Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung lý thuyết Hs hệ thống kiến thức, đã sử dụng trong việc có bổ sung của các thực hiện hợp đồng.. GV hệ thống lại kiến thức chương 1.[r]
Trang 1HỌC THEO HỢP ĐỒNG TIẾT 27: ÔN TẬP CHUƠNG I – Hình học lớp 9
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức
Trình bày được các hệ thức giữa cạnh và đường cao, các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông, công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ
số lượng giác của hai góc phụ nhau
2 Kỹ năng
Sử dụng thành thạo bảng số và máy tính để tính các tỉ số lượng giác hoặc số đo góc
Vận dụng các kiến thức hệ thức lượng trong tam giác vuông vào giải bài tập và giải quyết các bài toán trong thực tế
3 Thái độ
- Có ý thức thực hiện nghiêm túc các nội dung của hợp đồng
- Hợp tác, tích cực tham gia các hoạt động
II PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Vấn đáp,
Dạy học theo hợp đồng
III CHUẨN BỊ :
GV: + Các hợp đồng, bảng phụ hệ thống kiến thức chương 1, các phiếu hỗ trợ, máy chiếu
HS: + Ôn tập nội dung chương I, làm câu hỏi ôn tập và bài ôn chương, bảng phụ nhóm
+ Máy tính bỏ túi
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Ổn định :
2/ Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong nội dung ôn tập lý thuyết
3/ Bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1: ÔN TẬP NỘI DUNG KIẾN THỨC CHƯƠNG 1 (10’)
tiện
1 Ôn các hệ thức về cạnh và
đường cao trong tam giác
vuông
2 Định nghĩa tỉ số lượng
giác
- Yêu cầu HS nêu và viết các
hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Hãy viết định nghĩa TSLG của một góc nhọn qua hình
vẽ sau
1/ b2 = a b’ và c2 = a c’
2/ h2 = b’ c’
3/ b c = a h 4/ 2 2 2
1 1 1
c b
h
* Định nghĩa :
sin =canh huyen
doi canh
cos =canh huyen
ke canh
tg = canh ke
doi canh
Máy chiếu, các Slide hệ thống kiến thức chương 1
Trang 23 Tỉ số lượng giác của hai
ke canh
* Định lí :
sin = cos cos = sin
tg = cotg cotg = tg
HOẠT ĐỘNG 2: NGHIÊN CỨU KÝ KẾT Hợp đồng (4’)
Kí hợp đồng Nêu các yêu cầu về
nhiệm vụ trong hợp đồng học tập
Kí kết hợp đồng với học sinh
Phát phiếu học tập và định hướng cách thực hiện các nhiệm vụ trong hợp đồng
Lắng nghe, quan sát, suy nghĩ, ghi nhận các nội dung trong HĐ Trao đổi và thống nhất nhiệm vụ
Kí hợp đồng
- Bảng hợp đồng
- Phiếu học tập
- Phiếu hỗ trợ
HOẠT ĐỘNG 3: THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG (56’)
Thực hiện hợp đồng Giáo viên trợ giúp cho
cá nhân gặp khó khăn
và yêu cầu trợ giúp
Thực hiện các nhiệm
vụ trong hợp đồng đã ký
Các phiếu giao nhiệm
vụ, các phiếu hỗ trợ
HOẠT ĐỘNG 4: THANH LÝ HỢP ĐỒNG (20’)
Kiểm tra, đánh giá
việc thực hiện các hợp
đồng.
Phân chia học sinh kiểm tra, đánh giá các hợp đồng lẫn nhau.
1 NV1, 2, 3, 4:
Y/c học sinh quan sát sản phẩn bạn, so sánh,
Trưng bày các sản phẩm của cá nhân và nhóm.
Tham quan các sản phẩm nhóm bạn Ghi nhận, đối chiếu kết quả của cá nhân và của nhóm mình và có phản hồi tích cực
1 NV1, 2, 3, 4:
HS quan sát, tự đánh giá, rút kinh nghiệm
Các sản phẩm, máy chiếu
- Máy chiếu, các Slide kết quả nhiệm vụ 1, 2,
3, 4
Trang 3Tổng kết tiết học
Hướng dẫn tự học
đối chiếu và tự đánh giá
2 Nhiệm vụ 5, 6
- Cho các nhóm đóng góp ý kiến các sản phẩm tự chọn
Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung lý thuyết
đã sử dụng trong việc thực hiện hợp đồng.
GV hệ thống lại kiến thức chương 1
Xem lại các kiến thức bài học, bài tập trong chương 1
Tiết sau kiểm tra 45 phút
2 Nhiệm vụ 5, 6
HS trao đổi, đóng góp
ý kiến
Hs hệ thống kiến thức,
có bổ sung của các các nhân.
Máy chiếu, các Slide kết quả nhiệm vụ 5, 6
- Slide sơ đồ tư duy hệ thống lại kiến thức chương 1.
Trang 4HỢP ĐỒNG: ÔN TẬP CHƯƠNG I HÌNH HỌC LỚP 9
Thời gian: 56 phút
Họ và tên HS:………Lớp 9/…
chọn
đánh giá
1 1 Giải bài tập 33
3 3 Giải Bt 36 SGK /94 10
5 5: Giải Bt 38 SGK /94 10
6 6: Giải bt 43 SGK /96 10
Tôi cam kết thực hiện theo đúng hợp đồng này
Học sinh Giáo viên
(Ký) (Ký)
: Nhiệm vụ bắt buộc
: Nhiệm vụ tự chọn
:Hoạt động theo nhóm 04 người
:Hoạt động cá nhân
:Giáo viên chỉnh sửa
:Chia sẻ với bạn
:Đáp án
:Thời gian tối đa
:Đã hoàn thành
: Rất thoải mái
: Bình thường
: Không hài lòng
: Tiến triển tốt
: Gặp khó khăn
Trang 5CÁC PHIẾU HỖ TRỢ CÁC NHIỆM VỤ
PHIẾU HỖ TRỢ Nhiệm vụ 3 (Phiếu màu xanh)
Bài 36 trang 93 SGK
1/ Có thể sử dụng tam giác vuông cân để tính a
Ở hình 1: a = 20; Ở hình 2: a = 21
Sau đó vận dụng Pitago vào tam giác vuông còn lại
2/ Có thể sử dụng định nghĩa TSLG:
Tg 450 = 20a =1 , suy ra a = 20
Sau đó vận dụng Pitago vào tam giác vuông còn lại
-PHIẾU HỖ TRỢ Nhiệm vụ 4 (Phiếu màu trắng)
Bài 37 trang 94 SGK:
a/ Sử dụng định lý đảo của Pitago
Sử dụng SinB; SinC rồi suy ra góc B và góc C
Sử dụng hệ thức 1
AH2=
1
AB2+
1
AC2
b/ SABC = ½ AH.BC
SMBC = ½ MK.BC
Từ đó suy ra AH = MK nên M sẽ thuộc đường thẳng
đi qua A và song song với BC
M d // BC
PHIẾU HỖ TRỢ Nhiệm vụ 5
Bài 38 trang 95 SGK:
Mức 1: (Phiếu màu vàng)
Sử dụng hệ thức lượng tính BI; AI rồi suy ra AB
Mức 2: (Phiếu màu hồng)
tg500 = AIIK ⇒ AI = IK tg500
Tg(500 + 150) = BIIK ⇒ BI = IK tg650
Suy ra AB = AI + IB
-PHIẾU HỖ TRỢ Nhiệm vụ 6 (Phiếu màu đỏ)
20
450
21
a b
21
450
20
a b
4,5
6 A
B C
H 7,5
A B
500
150
38 0
Trang 6Bài 40 trang 95 SGK:
Chiều cao của cây được tính bởi:
Sử dụng tg350 = chieucao(tinhtumatdat)− 1,7 m
30 Từ đó suy ra chiều cao của cây