C Gv yêu cầu hs hoạt động theo nhóm Cho hs cả lớp nhận xét bài làm của mỗi nhóm * Hướng dẫn về nhà: Baøi 63 SGK: H: Neâu caùch saép xeáp caùc haïng Hs: ta thu goïn caùc ña tử của đa thức[r]
Trang 1Tuần 30 Ngày soạn: 21 / 03 / 2013
Tiết 61 Ngày dạy: 26 / 03 / 2013
LUYỆN TẬP
I MUẽC TIEÂU:
1 Kieỏn thửực: Cuỷng coỏ kieỏn thửực veà ủa thửực moọt bieỏn, coọng, trửứ ủa thửực moọt bieỏn
2 Kyừ naờng : Reứn kyừ naờng saộp xeỏp ủa thửực theo luừy thửứa giaỷm hoaởc taờng cuỷa bieỏn, tớnh toồng hoaởc hieọu cuỷa moọt ủa thửực
3 Thaựi ủoọ: Caồn thaọn, chớnh xaực
II CHUAÅN Bề:
1 GV : Baỷng phuù, phaỏn maứu
2 HS: Baỷng nhoựm, buựt nhoựm, oõn taọp quy taộc boỷ daỏu
III
PHƯƠNG PHÁP
Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm
IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
1 OÅn ủũnh toồ chửực :
2 Kieồm tra baứi cuừ : (15’ )
Caõu 1: Hệ số của đơn thức 15 x 3 y 2 laứ :
A 18 ; B 15 ; C 8 D 3
Caõu 2: Keỏt quaỷ cuỷa pheựp tớnh 3xy
1
3x 2 y laứ :
A -3 x 3 y ; B x 3 y 2 ; C – x 3 y 2 ; D –x 3 y
Caõu 3: Baọc cuỷa ủa thửực 5x 4 y +6x 2 y 2 + 5 y 8 + 1 laứ :
A 5 ; B 6 ; C 8 ; D 4
Caõu 7 :Caực caõu sau ủuựng hay sai? Em haừy ủaựnh daỏu X vaứo oõ troỏng caõu traỷ lụứi maứ em choùn.
1)
3
4 laứ ủụn thửực
2)
1
4
x 4 y laứ ủụn thửực baọc 5
3) 0,3x 5 y 7 vaứ 0,3x 7 y 5 laứ hai ủụn thửực ủoàng daùng
4) ẹa thửực x 3 – 3x 2 - 2 coự heọ soỏ tửù do laứ 2
II Tửù luaọn : (7ủ)
Caõu 8: (3ủ) Cho ủa thửực P(x) = 4x 5 – 5xy 3 + 3x -5 +4x
Q(x) = –x 5 +2 x y 3 + 5 -2x +4x
a) Thu goùn vaứ saộp xeỏp caực ủa thửực theo luyừ thửứa giaỷm daàn cuỷa bieỏn
b) TớnhH(x) = P(x) +Q(x)
3 Giaỷng baứi mụựi:
a) GT: (1ph) GV giụựi thieọu muùc tieõu cuỷa tieỏt hoùc
b) Tieỏn trỡnh tieỏt daùy :
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Kieỏn thửực
8 ph Hoaùt ủoọng 1: CHệếA BAỉI TAÄP VEÀ NHAỉ
Baứi 47: (baỷng phuù) Cho caực ủa thửực : P(x) = 2x4 – x – 2x3 + 1
Hs: Quan saựt ủeà baứi
2 HS xung phong leõn
Baứi 47:
P(x) = 2x4 –2x3 + 0x2–
x + 1 Q(x) =
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức Q(x) = 5x2 x34x
H(x) = 2x4x25 Tính P(x) + Q(x) + H(x)
và P(x) -Q(x) -H(x)
Gv yêu cầu 2hs lên bảng
Gv: Nhận xét và chốt lại cách tính
bảng giải
Hs1: P(x) + Q(x) + H(x)
Hs2: P(x) -Q(x) -H(x)
Hs: Nhận xét bài làm của bạn
3 5 2 4
H(x)=
2x 0x x 0x 5
P(x) + Q(x) + H(x) = 0x4 -3x3 +6x2
+3x + 6 P(x) = 2x4 –2x3 + 0x2–
x + 1 Q(x) =
3 5 2 4
H(x)=
2x 0x x 0x 5
P(x) - Q(x) - H(x) = 4x4 -x3 - 6x2
-5x -4
Bài 50 sgk : (bảng
phụ) Cho các đa thức:
N = 15y3 + 5y2 – y5 – 5y2 – 4y3 – 2y
M = y2y3 3y1- y2
+ y5 – y3 + 7y5
a) Thu gọn các đa thức b) Tính N + M và N –
M
Gv cho học sinh nhận xét bổ sung hoàn chỉnh bài 50
Bài 51 sgk : (bảng
phụ)
H: Trước khi sắp xếp
đa thức ta cần phải làm gì?
=> Yêu cầu hs thực hiện phép tính theo cột
dọc
Gv: Lưu ý cho Hs các hạng tử đồn dạng xếp cùng một cột Bài 52 sgk :
2 hs lên bảng (làm) thu gọn đa thức
Hs1: tính M + N Hs2: tính N – M Hs: Nhận xét bài làm của bạn
Hs: Quan sát đề bài Hs: Trước khi sắp xếp các đa thức ta cần phải thu gọn đa thức đó
2 hs lên bảng giải
Chú ý nội dung Gv lưu ý
Hs: Đọc đề
Hs: Thay x = -1 vào biểu thức P(x) rồi thực
Bài 50 : a) N = y511y3 2y
M = 8y5 3y1 b) N =
5 11 3 2
+ M =
5 3
8y y 3y1
N +M = 7y5 +11y3 -5y+1
N = y511y3 2y
- M =
5 3
8y y 3y1
N -M = -9y5+11y3+y-1
Bài 51:
a) P(x) =–5 + x2 – 4x3+x4– x6
Q(x)=–1+ x + x2 -x3–x4
+ 2x5
b) P(x)=-5+ 0x+x2
-4x3+x4+0x5 –x6
Q(x)=-1+ x + x2-x3 –
x4+2x5
P+Q = -6+x +2x2 -5x3+0x4+2x5 –x6
P(x)=-5+0x+x2-4x3+
Trang 3Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức
Tính giá trị của đa
thức P(x) = x2 – 2x – 8 tại x
= -1; x = 0 và x = 4 H: Hãy cách tính giá trị của đa thức P(x) tại
x = -1
=> gọi 3 hs lên bảng, mỗi em tính một giá
trị
Gv: Chốt lại cách tính giá trị của đa thức một
biến
hiện phép tính
HS xung phong lên bảng giải
Hs:Nhận xét bài làm của bạn
x4+0x5– x6
Q(x)=-1+x +x2- x3 –x4
+ 2x5
P-Q = -4–x+0x2 -3x3+2x4 -2x5 –x6
Bài 52 SGK Tính giá trị của đa thức
P(x) = x2 – 2x – 8 tại x
= -1; x = 0 và x = 4
Giải:
P(-1) = (-1)2 – 2.(-1) – 8
= 1 – (-2) -8 = -5 P(0) = 02 – 2.0 – 8 = -8
P(4) = 42 – 2.4 – 8 = 16 – 8 – 8 = 0
Vậy P(-1) = -5 P(0) = -8 P(4) = 0
(Bảng phụ) Tìm bậc của đa thức:
M = 7x6 – 2x4 - 7x6 -1
N = x5–x2+5x3 -3x6 +5 H: Tìm hệ số cao nhất và hệ số tự do? (hstb) Gv: Nhận xét và lưu ý:
Thu gọn đa thức trước khi tìm bậc, hệ số cao nhất
* Hướng dẫn về nhà:
Bài 53:
H: Để tính P(x) – Q(x)
ta cần làm thế nào?
(hsk)
Gv: Yêu cầu Hs về nhà thực hiện
Hs: Trả lời:
M có bậc là 4; hệ số cao nhất là -2; hệ số tự
do là -1
N có bậc là 6; hệ số cao nhất là -3; hệ số tự
do là 5
Hs: Đọc đề Hs: Để tính theo cột dọc ta cần sắp xếp hai
đa thức theo cùng lũy thừa tăng hoặc giảm của biến
4 Dặn dò: (1’ )
Trang 4- Xem vaứ oõn laùi caực baứi taọp ủaừ giaỷi.
- Laứm caực baứi taọp 53 SGK 39, 40, 41, 42 SBT
- Xem trửụực baứi “ cuỷa ủa thửực moọt bieỏn”, tửứ ủoự ruựt ra keỏt luaọn gỡ veà giaự trũ cuỷa x = 4 ủoỏi vụựi ủa thửực P(x) ụỷ baứi 52 sgk
IV RUÙT KINH NGHIEÄM- BOÅ SUNG:
………
………
Tuần 30 Ngày soạn: 21 / 03 / 2013 Tiết 62 Ngày dạy: 27 / 03 / 2013
NGHIỆM CỦA ĐA THỨC MỘT BIẾN
I MUẽC TIEÂU:
1 Kieỏn thửực : Hs hieồu ủửụùc khaựi nieọm nghieọm cuỷa ủa thửực; Bieỏt ủửụùc moọt ủa thửực khaực 0 coự theồ coự moọt nghieọm, hai nghieọm, … hoaởc khoõng coự nghieọm naứo
2 Kyừ naờng : Bieỏt caựch kieồm tra xem soỏ a coựphaỷi ngieọm cuỷa ủa thửực hay khoõng
3 Thaựi ủoọ : caồn thaọn, chớnh xaực
II CHUAÅN Bề:
1 GV : Baỷng phuù ?2; baứi 54 SGK
2 HS : Baỷng nhoựm, oõn qui taộc chuyeồn veỏ
III
PHƯƠNG PHÁP
Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm
IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
1 Oồn ủũnh lụựp : (1’ )
2 Kieồm tra baứi cuừ : (6’ )
Cho hai ủa thửực
F(x) = x5 – 4x3 + x2 + 2x + 1 F(x) = x
5 – 4x3 + x2 + 2x + 1 G(x) = x5 – 2x4 + x2 – 5x + 3
Trang 5G(x) = x5 – 2x4 + x2 – 5x + 3.
Hs1: Tính F(x) + G(x) (hstb) F + G = 2x
5– 2x4 -4x3 +2x2 – 3x + 4
3 Giảng bài mới:
a) GT : (1’) Có giá trị nào của biến làm cho đa thức nhận giá trị bằng 0 không?
b) Tiến trình tiết dạy :
10 Hoạt động 1 NGHIỆM CỦA ĐA THỨC MỘT BIẾN
Xét bài toán : (SGK)
H: Hãy cho biết Nước đóng
băng ở bao nhiêu độ C? (hstb)
H: công thức đổi từ độ F sang độ
C ? (hsk)
Hỏi nước đóng băng ở bao nhiêu
độ F? (hsk)
Gv: Trong công thức trên, ta
thấy C phụ thuộc vào F; Nếu
thay C = P(x) và F = x thì ta có
biểu thức nào?
=> Khi nào thì P(x) = 0 (hstb)
Gv: ta nói x = 32 là nghiệm của
đa thức P(x)
Vậy khi nào thì số a là nghiệm
của đa thức P(x) ?
? Với đa thức P(x) ở bài 52 tiết
trước đã giải thì nghiệm của đa
thức P(x) là bao nhiêu? Giải
Hs: Nước đóng băng ở 00C
C =
5
9(F – 32) Hs:
5
9(F – 32) = 0
=> F – 32 = 0
=> F = 32 Hs: P(x) =
5
9(x – 32) Hay P(x) =
5
9x -
160 9 Hs: P(x) = 0 khi x = 32
Hs: a là nghiệm của đa thức P(x) khi P(a) = 0
Hs: Nghiệm của đa thức P(x) = x2 – 2x – 8 là x = 4
Vì P(4) = 0
Hs: Nêu đ/n ở sgk
=> Vài hs nhắc lại
1 Nghiệm của đa thức một biến
Bài toán : sgk
* Nếu tại x = a, đa thức P(x) có giá trị bằng 0 thì
ta nói a (hoặc x = a) là nghiệm của đa thức đó.
thích?
=> định nghĩa nghiệm của đa
thức một biến (sgk)
15 Hoạt động 2: VÍ DỤ
* Cho đa thức P(x) = 2x + 1
Hãy thay giá trị x =
-1
2vào đa thức P(x) và tính?
* Cho đa thức Q(x) = x2 – 1
Em hãy nhẩm xem số nào là
nghiệm của đa thức Q(x)
Hs:
P(-1
2) = 2 (-
1
2) + 1 = -1 + 1 = 0
Hs: x = 1 và x = -1 là nghiệm của đa thức Q(x)
P(x)
2 Ví dụ :
* Cho đa thức P(x) = 2x + 1
Ta có
P(-1
2) = 2.(-
1
2) + 1 = -1 + 1 = 0 Vậy x =
-1
2là nghiệm
Trang 6TG Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Kieỏn thửực
cuỷa ủa thửực P(x)
10 Hoaùt ủoọng 3: CUÛNG COÁ
H: Khi naứo thỡ soỏ a ủửụùc goùi laứ
ngieọm cuỷa ủa thửực P(x)? (hstb)
Baứi 54 sgk : (baỷng phuù)
Gv: Goùi 2 Hs leõn baỷng giaỷi
Gv: Nhaọn xeựt vaứ choỏt laùi cho Hs
caựch nhaọn bieỏt moọt soỏ coự phaỷi laứ
nghieọm cuỷa moọt ủa thửực cho
trửụực hay khoõng
* Hửụựng daón veà nhaứ:
Hs: Khi P(a) = 0 Hs: 2 hs leõn baỷng Hs1: P(
1
10) = 5
1
10 +
1
2= 1 Vaọy x =
1
10khoõng phaỷi laứ nghieọm cuỷa ủa thửực P(x)
Baứi 54 SGK:
a) P(x) = 5x +
1 2 P(
1
10) = 5
1
10 +
1
2= 1 Vaọy x =
1
10khoõng phaỷi laứ nghieọm cuỷa ủa thửực P(x)
4 Daởn do h ọ c sinh chu ẩ n b ị ti ế t h ọ c sauứ: (2’ )
- Naộm vửừng caựch tỡm nghieọm cuỷa moọt ủa thửực
- Xem laùi caực baứi taọp ủaừ chửừa vaứ laứm baứi taọp 54 trang 48 sgk vaứ baứi 47 SBT
- Soaùn caực caõu hoỷi oõn taọp tửứ caõu 1 ủeỏn caõu 4 vaứ laứm caực baứi taọp 57, 58, trang 49 sgk
IV RUÙT KINH NGHIEÄM- BOÅ SUNG:
DUYỆT TUẦN 30
Tuần 31 Ngày soạn: 21 / 03 / 2013
Tiết 63 Ngày dạy: 2 / 04 / 2013
NGHIỆM CỦA ĐA THỨC MỘT BIẾN
I MUẽC TIEÂU:
1 Kieỏn thửực : Hs hieồu ủửụùc khaựi nieọm nghieọm cuỷa ủa thửực; Bieỏt ủửụùc moọt ủa thửực khaực 0 coự theồ coự moọt nghieọm, hai nghieọm, … hoaởc khoõng coự nghieọm naứo
2 Kyừ naờng : Bieỏt caựch kieồm tra xem soỏ a coựphaỷi ngieọm cuỷa ủa thửực hay khoõng
3 Thaựi ủoọ : caồn thaọn, chớnh xaực
II CHUAÅN Bề:
1 GV : Baỷng phuù ?2; baứi 54 SGK
2 HS : Baỷng nhoựm, oõn qui taộc chuyeồn veỏ
III
PHƯƠNG PHÁP
Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm
IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
1 Oồn ủũnh lụựp : (1’ )
2 Kieồm tra baứi cuừ : (6’ )
Trang 7Gv nêu câu hỏi Dự kiến phương án trả lời
Cho hai đa thức
F(x) = x5 – 4x3 + x2 + 2x + 1
G(x) = x5 – 2x4 + x2 – 5x + 3
Hs2: F(x) – G(x) (hsk)
F(x) = x5 – 4x3 + x2 + 2x + 1 G(x) = x5 – 2x4 + x2 – 5x + 3
F - G = 0x5 + 2x4 -4x3 +0x2 + 7x -2
3 Giảng bài mới:
a) GT : (1’) Có giá trị nào của biến làm cho đa thức nhận giá trị bằng 0 không?
b) Tiến trình tiết dạy :
10 Hoạt động 1 NGHIỆM CỦA ĐA THỨC MỘT BIẾN
Yêu cầu nhắc lại nghiệm đa thúc
Bài toán : sgk
* Nếu tại x = a, đa thức P(x) có giá trị bằng 0 thì
ta nói a (hoặc x = a) là nghiệm của đa thức đó.
15 Hoạt động 2: VÍ DỤ
* Cho đa thức G(x) = x2 + 1
Hãy tìm nghiệm của đa thức
G(x)
=> Qua các ví dụ trên em có kết
luận gì về số nghiệm của một
đa thức?
Gv: Người ta đã chứng minh
được rằng: Một đa thức bậc n
không quá n nghiệm Chẳng
hạn, đa thức bậc nhất chỉ có
một nghiệm, đa thức bậc 2
không quá 2 nghiệm, …
Cho hs làm ?1:
x = 0; x = -2 và x = 2 có phải là
nghiệm của đa thức x3 – 4x hay
không ? vì sao?
Cho hs làm ?2:
Gv ghi đề ? 2 trên bảng phụ
Yêu cầu 2 hs lên bảng làm, cả
lớp làm vào vở
Gv: Nhận xét và chốt lại kiến
thức: nghiệm của đa thức một
Hs: Đa thức G(x) không có nghiệm vì với mọi giá trị x
, x2 0, nên x2 + 1 > 0
Hs: Một đa thức có thể có một nghiệm, hai nghiệm hoặc không có nghiệm nào
Hs: x = 0; x = -2 và x = 2 là nghiệm của đa thức
x3 – 4x= H(x) vì:
H(0) = 03 –4 0 = 0 H(-2) = (-2)3 –4.(-2) = 0 H(2) = 23 – 4 2 = 0
Hs1: Tính P(
1
4) = 1; P(
1
2) = 1
1
2;
P(-1
4) = 0
x = -
1
4là nghiệm của P(x) Hs2: Tính Q(3) = 0; Q(1) = -4; Q(-1) = 0
2 Ví dụ :
* Cho đa thức
* Đa thức Q(x)= x2 – 1có
2 nghiệm là
x = 1 và x = -1
vì Q(-1)=(-1)2–1= 0 Q(1) = 12 – 1 = 0
Chú ý:
- Một đa thức có thể có một nghiệm, hai nghiệm, hoặc không có nghiệm nào.
- Một đa thức bậc n (khác 0) không quá n nghiệm
Trang 8TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức
biến KL: x = 3 và x = -1 là
nghiệm của đa thức Q(x)
10 Hoạt động 3: CỦNG CỐ
Bài 55 SGK:
b) Chứng tỏ rằng đa thức Q(y) =
y4 + 2 không có nghiệm
H: Có nhận xét gì về y4 ? (hsk)
Gv: Yêu cầu Hs về nhà hoàn
thành
b) Q( 1) = 12 -4.1 + 3 = 0 Q(3) = 32 – 4.3 +3 = 0 Vậy x = 1; x = 3 là nghiệm của đa thức Q(x) = x2 – 4x + 3
Hs: P(y) = 0 Hay 3y + 6 = 0
=> y = -2
Hs: y4 > 0; y4 + 2 > 2 Vậy y4 + 2 > 0 Hay đa thức Q(y) không có nghiệm
Bài 55SGK:
b) Q(x) = x2 – 4x + 3 Q( 1) = 12 -4.1 + 3 = 0 Q(3) = 32 – 4.3 +3 = 0 Vậy x = 1; x = 3 là nghiệm của đa thức Q(x)
= x2 – 4x + 3
4 Dặn do h ọ c sinh chu ẩ n b ị ti ế t h ọ c saù: (2’ )
- Nắm vững cách tìm nghiệm của một đa thức
- Xem lại các bài tập đã chữa và làm bài tập 55,56 trang 48 sgk và bài 43, SBT
- Soạn các câu hỏi ôn tập từ câu 1 đến câu 4 và làm các bài tập, 59 trang 49 sgk
IV RÚT KINH NGHIỆM- BỔ SUNG:
Tuần 31 Ngày soạn: 21 / 04 / 2013
Tiết 64 Ngày dạy: 3 / 04 / 2013
ƠN TẬP CHƯƠNG IV
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức :
- Củng cố và hệ thống hóa các kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức, đa thức
- Củng cố các qui tắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng; Cộng, trừ đa thức; Nghiệm của
đa thức
2 Kỹ năng :
- Viết đơn thức, đa thức, thu gọn và xác định bậc của đơn thức, đa thức, tính giá trị của đơn thức, đa thức tại những giá trị cho trước của biến; sắp xếp, cộng trừ đa thức một biến
- Rèn kĩ năng cộng, trừ các đơn thức, đa thức, sắp xếp các đa thức theo cùng một thứ tự, xác định nghiệm của đa thức
3 Thái độ: cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
1 GV: Bảng phụ bài 58, 62 SGK và bài tập trắc nghiệm
2 HS: Bảng nhóm, ôn tập các bài đã học ở chương I, làm câu hỏi và 5 bài tập ở (sgk)
III
PHƯƠNG PHÁP
Trang 9Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm
IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
1 Oồn ủũnh toồ chửực: (1’ )
2 Kieồm tra baứi cuừ: (Thoõng qua oõn taọp )
3 Giaỷng baứi mụựi:
a) Giụựi thieọu : (2ph) Gv giụựi thieọu muùc tieõu cuỷa tieỏt hoùc
b) Tieỏn trỡnh tieỏt daùy :
Hoaùt ủoọng 1: OÂN TAÄP Daùng 1: Tớnh giaự trũ cuỷa bieồu
thửực
10
ph
5
ph
15
ph
Daùng 1: Tớnh giaự trũ bieồu
thửực:
Baứi 58 sgk : (baỷng phuù)
H: Caực bieồu thửực treõn laứ ủa
thửực hay ủụn thửực? (hstb)
Gv: Goùi Hs nhaộc laùi khaựi
nieọm ủụn thửực, ủa thửực
H: Neõu caựch tớnh giaự trũ cuỷa
bieồu thửực? (hstb)
Hs: Caực bieồu thửực treõn laứ
ủa thửực Hs: Nhaộc laùi khaựi nieọm
ủa thửực vaứ ủụn thửực Hs: Thay caực giaự trũ cho trửụực cuỷa bieỏn vaứo bieồu thửực roài thửùc hieọn pheựp tớnh
Baứi 58 sgk : a)Thay x = 1; y = -1; z = -2 vaứo bieồu thửực ta ủửụùc:
2.1.(-1)[5.1.(-1)+ 3.1–(-2)]
= -2 [(-5)+3 + 2]= -2 0 = 0 Vaọy giaự trũ cuỷa bieồu thửực 2xy(5x2y + 3x – z) baống 0 taùi x = 1; y = -1; z = -2
Daùng 2: Tớnh tớch caực ủụn thửực, thu goùn ủụn thửực
Baứi 61 sgk :
H: Neõu quy taộc nhaõn hai
ủụn thửực? (hstb)
Gv: Goùi 2 Hs leõn baỷng giaỷi
Gv: Nhaọn xeựt vaứ choỏt laùi:
Quy taộc nhaõn hai ủụn thửực,
baọc cuỷa ủụn thửực
Hs: Nhaõn phaàn heọ soỏ vụựi nhau vaứ phaàn bieỏn vụựi nhau
Hs: Xung phong leõn baỷng giaỷi
Hs: Chuự yự noọi dung maứ
GV choỏt laùi
a)
1
4xy3 (– 2x2yz2)
=
-1
2 x3y4z2
Heọ soỏ :
-1
2; Baọc : 9
Daùng 3: Coọng trửứ ủa thửực moọt bieỏn
Baứi 62 sgk : (baỷng phuù )
H: Neõu caựch saộp xeỏp caực
haùng tửỷ cuỷa moói ủa thửực
treõn theo luừy thửứa giaỷm cuỷa
bieỏn? (hsk)
Gv: Goùi 2 Hs leõn baỷng saộp
xeỏp
Hs: Thu goùn ủa thửực baống caựch coọng caực ủụn thửực (haùng tửỷ) ủoàng daùng sau ủoự ủi saộp xeỏp
Hs: Xung phong leõn baỷng saộp xeỏp
2 Hs leõn baỷng:
Hs1: P(x)+Q(x)
a) P(x) =x5+7x4–9x3–2x2 -
1
4x Q(x)=–x5+ 5x4–2x3+4x2 -
1 4 b)
P(x)= x5 +7x4 – 9x3–2x2 -
1
4x Q(x)=–x5+5x4–2x3+4x2 -
1 4 P+Q=12x4–11x3+ 2x2
-1
4x- 1 4
Trang 10TG Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Kieỏn thửực
10
ph Hoaùt ủoọng2 CUÛNG COÁ, HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ
Daùng 4: Traộc nghieọm
Khoanh troứn ủaựp aựn ủuựng: (ẹeà ghi ụỷ baỷng phuù)
1) Trong caực bieồu thửực sau, bieồu thửực naứo khoõng phaỷi laứ
ủụn thửực:
A) 5x B) 2x3y C)
1
2 x2yz – 1 D) 5 2) Baọc cuỷa ủa thửực x2 + x3 laứ:
A) 2 B) 3 C) 1 D) 5
3) 3x4 – x3 – x + 5x2 – 3x4 -1
a) Baọc cuỷa ủa thửực laứ:
A) 4 B) 3 C) 2 D) 1
b) Heọ soỏ cao nhaỏt laứ:
A) 5 B) 3 C) -1 D) -3
c) Heọ soỏ tửù do laứ:
A) 3 B) -3 C) -1 D) 5
1 C
2 B
3 a) B b) C
c) C
4 Daởn do h ọ c sinh chu ẩ n b ị ti ế t h ọ c sauứ: (2’ )
- OÂn taọp laùi toaứn boọ noọi dung kieỏn thửực cuỷa chửụng, traỷ lụứi caực caõu hoỷi oõn taọp chửụng
- Xem vaứ laứm laùi caực baứi taọp ụỷ sgk ủaừ giaỷi vaứ laứm tieỏp baứi 59, 63, 64, 65sgk
IV RUÙT KINH
NGHIEÄM-DUYỆT TUẦN 31 Tuần 32 Ngày soạn: 4 / 04 / 2013
Tiết 65 Ngày dạy: 9 / 04 / 2012
ễN TẬP CHƯƠNG IV
I MUẽC TIEÂU:
1 Kieỏn thửực :
- Cuỷng coỏ vaứ heọ thoỏng hoựa caực kieỏn thửực veà bieồu thửực ủaùi soỏ, ủụn thửực, ủa thửực
- Cuỷng coỏ caực qui taộc coọng, trửứ caực ủụn thửực ủoàng daùng; Coọng, trửứ ủa thửực; Nghieọm cuỷa
ủa thửực
2 Kyừ naờng :
- Vieỏt ủụn thửực, ủa thửực, thu goùn vaứ xaực ủũnh baọc cuỷa ủụn thửực, ủa thửực, tớnh giaự trũ cuỷa ủụn thửực, ủa thửực taùi nhửừng giaự trũ cho trửụực cuỷa bieỏn; saộp xeỏp, coọng trửứ ủa thửực moọt bieỏn
- Reứn kú naờng coọng, trửứ caực ủụn thửực, ủa thửực, saộp xeỏp caực ủa thửực theo cuứng moọt thửự tửù, xaực ủũnh nghieọm cuỷa ủa thửực
3 Thaựi ủoọ: caồn thaọn, chớnh xaực
II CHUAÅN Bề:
1 GV: Baỷng phuù baứi 58, 62 SGK vaứ baứi taọp traộc nghieọm
2 HS: Baỷng nhoựm, oõn taọp caực baứi ủaừ hoùc ụỷ chửụng I, laứm caõu hoỷi vaứ 5 baứi taọp ụỷ (sgk) III
PHƯƠNG PHÁP
Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm
IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
1 Oồn ủũnh toồ chửực: (1’ )