
So sánh hai góc EAy và ADE ?
So sánh hai góc xAC và EAy ?
- Gọi đại diện nhóm lên bảng
tiếp tuyến và dây cung ) BOP = sdBP ( góc ở tâm )
BOP 2TPB ( 1) Mà BTP BOP 90 0 (2) Thay (1) vào (2) ta có
điều phải chứng minh
- Nhận biết đợc góc có đỉnh bên trong hay bên ngoài đờng tròn
- Phát biểu và chứng minh đợc định lý về số đo góc của góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn
B/Chuẩn bị của thầy và trò
Kiểm tra bài tập về nhà
III Bài mới (32 phút)
Trang 30- Em có nhận xét gì về BEC đối
với (O) ? đỉnh và cạch của góc
có đặc điểm gì so với (O) ?
- Vậy BEC gọi là góc gì đối với
sau: Hãy tính góc BEC theo góc
EDB và EBD ( sử dụng góc
ngoài của EBD)
- Góc EDB và EBD là các góc
nào của (O) có số đo bằng
bao nhiêu số đo cung bị chắn
Vậy từ đó ta suy ra BEC = ?
Theo giả thiết thì AM MB, NC AN
=> AHM AENVậy tam giác AEH cân tại AGóc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn ( 15’ )
- GV vẽ hình 33 , 34 , 35
- Quan sát các hình em có
nhận xét gì về các góc BEC đối
với đờng tròn (O) Đỉnh, cạnh
của các góc đó so với (O) quan
hệ nh thế nào ?
- Vậy thế nào là góc có đỉnh ở
bên ngoài đờng tròn
- Yêu cầu HS đứng tại chỗ cho
biết vị trí của hai cạnh đối với
(O) trong từng hình vẽ, nêu rõ
các cung bị chắn
* Khái niệm:
- Góc BEC có nằm ngoài (O) , EB và
c
b
a d
Trang 31- Tính số đo của góc BAC và
ACE theo số đo của cung bị
chắn Từ đó suy ra số đo của
BEC theo số đo các cung bị chắn
của 2 loại góc vừa học
KL:
sd BnC sd AmD BEC
ngoài của AED
BAC = AEC + ACE
ngoài của AEC
BAC = AEC + ACE
Trang 32- Rèn kỹ năng nhận biết góc có đỉnh ở bên trong , bên ngoài đờng tròn
- áp dụng các định lý về số đo của góc có đỉnh ở bên trong, bên ngoài ờng tròn vào giải một số bài tập
II Kiểm tra bài cũ (5 phút)
tròn ? III Bài mới (35 phút)
1.Bài tập 41 (SGK/83) (12 phút)
- GV ra bài tập, gọi HS đọc đề
bài sau đó vẽ hình và ghi GT ,
KL của bài toán
- Hãy nêu phơng án chứng
GT : Cho A nằm ngoài (O), cát tuyến
Trang 33minh bài toán
- GV cho HS suy nghĩ tìm cách
chứng minh sau đó nêu phơng
án của mình, GV nhận xét và
h-ớng dẫn lại
+ A là góc có quan hệ gì với
(O) hãy tính A theo số đo
của cung bị chắn ?
+ BSM có quan hệ nh thế nào
với (O) hãy tính BSM theo số
đo cuả cung bị chắn ?
2
sđ CN
( định lý về góc có đỉnh nằm bên ngoài đờng tròn ) Lại có :
sd CN + sd BM BSM =
2
(định lý về góc có đỉnh ở bên trong ờng tròn )
đ- A + BSM =
sd BM2
minh bài toán trên
AER có quan hệ gì với đờng
tròn (AER là góc có đỉnh bên
trong đờng tròn)
- Hãy tính số đo của góc AER
theo số đo của cung bị chắn và
theo số đo của đờng tròn (O) ?
tam giác CPI
GT: Cho ABC nội tiếp (O)
PB = PC ; QA = QC ; RA = RB
KL: a) AP QR b) AP cắt CR tại I Chứng minh CPIcân
Chứng minh:
a) +) Vì P, Q, R là điểm chính giữa của các cung BC, AC, AB suy ra
2AB
(1)
AER là góc có đỉnh bên trong đờng tròn
Ta có :
sdAR + sdQC + sdCP AER =
AER =
2
Trang 34904
2
(4) Lại có PCI là góc nội tiếp chắn cung
RBP
1 sdRB+sdBP PCI = sdRBP=
mà AR = RB ; CP BP (6)
Từ (4) , (5) và (6) suy ra:
CIP PCI Vậy CPI cân tại P
Chứng minh:
Theo giả thiết ta có AB // CD
AC = BD(hai cung chắn giữa hai dây
song song thì bằng nhau)
Ta có: AIC góc có đỉnh bên trong đờng
tròn
sdAC + sdBD AIC =
2
sdAC + sdAC AIC =
2
2.sdAC
- GV khắc sâu lại tính chất của góc có đỉnh bên trong đờng tròn , góc có
đỉnh ở bên ngoài đờng tròn và các kiến thức cơ bản có liên quan
V H ớng dẫn về nhà (3 phút)
+ Xem lại các bài tập đã chữa và học thuộc các định lý về góc nội tiếp, góctạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung, góc có đỉnh ở bên trong, bên ngoài đờngtròn
+ HD bài 40 (SGK/83)
Chứng minh SAD cân vì có SAD = SDA
Cần chứng minh tam giác SAD cân tại S
S
Trang 35Ngày soạn :2/2/2013
A/Mục tiêu bài dạy
+Kiến thức :
- Học sinh hiểu cách chứng minh bài toán tập hợp điểm, cung chứa góc
900
- Biết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng trên một đoạn thẳng
- Biết vẽ cung chứa góc a dựng trên một đoạn thẳng cho trớc
+Kĩ năng :
- Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận, trình bày các bớc thực hiện dựng tập hợp các điểm thuộc cung chứa góc
+Thái độ : Học sinh có hứng thú trong học tập
+ Phơng pháp : Vấn đáp, thuyết trình, gợi mở
B/Chuẩn bị của thầy và trò
C/Tiến trình bài dạy
I.Tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ
III Bài mới
1 Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”
+) GV yêu cầu học sinh đọc nội
dung bài toán trong (SGK - 83)
- Bài cho gì ? Yêu cầu gì ?
- GV nêu nội dung
+) GV cho học sinh sử dụng êke để
Hãy xác định tâm của đuờng tròn đó
? Gọi O là trung điểm của CD thì ta
huyền CD
1) Bài toán: ( SGK / 83)
(0 < a < 1800)Tìm quỹ tích (tập hợp) các điểm Mthỏa mãn AMB a
Trang 36 N1O = N2O = N3O = 2
CD
(tínhchất đờng trung truyến ứng với cạnh
huyền)
Các điểm N1; N2; N3 cùng nằm
trên đờng tròn
;2
CD O
+) GV khắc sâu ?1 Tập hợp các
điểm nhìn đoạn thẳng CD dới một
góc vuông là đờng tròn đờng kính
hai đinh A, B và vẽ đoạn thẳng AB
và một miếng bìa GV đã chuẩn bị
CD O
? 2 a 750 ; AB = 3cm Quỹ đạochuyển động của M là hai cung tròn
có hai đầu mút là A và Ba) cminh ( khụng ch ứng minh)
c) Kết luận:
(0 <a <1800) cho trớc thì tập hợp các
- Vẽ tia Ay vuông góc với tia Ax Gọi
O là giao điểm của Ay với d
- Vẽ cung AmB, tâm O bán kính OAsao cho cung này nằm ở nửa mặtphẳng bờ AB không chứa tia Ax
2 Cách giải bài toán quỹ tích
+) Qua bài toán vừa học trên muốn
c/m quỹ tích các điểm M thoả mãn
tính chất T là hình H nào đó ta cần
tiến hành những phần nào ?
Hình H trong bài toán này là gì ?
-Tính chất T trong bài này là gì ?
- Thông thờng để làm bài toán “quỹ
Phần thuận: Mọi điểm có tính chất T
đều thuộc hình H Phần đảo: Mọi điểm thuộc hình H đều
có tính chất T Kết luận: Quỹ tích (hay tập hợp) các
điểm M có tính chất T là hình H
IV Củng cố
- GV nhắc lại kiến thức trọng tâm trong bài
V H ớng dẫn về nhà
cách giải bài toán quỹ tích
Trang 37- Học sinh hiểu quỹ tích cung chứa góc, biết vận dụng cặp mệnh đề thuận ,
đảo của quỹ tích này để giải bài toán, HS đợc củng cố cách giải bài toán dựng hình
II Kiểm tra bài cũ (5 phút)
III Bài mới (36 phút)
1.Bài tập 48 (SGK/87) (12 phút)
- GV yêu cầu HS đọc kĩ đề bài,
vẽ hình ?
+Bài toán có mấy trờng hợp ?
( Đa ra hai trờng hợp )
T'
T B A
Trang 38*) Kết luận: Quỹ tích các tiếp điểm là
đờng tròn đờng kính AB2.Bài tập 49 (SGK/87) ( 12 phút)
- Hãy nêu các bớc giải một bài
toán dựng hình ?
- GV yêu cầu học sinh đọc đề bài
sau đó nêu yêu cầu của bài toán
- Giả sử tam giác ABC đã dựng
- Nối A với B, C hoặc A’ với B, C ta
đợc ABC hoặc A’BC là các tam giác cần dựng
+Biện luận:
Vì xy cắt cung chứa góc 400 dựng trên
BC tại 2 điểm A và A’
Bài toán có hai nghiệm hình 3.Bài tập 50 (SGK/87) ( 12 phút)
T' T A B
Trang 39- Hãy dự đoán quỹ tích điểm I
- Gợi ý: Theo quỹ tích cung chứa
- Nhắc lại các bớc giải bài toán
dựng hình và bài toán quỹ tích ?
V H ớng dẫn về nhà (1 phút)
- Học thuộc các định lý , nắm
chắc cách dựng cung chứa góc a
và bài toán quỹ tích, nắm chắc
cách giải bài toán dựng hình
- Giải bài tập 47 ; 51 ; 52 ( sgk )
Giải:
a) Theo giả thiết ta có M (O)
AMB 90 (góc NT chắn nửa đờng tròn)
Xét BMI có BMI 90 0 theo hệ thức lợng trong vuông ta có:
I chỉ thuộc hai cung PmB và P’m’B ( Cung P’m’B đối xứng với cung PmB qua AB )
A/Mục tiêu bài dạy
+Kiến thức :
- Học sinh nắm vững định nghĩa tứ giác nội tiếp , tính chất về góc của tứ giác nội tiếp
m P
M '
I '
H
O M I
B A
Trang 40- Biết: có những tứ giác nội tiếp đợc, có tứ giác không nội tiếp đợc đờng tròn
- Nắm đợc điều kiện để một tứ giác nội tiếp đợc
- Sử dụng đợc tính chất của tứ giác nội tiếp trong bài toán
+Kĩ năng : Rèn khả năng nhận xét và t duy lô gíc cho học sinh
+Thái độ : Tinh thần tự giác, tích cực học tập
+ Phơng pháp : vấn đáp, gợi mở, luyện tập
B/Chuẩn bị của thầy và trò
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ
nội tiếp đờng tròn
giác Phải chăng ta cũng làm đợc nh thế đối với một tứ giác?III Bài mới
1 Khái niệm tứ giác nội tiếp
- GV yêu cầu học sinh thực hiện
?1 (sgk) sau đó nhận xét về hai
đờng tròn đó
? Đờng tròn (O) và (I) có đặc
điểm gì khác nhau so với các đỉnh
của tứ giác bên trong
- GV gọi học sinh phát biểu định
nghĩa và chốt lại khái niệm trong
Sgk
- GV treo bảng phụ vẽ hình 43 ,
44 ( sgk ) sau đó lấy ví dụ minh
hoạ lại định nghĩa
C , D (O) Tứ giác ABCD gọi là
tứ giác nội tiếp đờng tròn (O)
- GV cho học sinh nêu cách
chứng minh, có thể gợi ý nếu học
sinh không chứng minh đợc :
- GV gọi học sinh lên bảng chứng
minh
- Hãy tính tổng số đo của hai góc
đối diện theo số đo của cung bị
- Vậy trong một tứ giác nội tiếp, tổng
*) Định lý (Sgk - 88)
O m
D
C B
A