1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Van 7 tuan 5

13 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 33,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: - Nhận biết đặc điểm chung của văn b/cảm và hai cách b/cảm trực tiếp và g/ tiếp trong các vb b/cảm cụ thể.. - Tạo lập vb có sử dụng các yếu tố biểu cảm.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 08/ 9/ 2011

TUẦN 5 TIẾT 17

SễNG NÚI NƯỚC NAM, PHề GIÁ VỀ KINH.

*/ Mục tiêu :

- Bước đầu tỡm hiểu về thơ trung đại

- Tinh thần độc lập, khí phách hào hùng, khát vọng lớn lao của dân tộc v à những nột đặc sắc về nghệ thuật của hai bài thơ “Sông núi nước Nam” và “Phò giá về kinh”

- Bước đầu hiểu về hai bài thơ: Thất ngôn và ngũ ngôn tứ tuyệt Đường luật

*/ Trọng tõm kiến thức:

1 Kiến thức:

* Văn bản: “Sụng nỳi nước Nam.”

- Những hiểu biết bước đầu về thơ trung đại

- Đặc điểm thể thơ thất ngụn tứ tuyệt

- Chủ quyền và lónh thổ của đất nước và ý chớ quyết tõm bảo vệ chủ quyền đú trước kẻ thự xõm lược

* Văn bản: “Phũ giỏ về kinh.”

- Sơ giản về tỏc giả Trần Quang Khải

- Đặc điểm thể thơ ngũ ngụn tứ tuyệt Đường luật

- Khớ phỏch hào hựng và khỏt vọng thỏi bỡnh thịnh trị của dõn tộc ta ở thời đại nhà Trần

2 Kĩ năng:

- Nhận biết thể thơ thất ngụn tứ tuyệt Đường luật

- Đọc – hiểu và pt thơ thất ngụn tứ tuyệt Đường luật chữ Hỏn qua bản dịch tiếng Việt

3 Thỏi độ:

- Giáo dục niềm tự hào về cha ông, lịch sử dân tộc hào hùng

*/ Ph ư ơng pháp:

- Đọc hiểu, nêu, giải quyết vấn đề Phân tích, bình giảng

*/ Chuẩn bị:

- Gv: Giáo án, t i liệu liên quan.à

- Hs: Soạn, chuẩn bị bài theo hệ thống câu hỏi

*/ Tiến trình lên lớp:

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra

- Đọc thuộc những câu hát than thân? Đặc điểm chung của các bài đó là gì?

- Đọc thuộc vb “Những câu hát châm biếm” Nêu nội dung chính của 1 bài mà

em thích nhất?

3 Bài mới

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới:

- PP: Thuyết trỡnh

Ở lớp 6 cỏc em đó được học ba tỏc phẩm truyện trung đại: “Mẹ hiền dạy con”,

“Con hổ cú nghĩa”, “Thầy thuốc giỏi cốt nhất ở tấm lũng” Hụm nay cụ cựng cỏc con đi tỡm hiểu tiếp về thể loại thơ trữ tỡnh trung đai chữ Hỏn Cụ trũ ta cựng đến với hai văn bản

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Hoạt động 2: Đọc – TH chung văn bản SNNN A/ Sông núi n ư ớc Nam

I/ Tìm hiểu chung.

Trang 2

- MT: Hiểu đặc điểm thể thơ thất ngụn tứ tuyệt.

- PP: Đọc diễn cảm, vấn đỏp, thuyết trỡnh, nờu

vấn đề, phõn tớch, bỡnh giảng.

- KT: Động nóo.

G Nêu vấn đề

- Hướng dẫn đọc: giọng chắc gọn, hào hùng

- Hs đọc vb, chú thích

- Gv nói qua về tác giả và sự xuất hiện của bài

thơ

- Giới thiệu về thể thơ thất ngôn tứ tuyệt Đường

luật

- Hs nhận dạng bài thơ trên các phương diện: Số

câu, số chữ trong câu, cách hiệp vần?

? Bài thơ đã từng được coi là Tuyên ngôn độc

lập Vậy Tuyên ngôn độc lập là gì?

(Tuyên ngôn (lời tuyên bố trước toàn dân) về

một nền độc lập của dân tộc, là một văn kiện

lịch sử rõ ràng)

? Nội dung tuyên ngôn trong bài thơ được bố

cục ntn? Gồm những ý cơ bản nào?

Hoạt động 3 Tỡm hiểu chi tiết văn bản.

- MT: Chủ quyền và lónh thổ của đất nước và ý

chớ quyết tõm bảo vệ chủ quyền đú trước kẻ thự

xõm lược.

- PP: Đọc hiểu, nêu, giải quyết vấn đề Phân

tích, bình giảng.

? Theo em, trong câu đầu những chữ nào là quan

trọng? Vì sao?

? Tại sao tác giả dùng “Nam đế” chứ không

phải “Nam vương”? Cụm từ “Nam đế cư” có ý

nghĩa ntn?

 Hs “Đế” là vua í tôn vinh vua nước Nam sánh

ngang Hoàng đế Trung Hoa

+ “ Nam đế ”: Vua đại diện cho nhân dân )

? Trong câu “Nam quốc sơn hà nam đế cư” toát

lên tư tưởng nào của Tuyên ngôn?

1 Đọc, chú thích.

2 Hoàn cảnh ra đời: (sgk)

3 Thể thơ:

Thất ngôn tứ tuyệt

- 7 chữ/ 1 câu, 4 câu/ 1 bài

- Nhịp 4/ 3 hoặc 2/ 2/ 3

- Vần ở chữ cuối câu 1, 2, 4 hoặc 2,4

4 Đại ý:

Bài thơ khẳng định độc lập, chủ quyền của đất nước và ý chí quyết tâm bảo vệ chủ quyền đó

5 Bố cục: (2 phần).

Hai câu đầu: Khẳng định chủ quyền dân tộc

Hai câu cuối: Cảnh báo quân giặc )

II/ Đọc - Tìm hiểu chi tiết.

1 Khẳng định chủ quyền của đất n

ư ớc

- Câu 1: Khẳng định nước Nam thuộc chủ quyền của người Việt Nam

- Câu 2:

+ Âm điệu hùng hồn, rắn rỏi

Trang 3

? “Ghi ở sỏch trời” nghĩa là gì?

 (Tạo hoá đã định sẵn )

? Em hãy dịch nghĩa câu thứ hai? Nhận xét về

âm điệu? Âm điệu đó thể hiện tư tưởng, tình

cảm gì?

 Âm điệu hùng hồn, rắn rỏi: Diễn tả sự vững

vàng tư tưởng, niềm tin sắt đá vào chân lý nêu ở

câu 1)

G Nhận xét, chốt

? Em hiểu thế nào về từ “Nghịch lỗ”? Cách dùng

từ cho thấy thái độ của t/g ntn?

- Hs giải thích, suy luận

? Nhận xét về giọng thơ ở câu thứ ba và cho biết

nó thể hiện nội dung gì?

? Nhận xét nội dung và giọng thơ ở câu cuối?

? Theo em, đây có phải là lời đe doạ ko? Tại sao

t/g có thể nói như vậy?

 (Lời cảnh cáo dựa trên cơ sở chiến thắng từ bao

đời nay của d/tộc Nó k/định sức mạnh vô địch

của quân và dân ta trong cuộc c/đ bảo vệ chủ

quyền đất nước.)

Hoạt động 4: Tổng kết.

- MT: Khỏi quỏt ND – NT của vb.

- PP: Vấn đỏp, thuyết trỡnh.

KT: Động nóo.

- Gv so sánh bản dịch với nguyên tác

? Qua những nội dung vừa phân tích, em thấy

được cảm xúc gì của nhà thơ?

? Nhận xét về giọng điệu, cách lập luận của bài

thơ?

 (* Gv: Bài thơ mang màu sắc chính luận sâu

sắc: ý thơ trực tiếp, rõ ràng, mạch lạc; Giọng thơ

gọn sắc, cô đọng, đanh chắc.)

Hoạt động 5: Đọc – Tỡm hiểu chung văn bản

Phũ giỏ về kinh.

- MT: Sơ giản về tỏc giả Trần Quang Khải.

Hiểu đặc điểm thể thơ thất ngụn tứ tuyệt.

+ “Ghi ở sách trời”: Chân lý ấy là

điều hiển nhiên, không thay đổi

à Câu thơ thể hiện ý thức độc lập, chủ quyền của dân tộc

2 Lời cảnh cáo và khẳng định ý chí bảo vệ chủ quyền của dân tộc

- Câu 3:

Giọng chắc nịch: lột trần bản chất phi nghĩa của bọn pk phương Bắc ỷ thế cậy mạnh

- Câu 4:

Giọng kiêu hãnh, dõng dạc: Cảnh báo

về sự thất bại nhục nhã, tất yếu của quân giặc

à Câu thơ thể hiện sự tự tin, khẳng

định sức mạnh vô địch của dt

III/ Tổng kết.

1 Nội dung:

Thể hiện lòng tự tôn dân tộc, yêu nước sâu sắc

2 Nghệ thuật:

- Lập luận chặt chẽ

- Giọng điệu đanh thép, hùng hồn, kiêu hãnh

B/ Phò giá về kinh.

I/ Tìm hiểu chung.

1 Đọc, chú thích.

2 Hoàn cảnh ra đờ i (sgk)

Trang 4

- PP: Đọc diễn cảm, vấn đỏp, nờu vấn đề, phõn

tớch, bỡnh giảng.

- KT: Động nóo.

- Hs đọc vb, tìm hiểu chú giải

? Nêu hiểu biết của em về t/g và hoàn cảnh ra

đời bài thơ?

- Hs dựa vào sgk

- Gv giới thiệu về thể thơ Ngũ ngôn tứ tuyệt và

yêu cầu hs nhận xét về số chữ, số câu, cách

hiệp vần của bài thơ

? Bài thơ nói về điều gì?

H Trả lời

G Khát quát

? Có bố cục ra sao?

 (Bài thơ nói về hai chiến thắng đời Trần và ý

thức xây dựng đất nước sau khi thái bình Có thể

phân tích từng đôi câu một )

Hoạt động 6: Đọc – Hiểu văn bản.

- MT: Khớ phỏch hào hựng và khỏt vọng thỏi

bỡnh thịnh trị của dõn tộc ta ở thời đại nhà

Trần Đọc – hiểu và pt thơ thất ngụn tứ tuyệt

Đường luật chữ Hỏn qua bản dịch tiếng Việt.

PP: Đọc diễn cảm, phõn tớch, bỡnh giảng.

- KT: Động nóo.

? Hai chiến thắng được nhắc đến ở 2 câu đầu là

gì?

Hs + Cướp giáo giặc ở bến Chương Dương

+ Bắt quân Hồ ở cửa Hàm Tử

? Nhận xét về cách dùng từ? Cách đối xứng?

Giọng điệu?

? Tất cả có tác dụng gì trong việc thể hiện hiện

thực k/c và t/c của t/g?

- Hs phát hiện, phân tích

- Gv: Đây là 2 chiến thắng vang dội của quân

dân nhà Trần năm 1285, ta ko chỉ bắt nhiều

tù binh mà còn giết được cả đại tướng giặc là

Toa Đô; góp phần xoay chuyển tình thế

3 Thể thơ:

Ngũ ngôn tứ tuyệt

- 5 chữ/ 1 câu; 4 câu/ 1 bài

- Nhịp: 2/3 hoặc 3/2

- Vần: cuối câu 1,2,4 hoặc 2,4

4 Đại ý.

Bài thơ ca ngợi hào khí chiến thắng oanh liệt của quân dân đời Trần, k/đ quyết tâm và khát vọng xd nền thái bình muôn đời cho đất nước

5 Bố cục: (2 phần.)

II/ Phân tích.

1 Hào khí chiến thắng

- Động từ mạnh

- Câu trên >< câu dưới

- Giọng khoẻ, hùng tráng

à + Không khí chiến thắng oanh liệt

và sự thất bại thảm hại của kẻ thù + Thể hiện tình cảm phấn chấn, tự hào của t/g

2 Ước nguyện khi hoà bình

Hy vọng tương lai tươi sáng, khát vọng xây dựng đất nước bền vững muôn đời

à Thể hiện niềm tin, lòng yêu nước

Trang 5

? Hai câu cuối nói về vấn đề gì?

( Nói về xây dựng đất nước thời bình )

? Câu thơ thể hiện tình cảm gì của tác giả?

Gv Khi đất nước thái bình, không nên say sưa

với chiến thắng mà cần phải tập trung hết sức

xây dựng đất nước đ Hy vọng tương lai tươi

sáng, khát vọng xây dựng đất nước bền vững

muôn đời )

? Theo em, điều mong mỏi của TQK có ý nghĩa

gì? Nó thể hiện tư tưởng gì của t/g?

- Hs, gv khái quát về t/g

Hoạt động 7: Tổng kết.

? Nội dung chính của bài thơ là gì?

? Em hãy nhận xét về cách diễn đạt của bài thơ?

- H đọc Ghi nhớ (Sgk)

của TQK

III/ Tổng kết.

1 Nội dung

Hào khí chiến thắng và khát vọng hoà bình

2 Nghệ thuật

- Thể thơ ngũ ngôn tứ tuyệt

- Diễn đạt cô đọng, hàm súc

* Ghi nhớ (Sgk)

4 Củng cố, dặn dò

- Hs thảo luận, trả lời: Tại sao 2 bài thơ lại được xếp trong cùng một tiết?

- Nội dung, nghệ thuật của 2 bài thơ

- Em hiểu thêm được điều gì về “ Hào khí Đông A”

- Học thuộc nguyên văn, dịch thơ của hai bài thơ Nhớ được cỏc yếu tố Hỏn trong vb

- Làm bài tập 1, 2 phần luyện tập SGK Đọc tham khảo “Đọc thêm”

- Soạn bài “ Từ Hán Việt ”

****************************************

Ngày soạn: 08/ 9/ 2011

TIẾT 18

TỪ H N VIÁ ỆT.

*/ Mục tiêu:

- Hiểu được thế nào là yếu tố Hán Việt

- Biết phõn biệt hai loại từ ghép Hán Việt, tg đẳng lập và tg chớnh phụ

- Cú ý thức sử dụng từ Hán Việt đỳng nghĩa, phự hợp với h/cảnh giao tiếp

*/ Trọng tõm kiến thức, kĩ năng:

1 Kiến thức:

- Khỏi niệm từ HV, yếu tố HV

- Cỏc loại từ ghộp HV

2 Kĩ năng:

- Nhận biết từ HV, cỏc loại từ ghộp HV

- Mở rộng vốn từ HV

Trang 6

*/ Ph ư ơng pháp:

- Đọc hiểu, nêu, giải quyết vấn đề, thảo luận nhúm

*/ Chuẩn bị:

- Gv: Giáo án, một số mẫu từ

- Hs: Soạn, chuẩn bị bài

*/ Tiến trình lên lớp.

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra:

- Đại từ là gì? Có mấy loại đại từ? Cho ví dụ?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

- PP: Thuyết trỡnh

lớp 6, trong bài Từ m Ở “ ượn , các em đã biết từ Hán Việt là từ mư ợn tiếng Hán.

ở bài này, chúng ta sẽ tìm hiểu về đơn vị cấu tạo từ Hán Việt và từ ghép Hán Việt.

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức

Hoạt động 2: Đơn vị cấu tạo từ HV.

- MT: Hiểu đơn vị cấu tạo từ HV.

- PP: - Đọc hiểu, nêu, giải quyết vấn đề.

- Hs đọc bài thơ “ Nam quốc sơn hà”

- Hs trả lời câu hỏi sgk, phần (1)

- Gv: Trong tiếng Việt, có yếu tố hán Việt

được dùng độc lập như từ, có yếu tố không

thể dùng độc lập mà phải đi với các yếu tố

khác tạo từ ghép

- Hs trả lời câu hỏi phần (2)

- Gv: Có nhiều yếu tố Hán Việt đồng âm

nhưng nghĩa khác xa nhau

? Vậy dựa vào những ví dụ trên, em hãy cho

biết yếu tố Hán Việt có những đặc điểm gì?

- Hs đọc ghi nhớ (69)

* Hoạt động 3 : Từ ghộp HV.

- MT : Nhận diện được tgdl và tgcp.

- PP : Đọc hiểu, nêu, giải quyết vấn đề, thảo

luận nhúm

- Hs lần lượt trả lời các câu hỏi sgk (70)

? So sánh với từ ghép tiếng Việt, trật tự các

tiếng trong từ ghép Hán Việt có gì giống và

khác nhau?

- Hs so sánh, nhận xét

- Gv chốt kiến thức

- Hs thảo luận, trả lời bài 1

I/ Đơn vị cấu tạo từ Hán Việt.

1 Ví dụ: (sgk - 69)

a Ví dụ (a)

- “Nam” có thể dùng độc lập

- “Quốc”, “sơn”, “hà” phải đi với các yếu

tố khác để tạo từ ghép

b Ví dụ (b)

- Thiên 1: Nghìn

- Thiên 2: Dời

2 Ghi nhớ: (69) Đặc điểm của yếu tố Hán Việt:

+ Phần lớn không sử dụng độc lập như từ

mà chỉ để tạo từ ghép

+ Có nhiều yếu tố Hán Việt đồng âm

nh-ng nh-nghĩa khác xa nhau

II/ Từ ghép Hán Việt.

1 Từ ghép HV đẳng lập

+ Sơn hà, xâm phạm, giang san

à Các tiếng có quan hệ bình đẳng

2 Từ ghép HV chính phụ

+ ái quốc, thủ môn, chiến thắng

à Tiếng chính - tiếng phụ

+ Thiên thư, thạch mã, tái phạm

à Tiếng phụ – tiếng chính

Trang 7

- Hs chia nhóm, thi đua xem nhóm nào tìm

được nhiều từ ghép (bài 2)

- Gv gọi hs lên bảng làm bài 3, lớp làm ra

vở đ Lớp nhận xét, bổ sung đ Giáo viên

nhận xét, bổ sung

- Hs đọc ghi nhớ sgk

* Hoạt động 3 Luyện tập.

- MT: Luyện tập tg HV.

- PP: Giải quyết vấn đề.

- KT: Động nóo, sơ đồ tư duy.

G hướng dẫn hs làm bài tập

Bài 1 Phân biệt nghĩa của các yếu tố HV

đồng âm

( L ư u ý : Có 4 yếu tố HV có nghĩa là “nhà”:

Thất, gia, trạch, ốc.)

H Làm bài tập

Nhận xét, bổ sung

G Nhận xét, đánh giá

Phân loại từ HV

H Làm bài tập

Nhận xét, bổ sung

G Nhận xét, đánh giá

Tìm từ ghép HV, giải nghĩa từ

3 Ghi nhớ: (sgk- 70)

III/ Luyện tập.

1 Bài 1

+ Hoa 1: Chỉ sự vật, cơ quan sinh sản hữu tính của cây hạt kín / Phồn hoa, bóng bẩy

+ Phi : Bay / Trái với lẽ phải, trái pháp luật / Vợ thứ của vua

+ Tham: Ham muốn / Dự vào, tham dự vào

+ Gia: Nhà / Thêm vào

2 Bài 2

- Quốc gia, ái quốc, quốc lộ, quốc huy, quốc ca

- Sơn hà, giang sơn

- Cư trú, an cư, định cư, du cư, nhàn cư

- Thảm bại, chiến bại, thất bại, đại bại,

3 Bài 3

- Tiếng chính trước: Hữu ích, phát thanh, bảo mật, phòng hoả

- Tiếng chính sau: Thi nhân, đại thắng, tân binh, hậu đãi

4 Củng cố,

- Đặc điểm của từ ghép HV Các loại?

- So sánh với từ thuần Việt

5 Dặn dò.

- Làm bài tập 4

- Tìm những từ ghép trong hai bài thơ chữ Hán vừa học

- Soạn: Trả bài tập làm văn số 1

********************************************

Ngày soạn: 10.9.2011

TIẾT 19

TRẢ BAI TẬP LÀM VĂN SỐ 1.

*/ Mục tiêu cần đạt:

- Củng cố lại kiến thức, kỹ năng đã học về tự sự ( miêu tả ), về tạo lập văn bản, về cách sử

dụng từ ngữ, đặt câu

Trang 8

- Đánh giá được chất lượng bài làm của mình so với yêu cầu của đề bài Nhờ đó có được những kinh nghiệm và quyết tâm cần thiết để làm tốt hơn những bài sau

*/ Trọng tõm kiến thức, kĩ năng.

1 Kiến thức:

- Củng cố lại kiến thức, kỹ năng đã học về tự sự ( miêu tả ), về tạo lập văn bản, về cách sử dụng từ ngữ, đặt câu

2 Kĩ năng:

- Dựng từ, đặt cõu, viết đoạn văn miờu tả, đoạn văn tự sự

- Biết sd cỏc biện phỏp tu từ so sỏnh, nhõn húa, ẩn dụ trong bài văn miờu tả, tự sự

- Rốn kĩ năng sd cỏc p/tiện liờn kết cõu, đoạn văn trong bài văn m/tả, bài văn tự sự

- Phõn bố thời gian làm bài cho phự hợp với yờu cầu của đề bài

*/ Phương pháp:

- Nêu vấn đề, nhận xét, sửa lỗi

*/ Chuẩn bị:

- Gv: Chấm bài, lựa chọn bài và các lỗi tiêu biểu

- Hs: Xem lại yêu cầu của đề

*/ Tiến trình lên lớp.

1 Ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra: (Trong giờ)

3 Bài mới.

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới.

MT: Tạo tõm thế, dịnh hướng chỳ ý cho hs.

PP: Thuyết trỡnh.

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức.

* Hoạt động 2 TH yờu cầu đề bài

* Gv nêu yêu cầu của tiết trả bài

* Tìm hiểu đề, xác định bố cục cho bài viết

- Hs nhắc lại đề, gv chép đề lên bảng

- Hs nhắc lại các bước tạo lập vb rồi thảo luận các

bước làm bài với hai đề trên

- Gv nhận xét, bổ sung

I Đề bài: Chọn một trong hai đề

sau:

Đề 1: Miờu tả một cảnh đẹp mà

em đó gặp trong mấy thỏng nghỉ

hố (cú thể là phong cảnh nới em nghỉ mỏt, hoặc cỏnh đồng quờ em.)

Đề 2: Em hóy kể lại cõu chuyện

“Cuộc chia tay của những con

Trang 9

* Hoạt động 3 Nhận xột.

* Gv đánh giá ưu, khuyết điểm bài viết của hs

* Phát hiện lỗi, sửa lỗi:

- Gv cho hs đọc một số đoạn, bài kém

- Hs phát hiện lỗi, nêu cách sửa

- Gv nhận xét, rút kinh nghiệm

* Học tập rút kinh nghiệm

- Gv cho một số hs đọc một số bài viết khá

- Hs nhận xét về u điểm của bài làm

- Gv nhận xét, bổ sung và nhắc nhở cần học tập

một số vấn đề

* Giải đáp thắc mắc

Hs xem lại bài làm của mình, nêu thắc mắc (nếu có)

Gv giải đáp những thắc mắc của hs

bỳp bờ” của nhà văn Khỏnh Hoài theo ngụi kể thứ ba.

II Nhận xét.

* Ưu điểm:

- Hiểu bài, viết đỳng thể loại

- Bài viết cú bố cục ba phần rừ ràng

- Văn viết lưu loỏt, mạch lạc, liờn kết cõu, đoạn văn chặt chẽ

* Một số lỗi cần khắc phục:

1 Chính tả: Tr – ch, s – x, l -

n,

2 Dùng từ

3 Câu sai, tối nghĩa

4 Bố cục: 7B: một số em khụng cú

bố cục

5 Diễn đạt: Một vài bài cũn vụng, chưa thoỏt ý

6 Chú ý:

- Hình ảnh còn ít, chưa tiêu biểu

- Một số bài cũn phụ thuộc nhiều vào bài văn mẫu

7 Lấy điểm vào sổ điểm lớp

4 Củng cố - Sửa các lỗi trong bài viết.

- Những bài cha đạt yêu cầu cần viết lại bài

5 Dặn dò - Học b i, nà ắm chắc kiến thức

- Soạn bài “ Tìm hiểu chung về văn biểu cảm.”

Ngày soạn: 10/ 9/ 2011

TIẾT 20

TèM HIỂU CHUNG VỀ VĂN BIỂU CẢM

*/ Mục tiêu

- Hiểu được văn biểu cảm nảy sinh là do nhu cầu muốn biểu hiện t/c của con người.

- Biết phân biệt biểu cảm trực tiếp và biểu cảm gián tiếp cũng như phân biệt các yếu tố đó trong văn bản

- Biết cỏch vận dụng những kiến thức về văn biểu cảm v o à đọc – hiểu văn bản

Trang 10

*/ Trọng tõm kiến thức kĩ năng:

1 Kiến thức:

- KN văn biểu cảm

- Vai trũ, đặc điểm văn biểu cảm

- Hai cỏch biểu cảm trực tiếp và giỏn tiếp trong văn bản biểu cảm

2 Kĩ năng:

- Nhận biết đặc điểm chung của văn b/cảm và hai cỏch b/cảm trực tiếp và g/ tiếp trong cỏc

vb b/cảm cụ thể

- Tạo lập vb cú sử dụng cỏc yếu tố biểu cảm

*/ Phương pháp:

- Đọc hiểu, nêu, giải quyết vấn đề Tìm hiểu nội dung

*/ Chuẩn bị:

- Gv: Giáo án, một số đoạn văn tiêu biểu

- Hs: Soạn, chuẩn bị bài

*/ Tiến trình bài dạy.

1/ ổn định tổ chức:

2/ Kiểm tra: (Viết đoạn văn - bài tập)

3/ Bài mới.

Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

- PP: Thuyết trỡnh.

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

* Hoạt động 2: Nhu cầu b/c và văn b/c.

- Mục tiờu: Hiểu được văn biểu cảm nảy sinh là do

nhu cầu muốn biểu hiện t/c của con người.

- PP: Vấn đỏp, gợi mở, nờu vấn đề.

- Gv giải thích yếu tố “ nhu, cầu, biểu, cảm”:

+ Nhu: cần phải có; Cầu: mong muốn

à Mong muốn có

+ Biểu: thể hiện ra bên ngoài; Cảm: rung động và

mến phục

à Rung động được thể hiện ra bằng lời

? Nhu cầu biểu cảm là gì?

- Hs trả lời

- Hs đọc những câu ca dao trong (sgk-71)

? Mỗi câu ca dao thổ lộ tình cảm, cảm xúc gì?

Người ta thổ lộ tình cảm để làm gì?

(+ Bài 1: Thương xót người lao động khổ đau, thấp

cổ bé họng và đầy oan trái

+ Bài 2: Yêu mến, tự hào, say đắm vẻ đẹp của

I Nhu cầu biểu cảm và văn biểu cảm.

1.Nhu cầu biểu cảm của con ng ư ời

- Nhu cầu biểu cảm là mong muốn

được bày tỏ những rung động của mình thành lời

Ngày đăng: 07/07/2021, 03:58

w