1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề và đáp án học kỳ I Toán 7 năm học 2012 - 2013 Phòng GD & ĐT Lệ Thủy

4 442 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ Một Năm Học 2012 - 2013
Trường học Trường Phòng Giáo Dục & Đào Tạo Lệ Thủy
Chuyên ngành Toán 7
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2012-2013
Thành phố Lệ Thủy
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 138 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu cách vẽ.. Lấy các điểm A, B thuộc tia Ox sao cho OA... Nêu cách vẽ.. Lấy các điểm M, N thuộc tia Ox sao cho OM... - Câu 5 nếu học sinh vẽ hình sai thì không cho điểm.. - Trong mỗi câ

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT LỆ THỦY ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2012 – 2013

SBD: ……… Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ I

Bài 1 (1,5 điểm): Thực hiện phép tính:

a) 15 7 19 20 3

34 21 34 15 7   

b) 315: 27

c) 25 36

Bài 2 (1,0 điểm): Tìm x  Q, biết: 2 1

3 2

x 

Bài 3 (2,0 điểm):

a) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x Nêu cách vẽ.

b) Điểm M(2;4) và điểm N(-1;2) có thuộc đồ thị hàm số trên không? Vì sao?

Bài 4 (2,0 điểm):

Tìm các góc của một tam giác, biết rằng các góc đó tỉ lệ với 3;5;7.

Bài 5 (2,5 điểm): Cho góc nhọn xOy Lấy các điểm A, B thuộc tia Ox sao cho OA<OB.

Lấy các điểm C, D thuộc tia Oy sao cho OC = OA, OD = OB Gọi E là giao điểm của

AD và BC Chứng minh:

a) AD = BC.

b) EABECD.

c) OE là phân giác góc xOy.

Bài 6 (1,0 điểm):

Biết: 13 + 23 + 33 + … + 103 = 3025 Tính S = 23 + 43 + 63 + … + 203.

Trang 2

PHÒNG GD & ĐT LỆ THỦY ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2012 – 2013

SBD: ……… Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ II

Bài 1 (1,5 điểm): Thực hiện phép tính:

a) 6 5 7 24 7

13 15 13 18 3   

b) 525: 125

c) 16 49

Bài 2 (1,0 điểm): Tìm x  Q, biết: 1 2

2 3

x 

Bài 3 (2,0 điểm):

a) Vẽ đồ thị hàm số y = 3x Nêu cách vẽ.

b) Điểm P(-2;-6) và điểm Q(1;-3) có thuộc đồ thị hàm số trên không? Vì sao?

Bài 4 (2,0 điểm):

Tìm các góc của một tam giác, biết rằng các góc đó tỉ lệ với 3;4;5.

Bài 5 (2,5 điểm): Cho góc nhọn xOy Lấy các điểm M, N thuộc tia Ox sao cho

OM<ON Lấy các điểm P, Q thuộc tia Oy sao cho OP = OM, OQ = ON Gọi A là giao điểm của MQ và PN Chứng minh:

a) MQ = PN.

b) AMN APQ.

c) OA là phân giác góc xOy.

Bài 6 (1,0 điểm):

So sánh A và B số nào lớn hơn.

A = 20 + 21 + 22 + 2 3 + … + 250.

B = 251.

Trang 3

BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ I KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 7 NĂM HỌC 2012- 2013

Câu 1

(1,5

điểm)

Thực hiện phép tính:

a) 15 7 19 20 3

34 21 34 15 7    = 15 19 1 4 3

34 34 3 3 7

   

= 1 1 3

7

  = 3

7

0,25 điểm 0,25 điểm b) 315: 27 = 315 : 33

= 315-3 = 312 0,25 điểm0,25 điểm

Câu 2

(1,0

điểm)

Tìm x, biết: 2 1

3 2

x 

Hoặc 2 1

3 2

x  

1 2

2 3

x  

1 6

x

0,25 điểm

0,25 điểm

3 2

x  

1 2

2 3

x   7 6

x

0,25 điểm

0,25 điểm

Câu 3

(2,0

điểm)

a) Trên mặt phẳng vẽ hệ trục tọa độ Oxy

Điểm O(0 ;0) thuộc đồ thị hàm số y = 2x

Với x = 1 thì y = 2 1 nên điểm A(1 ;2) thuộc đồ thị hàm số y =

2x

Do đó đồ thị của hàm số y = 2x là đường thẳng OA

* Học sinh vẽ đúng :

Hệ trục xOy

Vẽ đúng đồ thị là đường thẳng OA

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm 0,75 điểm b) Với x = 2 thì y = 2 2 = 4

Vậy điểm M(2; 4) thuộc đồ thị hàm số y = 2x

Với x = -1 thì y = 2 (-1) = -2  2

Vậy điểm N(-1; 2) không thuộc đồ thị hàm số y = 2x

0,25 điểm 0,25 điểm

Câu 4

(2,0

điểm)

Gọi số đo 3 góc tam giác là x; y; z, ta có x + y + z = 1800

Theo bài ra x; y; z tỉ lệ với 3; 5; 7 nên

3 5 7

x y z

  Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

3 5 7

x y z

  =

3 5 7

x y z 

  =

0

180

15 = 120 Suy ra: x = 3.120 = 360

y = 5.120 = 600

z = 7.120 = 840

0,25 điểm 0,25 điểm

0,75 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Trang 4

điểm)

x

y

E O

A

B

C

D

a) Xét OADOCB, có:

Góc O chung

OA = OC (gt)

OD = OB (gt) Nên OADOCB(c.g.c) suy ra AD = BC (2 cạnh tương ứng)

0,25 điểm

0,5 điểm b) Vì OA = OC, OB= OD nên OB – OA = OD – OC hay AB =

CD

Lại có OADOCB(c/m trên) suy ra: ABE CDE

OAE OCE  , suy ra EAB ECD  Vì cùng kề bù với 2 góc bằng

nhau

Xét EABECD, có:

AB = CD (c/m trên)

 

ABE CDE (c/m trên)

 

EAB ECD (c/m trên)

Do đó EABECD(g.c.g)

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm c) Vì EABECD(c/m trên), suy ra EA = EC

Xét OAEOCE, có:

OE cạnh chung

EA = EC

OA = OC (gt) Nên OAEOCE (c.c.c)

Suy ra AOE COE Chứng tỏ OE là phân giác của góc xOy

0,25 điểm 0,25 điểm

Câu 6

(1,0

điểm)

S = 23 + 43 + 63 + … + 203

= (2.1)3 + (2.2)3 + (2.3)3 + … + (2.10)3

= 23 13 + 23 23 + 23 33 + … + 23 103

= 23 (13 + 23 + 33 + … + 103)

= 8 3025 = 24200

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Chú ý: - Nếu học sinh có lời giải khác đáp án (nếu đúng) vẫn cho điểm tối đa của câu đó.

- Câu 5 nếu học sinh vẽ hình sai thì không cho điểm.

- Trong mỗi câu, nếu HS giải sai ở bước giải trước thì cho điểm 0 đối với bước giải sau có liên quan.

BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ I

Tương tự đề I

Ngày đăng: 27/04/2014, 16:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w