1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuyển tập 368 câu hỏi số phức có đáp án

66 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 3,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số phức z a biđược biểu diễn bằng điểm M a b ; trong mặt phẳng phức Oxy... Hai điểm A và Bđối xứng với nhau qua trục hoành.. Hai điểmA và Bđối xứng với nhau qua đường thẳng yx.. Hai

Trang 1

368 CÂU TRẮC NGHIỆM SỐ PHỨC CÓ HD GIẢI

A - ĐỀ BÀI

CHỦ ĐỀ 1: SỐ PHỨC

Câu 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Số phức z a biđược biểu diễn bằng điểm M a b ; trong mặt phẳng phức Oxy

13.17

Trang 2

Câu 20 Cho số phức za a   Khi đó khẳng định đúng là

A zlà số thuần ảo B z có phần thực là ,a phần ảo là i

Trang 3

C Mô đun của z bằng 1 D z có phần thực và phần ảo đều bằng 0

Câu 27 Cho số phức z a bi Số phức z có phần ảo là: 2

Trang 4

Câu 38 Số phức liên hợp của số phức: z  1 2i là số phức:

i z

Câu 49 Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A Số phức z a bi được biểu diễn bằng điểm M a b ; trong mặt phẳng Oxy

B Số phức z a bi có số phức liên hợp là  a bi

C Số phức z  a bi 0 0

0

a b

Trang 5

Câu 55 Cho số phức z a bi a( 0,b Khi đó số phức 0) 2  2

za bi là số thuần ảo trong điều kiện nào sau đây?

Trang 6

Câu 65 Cho z m 3 ,i z 2 m1i Giá trị nào của m sau đây để z z là số thực ?

i z

Trang 7

Câu 79 Mô đun của số phức 3 1

2

i z

i z i

Câu 84 Cho số phứcz 3 4i Khi đó môđun của 1

Trang 9

Câu 115 Cho số phức z1 1 3 ,i z2   , giá trị của 2 i A2z1z2z13z2 là

A 30 35iB 30 35iC 35 30iD 35 30i

Câu 116 Tìm z biết 3 2

1

i z i

Trang 10

A  6 42i B  8 24i C  8 42i D 6 42i

Câu 121 Cho z 1 2 ,i giá trị của Az zz2z2 là

Trang 11

Câu 133 Cho hai số phứcz a biz ab i Số phức

Câu 140 Cho hai số phức z 2i z, '   Thương số 2 3 i

Câu 141 Cho hai số phức z  1 2 , 'i z  3 4 i Tích số zz bằng: '

Trang 12

Câu 145 Phần ảo của số phức  2 6

Trang 14

Câu 175 Cho số phức z 3 4i Khi đó môđun của 1

i z

Trang 15

Câu 202 Cho số phức z a bi Khi đó số phức 2  2

za bi là số thuần ảo trong điều kiện nào sau đây:

A a 0 hoặc b 0 B a 0 và b 0 C a0, b và 0 a b D a2b

Trang 16

CHỦ ĐỀ 3: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH TRÊN TẬP SỐ PHỨC

Câu 205 Trong , phương trình iz  2 i 0 có nghiệm là:

Câu 216 Cho số phức z thỏa mãn: (1 2 )zi   Tìm mô đun số phức 7 4i  z 2i

Trang 17

Câu 217 Tập hợp nghiệm của phương trình i z 2017 i 0 là:

A 1 2017i  B 1 2017i  C 2017 i  D 1 2017i 

Câu 218 Tập nghiệm của phương trình (3i z)   là 5 0

Trang 18

A 1 2 iB 5 2 iC 1 3 iD 2 5 i

Câu 231 Tìm hai số phức biết rằng tổng của chúng bằng 4 i và tích của chúng bằng 5 1 i  Đáp số 

của bài toán là

Câu 240 Nghiệm của phương trình z  1 i 2 2i1 3 i là 2

A 3 11iB  3 11i C  3 11i D 3 11i

Câu 241 Nghiệm của phương trình 1 3i 2 i

i i

Trang 19

Câu 243 Nghiệm của phương trình z24z  là 6 0

A 2i 2; 2i 2 B 2i 2; 2 2 i C 2 2 ; 2 ii 2 D 2 2 ; 2 ii 2 Câu 244 Nghiệm của phương trình z22z  là 4 0

Trang 20

Câu 259 Gọi z z là 2 nghiệm phức của phương trình 1, 2 z2 2z  Giá trị của 5 0 Az1  z2 là

Trang 21

Câu 278 Trong , biết z z là nghiệm của phương trình 1, 2 z2  3z  Khi đó, tổng bình phương 1 0

của hai nghiệm có giá trị bằng:

Trang 22

Câu 285 Cho số phức z có phần ảo âm và thỏa mãn z23z  Tìm mô đun của số phức 5 0

1) Nếu  là số thực âm thì phương trình  * vô nghiệm

2) Nếu   thì phương trình có hai nghiệm phân biệt 0

3) Nếu   thì phương trình có nghiệm kép 0

Trong các mệnh đề trên:

A Không có mệnh đề nào đúng B Có một mệnh đề đúng

C Có hai mệnh đề đúng D Cả ba mệnh đề đều đúng

Câu 290 Cho phương trình z3az2bz c 0( , , a b c là số thực và a  ) Nếu 0 z 1 i và z2 là

hai nghiệm của phương trình thì , ,a b c bằng:

A

464

214

451

012

Trang 23

Câu 295 Tìm số phức z có phần ảo khác 0, thỏa mãn z  (2 i) 10 và z z  25?

Trang 24

A Hai điểm ABđối xứng với nhau qua trục hoành

B Hai điểmABđối xứng với nhau qua trục tung

C Hai điểmAB đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O

D Hai điểmABđối xứng với nhau qua đường thẳng yx

Câu 309 Gọi Alà điểm biểu diễn của số phức z  và 2 5i Blà điểm biểu diễn của số phức z    2 5i

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hai điểm AB đối xứng với nhau qua trục hoành

B Hai điểm AB đối xứng với nhau qua trục tung

C Hai điểm AB đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O

D Hai điểm AB đối xứng với nhau qua đường thẳng yx

Câu 310 Gọi Alà điểm biểu diễn của số phức z  và 3 2i Blà điểm biểu diễn của số phức

2 3

z   Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: i

A Hai điểm AB đối xứng với nhau qua trục hoành

B Hai điểm AB đối xứng với nhau qua trục tung

C Hai điểm AB đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O

D Hai điểm AB đối xứng với nhau qua đường thẳng yx

Câu 311 Số phức z  có điểm biểu diễn là: 2 3i

Trang 25

C Mô đun của z bằng 1 D z có phần thực và phần ảo đều bằng 0

Câu 326 Biểu diễn về dạng z a bi của số phức

Trang 26

Câu 329 Trong mặt phẳng phức, gọi A B C, , lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z1  1 3i,

2 1 5

z   i, z3 4 i Số phức với điểm biểu diễn D sao cho tứ giác ABCD là một hình bình hành là:

A 2 3iB 2 C 2 3  i D 3 5  i

Câu 330 Gọi z1và z2là các nghiệm phức của phương trình z24z  Gọi 9 0 M N, là các điểm biểu

diễn của z1và z2trên mặt phẳng phức.Khi đó độ dài của MN là:

A MN 4 B MN 5 C MN  2 5 D MN 2 5

Câu 331 Gọi z1và z2là các nghiệm của phương trình z24z  Gọi 9 0 M N P, , lần lượt là các điểm

biểu diễn của z z1, 2và số phức k x yi trên mặt phẳng phức Khi đó tập hợp điểm P trên mặt phẳng phức để tam giác MNP vuông tại P là:

xxy   nhưng không chứa M N,

Câu 332 Giả sử A B, theo thứ tự là điểm biểu diễn của các số phức z z1, 2 Khi đó độ dài của véctơ AB

Câu 334 Tập hợp điểm biểu diễn số phức z, biết 3zi 4  2 là

A điểm B đường thẳng C đường tròn D elip

Câu 335 Trong mặt phẳng phức cho ABC vuông tại C Biết rằng A, B lần lượt biểu diễn các số phức

Trang 27

Câu 338 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 2   là: z i z

Câu 344 Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thỏa mãn điều kiện z i  là: 1

A Một đường thẳng B Một đường tròn C Một đoạn thẳng D Một hình vuông

Câu 345 Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 1 2i  4

là:

A Một đường thẳng B Một đường tròn C Một đoạn thẳng D Một hình vuông

Câu 346 Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z là một số thực 2

âm là:

A Trục hoành (trừ gốc tọa độ O ) B Đường thẳng yx (trừ gốc tọa độ O )

C Trục tung (trừ gốc tọa độ O ) D Đường thẳng y x (trừ gốc tọa độ O )

Câu 347 Giảsử M là điểm trên mặt phẳng phức biểu diễn số phức z Tập hợp các điểm M thoả mãn

điều kiện sau đây: z   là một đường tròn: 1 i 2

A Có tâm   và bán kính là 2 1; 1 B Có tâm 1; 1 và bán kính là  2

C Có tâm 1; 1 và bán kính là 2 D Có tâm 1; 1 và bán kính là 2 

Câu 348 Giả sử M z là điểm trên mặt phẳng phức biểu diễn số phức   z Tập hợp các điểm M z thoả  

mãn điều kiện sau đây: 2   là một đường thẳng có phương trình là: z 1 i

A 4x2y  3 0 B  4x 2y  3 0 C 4x2y  3 0 D 2x   y 2 0

Trang 28

Câu 349 Tập hợp các điểm nằm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thoả mãn điều kiện sau

đây: z  z 3 4 là hai đường thẳng:

Câu 350 Tập hợp các điểm nằm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thoả mãn điều kiện sau

đây: z   z 1 i 2 là hai đường thẳng:

A Các điểm trên trục tung với 1   y 1 B Các điểm trên trục hoành với   1 x 1

C Các điểm trên trục hoành với 1

1

x x

y y

M N P là 3 đỉnh của tam giác có tính chất:

A Vuông B Vuông cân C Cân D Đều

Câu 353 Gọi , , ,A B C D lần lượt là các điểm biểu diễn cho các số phức z1   , 7 3i z2   , 8 4i z3   , 1 5i

A Tam giác ABC vuông cân B Tam giác ABC cân

C Tam giác ABC vuông D Tam giác ABC đều

Câu 355 Tập hợp các điểm M biểu diễn cho số phức z thoả mãn z i    có dạng là z i 4

Câu 356 Gọi A B C, , lần lượt là điểm biểu diễn của các số phứcz1  3 2 ,i z2  2 3 ,i z3 5 4i Chu vi

của tam giác ABC là :

Câu 357 Cho các điểm A B C trong mặt phẳng phức theo thứ tự được biểu diễn bởi các số: , ,

1i; 24 ; 6 5i  Tìm số phức biểu diễn điểm i D sao cho tứ giác ABDC là hình bình hành:

Trang 29

Câu 362 Tromg mặt phẳng phức cho hai điểm A 4; 0 , B0; 3 Điểm C thỏa mãn: OCOA OB

Khi đó điểm C biểu diễn số phức:

Câu 366 Gọi z và 1 z là các nghiệmcủa phương trình 2 z24z  Gọi , 9 0 M N là các điểm biểu diễn

của z và 1 z trên mặt phẳng phức.2 Khi đó độ dài của MN là:

Trang 30

C MN  2 5 D MN 2 5

Câu 367 Gọi z và 1 z là các nghiệmcủa phương trình 2 z22z10 Gọi 0 M N P lần lượt là các , ,

điểm biểu diễn của z , 1 z và số phức k2   trên mặt phẳng phức.x iy Để tam giác MNP đều thì số phức k là:

A k  1 27 hay k 1 27 B k 1 27 hayi k 1 27i

Trang 33

i i

Trang 36

2 3 0

33

Trang 38

3(1 3 )

Trang 42

Câu 133 Chọn B

      2  2     2 2      2 2'

aa bb ba ab i

a bi a b i

a bi a

Trang 45

a bi a b i a

ab i

Trang 49

Câu 221 Chọn B

2(1i) (2i z)    8 i (1 2 )i z 2 2i   i 1 2i z  8 i 8 2 3

12

Trang 51

2

11

2 3 0 ( 1)( 3) 0

33

z z

z i z

z z

1 (1 3 )2

1 (3 2 )

12

3 (4 3 )

2 32

Trang 54

1 2

1 21

Trang 55

Theo giả thiết ta có: (2i a bi)(  ) (5 3 )(  i a bi )  17 16i

      ,  3 2i

Trang 56

Phương trình có hai nghiệm ảo: 1 2 3 2 1 3 , 2 2 3 2 1 3

Mệnh đề 1) sai vì trên tập số phức , mọi phương trình đều có nghiệm

Mệnh đề 2) đúng vì khi đó phương trình có thể có hai nghiệm hoặc hai nghiệm phức

Mệnh đề 3) đúng

Trang 58

2 2

2 2 2

Trang 62

 2 2   2 2

Câu 339 Chọn A

Số phức z x yi  x y , có điểm biểu diễn là M x y  ;

Số phức z x yi  x y , có điểm biểu diễn là M'x;y

Trang 63

Vậy tập hợp tất cả các điểm M z chính là đường trung trực củaAB

Chú ý: Ta có thể giải cách khác như sau:

Vậy tập hợp các điểm M z là đường thẳng 4x2y  3 0

Nhận xét: Đường thẳng 4x2y  chính là phương trình đường trung trực của đoạn 3 0 AB Câu 349 Chọn A

2

2 2

10

1

1 02

01

x

Câu 352 Chọn A

Trang 65

Tứ giá ABDC là hình bình hành khi 1 6 7

Theo giả thiết A   1; 2 ,B x; 2 ,x  thì 1 B biểu diễn số phức z  x 2i

Tam giác OAB cân tại OOB2 OA2  x222  12 22   (loại) hoặc x 1 x   (nhận) 1Vậy z   1 2i

Cách 2

Dễ thấy A B cùng nằm trên , d y : 2 nên tam giác OAB cân tại O khi và chỉ khi , A B đối

xứng qua Oy Vậy B  1; 2 và do đó z   1 2i

Câu 360 Chọn B

Gọi z x yi x y, ,  ,i2   thì 1 z có biểu diễn trên hệ trục Oxy là M x y  ;

Ta có z2 x2y22xyiz là số ảo nên x2y2  0 y2 x2    y x

Câu 361 Chọn A

Gọi M x y ; , ,x y  thì M biểu diễn cho số phức z  x yi

Theo giả thiết A  1;3 ,B 2; 2 , C   1; 1

Ngày đăng: 06/07/2021, 21:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w