Ta chia cả tử và mẫu cho n với lũy thừa lớn nhất của nó.Sau đó áp dụng các công thức giới hạn đặc biệt để tìm.. * Phương pháp tìm giới hạn dạng Ta nhân cả tử và mẫu cho biểu thức l[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II - MÔN TOÁN LỚP 11
NĂM HỌC : 2012 - 2013
A PHẦN GIẢI TÍCH
I Giới hạn
*Phương pháp tìm giới hạn
dạng
:
Ta chia cả tử và mẫu cho n với
lũy thừa lớn nhất của nó.Sau
đó áp dụng các công thức giới
hạn đặc biệt để tìm
* Phương pháp tìm giới hạn
Ta nhân cả tử và mẫu cho biểu
thức liên hợp
2
( A B )( A B ) A B
2
(A B A)( B) A B
( A B)( A B) A B
*Phương pháp tìm
x a
f x
g x dạng00.
TH1 : Nếu f(x) , g(x) là các
hàm đa thức thì ta chia cả tử
và mẫu cho (x-a).chia cho đến
khi nào không còn dạng
0 0
nữa thì thế số vào để tính.
TH2:Nếu f(x) , g(x) là các
biểu thức chứa căn thì nhân tử
và mẫu cho các biểu thức liên
hợp
Phương pháp xét tính liên tục của hàm số tại x x 0:Có 2 TH
TH1 :
( ) ( )
( )
f x khi x x
f x
f x khi x x
Tính f x( ) 0 = ? và 0
lim ( )
x x f x
Nếu lim ( ) 0 ( ) 0
x x f x f x
thì f x( ) liên tục
Nếu lim ( ) 0 ( ) 0
x x f x f x
thì f x( )không liên tục
TH2 :
( ) ( )
( )
f x khi x x
f x
f x khi x x
Tính f x( ) 0 = ? ; 0
lim ( ) ?
x x f x
và 0
lim ( ) ?
x x f x
Nếulim ( ) 0 lim ( ) 0 ( ) 0
x x f x x x f x f x
thì f x( ) liên tục Nếu 0 0
lim ( ) lim ( )
x x f x x x f x
thì f x( ) không liên tục
Phương pháp tìm điều kiện để hàm số liên tục Các bước làm cũng giống như xét tính liên tục của hàm số tại 1 điểm.Sau đó dùng điều kiện để hàm số liên tục
f x( ) liên tục tại 0 lim ( ) 0 ( ) 0
x x
f x( ) liên tục tại 0 lim ( ) 0 lim ( ) 0 ( ) 0
* Phương pháp Chứng minh phương trình f(x) = 0
có nghiệm trong khoảng (a;b).
Chứng tỏ f(x) liên tục trên đoạn [a;b]
Chứng tỏ f(a).f(b)<0 Khi đó f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm thuộc (a;b) Nếu chưa có (a;b) thì ta cần tính các giá trị f(x) để tìm a và b Muốn chứng minh f(x)=0 có hai , ba nghiệm thì ta tìm hai , ba khoảng rời nhau và trên mỗi khoảng f(x)=0 đều có nghiệm
Bài 1 :Tính các gi i h n sau:ớ ạ
1)
3
3
lim
2 5
2 6
2 3 11 lim
n n
9
( 1) (2 3) (3 4)
n
lim
5 1
n
5)
8 (3 5)
lim
( 8) (2 6 )
n n
6)
2
lim
n n
3 3
2 9 lim
8)
2 2
lim
4 1
Trang 2lim
5 8
n n
10)
2
lim
11)
lim
12)
2
lim
Bài 2 :Tính các giới hạn sau:
4 5
lim
2
x
x
2 2 1
2 3 lim
x
x x
3)lim 1
1
2 2
x x
x
4)
4
2
16 lim
2
x
x
5) 2
2
lim
7 3
x
x
x
4x 1 3 lim
x 4
x 5 2x 1 lim
x 4
x 1 x 4 3 lim
x
9)
3 2
3
lim
x
lim
x
x x
x x x
lim
x
x x
lim
16
x
x
lim
4
x
2 1
lim
x
x
3
lim
x
0
lim
x
x x
17)
2
lim
1
1 x x x
3 2
lim
6
x
19)
5
1
1 lim
1
x
x x
20)
5x x
x 3
lim
Bài 3: Tính các giới hạn sau:
1) 3
2 1
lim
3
x
x
x
3 3 lim
2
x x
x
2
1 ( 1 )
3 5 lim
x x
x
4) 3
lim
x
x x
Bài 4: Tính các giới hạn sau:
3 lim
x
3
3 2
lim
1
x
x x
5 lim
2
x x
2 3 2 lim
3 1
x
x
5) lim ( 2 3 )
x
2
2 2
x
8)
2
2
8 6
lim
4 5 3 1
x
2 1 lim
x
x
Bài 5: Tính các giới hạn sau:
1)
3 2
2) lim ( 2 3)
2 4
) 3 2
2 (
x
4)
2
lim 3 5 4
5)
2
lim 16 5 3 7
6)
x x x x x 7) lim 3 10 5 6 2 4 3 2
Bài 5: Xét tính liên tục của hàm số sau:
a)
2 4
2
x
2
2
1
1 )
(
x x
x x f
, 1
1 ,
x
x
tại x 0 1
Bài 6: a) Cho hàm số
2a khi
x 2 f(x)
x 1
Với giá trị nào của a thì hàm số liên tục tại x = - 2
Trang 3b) Cho hàm số
x +x khi khi
f(x)
Với giá trị nào của a thì hàm số liên tục tại x = 1
Bài 7: CMR phương trình sau có ít nhất hai nghiệm:
a) 2x3 10x 7 0 b) 2x3 6 x 1 0
II Đạo hàm.
Đạo hàm của hàm số sơ cấp cơ bản Đạo hàm của hàm số hợp
( x ) ′ =1 (kx)’=k (k lµ
h»ng sè ) (ku)’=k.u’ (k lµ h»ng sè )
(x n)′ =n.xn-1
(n N, n 2) u n
=n.un-1.u'
2
u u (u 0)
√x¿′
¿ = 21
2 u (u 0)
/
/
2
2
sin cos
cos sin
1
1 tan cos
1
sin
x
x
/ /
/ / 2 / /
2
sin cos cos sin tan
cos cot
sin
u u
u u u
u
PP viết phương trình tiếp tuyến của hàm số yf x( ) tại điểm M x y( ; ) 0 0
Sử dụng CT : y y 0 f x'( )( 0 x x 0 )
Nếu tiếp tuyến song song với đt : y ax b thì ta có : f x'( ) 0 a
Nếu tiếp tuyến vuông góc với đt : y ax b thì ta có : f x a '( ) 0 1
Từ đó tính được các giá trị x0 và y0 Sau đó thay vào công thức y y 0 f x'( )( 0 x x 0 )
Bài 1: Tìm đạo hàm các hàm số sau:
1) yx3 2x1 2)y2x4 2x2 3x 3)
) 3 5 )(
(x2 x x2
y 4) y(t3 2)(t1)
5)
) 2 3 )(
1
2
y 6) y(x1)(x2)2(x3)3 7) y(x2 5)3 8) y = (1- 2t)10 9) y = (x3 +3x-2)20
10) y (x 7 x) 2 11) y x2 3x 2 12) y x4 6x2 7
3 2
x
x
y
5 6
2 2
x
x x y
2
2
x
x y
16) ( 2 1)3
3
x x y
2
17.
y
2
x
+ 19) y= x 1 x 2 20) y x 1 x2
Trang 421) y x 6 x
3
6 5 4 3
x x x x
y
4 3
2 2
x x
x x y
24)
3
3 1 6
x x y
25)
1 x
y
1 x
26) y x x
27)
1 y
x x
28)y(x1) x2 x1
2
a x
x
y
, ( a là hằng số)
30) y = 3x2 ax2a , ( a là hằng số)
Bài 2: Tìm đạo h m các h m s sau:à à ố
1) y = sin2x –
cos2x
2) y = sin5x – 2cos(4x +
x x
y 2 sin 2 cos 3 4) ysin 2x1
5) y sin2x 6) ysin2 xcos3x 7) y(1cotx)2 8) ycosx.sin2 x
9) y= sin(sinx) 10)y = cos( x3 + x -2) 11)y sin (cos3x) 2 12) y = x.cotx
13)
1 sin
2 sin
x
y
x
3
y cot (2x )
4
15)
x 1
y tan
2
16)
sin x x y
x sin x
17)y 1 2tan x 18)y 2 tan x 2
x x
y
cos sin
cos sin
20) sin 2
4 x
y
Bài 3: Tìm đạo hàm cấp 2 của của hàm số sau:
1) yx3 2x1 2)y2x4 2x2 3
3 2
x
x y
5 6
2 2
x
x x y
5) y = sin2x – cos2x 6) y = x.cos2x 7) y x 8) yx 1 x 2
Bài 4: Tìm vi phân của của hàm số:
1)yx4 2x1 2) y(x3 2)(x1) 3) 2 4
5 6
2 2
x
x x y
4) y3sin2 x.sin3x
Bài 5: a) Cho f(x) 3x1, tính f ’(1) b) Cho f x x 10 6.Tính f '' 2
Bài 6: Cho hàm số: (C) y = x3 + 4x +1 Viết PT tiếp tuyến của (C ) biết :
a) Tại điểm có hoành độ x0 = 1;
b) Tiếp tuyến có hệ số góc k = 31;
c) Tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y = 7x + 3;
d) Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng : y = -
1
5
Bài 7 : Cho hàm số : (C)
1
x y x
Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết :
a) Tại điểm có tung độ y0 =
5
2;
b) Tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y = -x + 2013;
c) Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng : y =
4x 5
d) Tiếp tuyến tạo với trục hoành 1 góc bằng 450
Bài 8: Chứng minh rằng của hàm số sau thoả mãn của hệ thức:
Trang 5a) f(x)x5 x3 2x 3 thoả mãn: f'(1) f'(1) 4f(0); b)
2
x 3
x 4
c) y = a.cosx +b.sinx thỏa mãn hệ thức: y’’ + y = 0
d) y = cot2x thoả mãn hệ thức: y’ + 2y2 + 2 = 0
Bài 9: Giải phương trình : y’ = 0 bi t r ng:ế ằ
1) yx3 3x2 9x5 2) yx4 2x2 5 3) yx4 4x3 3 4)yx 1 x 2
15 5
2
x
x x
y
6) y x x
4
x
x y
8) 2sin2 sin 3
1
y
9) ycos x sin x x 10) y 3 sinx cosxx 11)y20cos3x12cos5x 15cos4x
Bài 10: Giải của bất phương trình sau:
1) y’ > 0 với y x 3x 3 22 2) y’ < 4 với 2 2 3
1 3
y
3) y’ ≥ 0 với 1
2
2
x
x x y
4) y’>0 với yx4 2x2 5) y’≤ 0 với 2
2x x
y
Bài 11: Cho hàm số: 3 ( 1) 3( 1) 2
y
1) Tìm m để phương trình y’ = 0:
a) Có 2 nghiệm b) Có 2 nghiệm trái dấu
c) Có 2 nghiệm dương d) Có 2 nghiệm âm phân biệt
2) Tìm m để y’ > 0 với mọi x.
B PHẦN HÌNH HỌC
PP chứng minh đtd ( ) ta cm:
( ) , ( )
d a
d b
d
a b
a b
PP chứng minh ab ta CM :
( )
( )
a
a b
b
Để chứng minh ( ) ( ) ta CM
( )
( ) ( ) ( )
d
d
PP xác định góc giữa đường thẳng a và
mp ta làm theo các bước sau:
Tìm hoặc chứng minh 1 đt d nào đó và
( )
d
Từ đó xác định hình chiếu vuông góc
của a lên là a’
Kết luận :
a, a a , '
PP xác định góc giữa và ta có thể làm theo các cách sau :
Cách 1 : Tìm a, b sao cho
, , ,
Cách 2 : Nếu thì tìm
O Từ O, trong vẽ a tại O ; trong vẽ b tại O Suy ra
, a b ,
(đã trình bày ở câu d) )
Cách 3 : Trong trường hợp tổng quát
:
Tìm ;
Tìm sao cho ;
Tìm a, b; Kết luận :
, a b ,
Trang 6
Bài 1 :Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AC =2a, SA a 2
và SA(ABC)
a CMR (SAB) (SBC)
b Tính góc giữa SC và mp ( ABC )
c Tính góc giữa hai mặt phẳng ( SBC ) và ( ABC)
Bài 2:Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C và SB(ABC), biết
AC = a √2 , BC = a, SB = 3a
a Chứng minh: AC (SBC)
b Gọi BH là đường cao của tam giác SBC Chứng minh: SA BH
c Tính góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC)
Bài 3 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, tâm O và SA = SC, SB = SD
a Chứng minh SO (ABCD)
b Gọi I, K lần lượt là trung điểm của AB và BC Chứng minh IK SD
Bài 4.Tứ diện S.ABC có góc ABC = 1v, AB = 2a, BC = a√3 , SA vuông góc với
(ABC),
SA = 2a.Gọi M là trung điểm của AB
a.Tính góc giữa (SBC) và (ABC)
b.Tính đường cao AK của tam giác AMC
c.Tính góc giữa (SMC) và (ABC)
d.Tính khoảng cách từ A đến (SMC)
Bài 5 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, tâm O và SA (ABCD) Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB, SD
a Chứng minh BC (SAB), BD (SAC) b Chứng minh SC (AHK)
c Chứng minh HK (SAC)
Bài 6 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy và cạnh bên bằng 2a, Gọi O là
tâm của hình vuông
a Chứng minh (SAC) (SBD)
b Gọi M là trung điểm của AB.Chứng minh AB (SOM)
c Xác định và tính góc giữa đường thẳng SD và (ABCD)
d Xác định và tính góc giữa 2 mặt phẳng (SBD) và (ABCD)
Bài 7 :Cho hình chóp S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a và cạnh bên bằng
3a
2 , Gọi M là trung điểm của AB và O là tâm của đáy
a Tính SO b Chứng minh CD SM
b Chứng minh (SBD) (ABCD)
c Xác định và tính góc giữa đường thẳng SD và (ABCD)
d Xác định và tính góc giữa 2 mặt phẳng (SOM) và (SCD)
Bài 8: Tứ diện S.ABC có góc ABC = 1v, AB = 2a, BC = a√3 , SA vuông góc với (ABC), SA = 2a.Gọi M là trung điểm của AB
a)Tính góc giữa (SBC) và (ABC)
b)Tính đường cao AK của tam giác AMC
c)Tính góc giữa (SMC) và (ABC)
d)Tính khoảng cách từ A đến (SMC)
HẾT