1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP môn Toan 11 HỌC KỲ II-NH10-11

6 408 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 353 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4/ Ứng dụng tính liên tục của hàm số để chứng minh sự tồn tại nghiệm.. 5/ Lập phương trình tiếp tuyến của đường cong biết tiếp điểm hoặc biết hệ số góc của tiếp tuyến.. 8/ Cấp số cộng ,

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II

Môn : Toán – Khối 11

I/Đại số và Giải tích

1/ Tìm giới hạn của dãy số, giới hạn của hàm số

3/ Khảo sát tính liên tục của hàm số tại 1 điểm

4/ Ứng dụng tính liên tục của hàm số để chứng minh sự tồn tại nghiệm.

5/ Lập phương trình tiếp tuyến của đường cong biết tiếp điểm hoặc biết hệ số góc của tiếp tuyến

6/ Dùng các qui tắc, công thức để tính đạo hàm của một hàm số 7/ Giải phương trình , bất phương trình đạo hàm

8/ Cấp số cộng , cấp số nhân ( chương trình nâng cao ) II/ Hình học

1/Chứng minh hai đường thẳng vuông góc với nhau 2/Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng 3/ Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc với nhau 4/ Tính được góc giữa đt và mp , góc giữa hai mp 5/Tính khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng.

A GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ Bài 1: Tính các giới hạn sau

1) lim ; 2) lim ; 3) lim ; 4) lim

Bài 3: Tính các giới hạn sau:

Bài 4: Tính các giới hạn sau:

 

B GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ

I Giới hạn của hàm số

1-Tìm giới hạn bằmg phương pháp thê trực tiếp

Bài 1: Tính các giới hạn sau:

1) xlim( 1 x2 2x1) 2) lim(x1 x2 x1) 3)lim 3 43 2

x x 4)

1

1 lim

x

x x

 ; 5)

2 5 1

1

 

 

x

x x x

2

1 1

1

x

Trang 2

2-Tìm giới hạn dạng 0

0 bằmg phương pháp khử nhân tử chung Bài 1: Tính các giới hạn sau

2

3

2

x 2 8

x 1

3-Tìm giới hạn dạng 0

0 bằmg phương pháp nhân lượng liên hợp Bài 1: Tính các giới hạn sau

2

2 2

5-Tính giới hạn dạng

của hàm số

Bài 1: Tính các giới hạn sau

2

1) lim ; 2) lim 3) lim

7-Tính giới hạn dạng    của hàm số

Bài 1: Tính các giới hạn sau

II Giới hạn một bên

Bài 1: Dựa vào định nghĩa giới hạn một bên, tìm các giới hạn sau

Bài 2: Cho hàm số   

3

2

x víi x< -1

f x

lim f x , lim f x vµ lim f x

(nếu có)

III Hàm số liên tục tại một điểm

Bài 1: Xét tính liên tục của các hàm số sau tại điểm cho trước

1)f x x 2 t¹i ®iÓm x=2; 2)f x x 1 t¹i ®iÓm x=1;

2

víi x 0

víi x -2 x

1

4 víi x=-2 víi x=0

2

Bài 2: Tìm a để các hàm số sau liên tục của tại điểm x=1

2

víi x 1

víi x<1

x 1

2

Trang 3

C ĐẠO HÀM Bài 1 : Cho hàm số  



x neáu x x

f x

neáu x

2

a Chứng minh rằng hàm số liên tục tại x0 = 0

b Tính f’(x0) nếu có

Bài 2: Tính đạo hàm của các hàm số

0,5

4 3

y   x x   x

c)y 2x4 1x3 2 x 5

3

d)

3

y     x a  (a là hằng số) e)y 32 x 2x x.

3 x

f)y 2x4 1x3 2 x 5

3

Bài 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y (x  2 3x)(2 x) 

b)y(x2 2x3).(2x23)

2

x

y

x

x

y

x

e)

6 3

4 5

2

x

x x y

f) y x2 3x 3

x 1

 g) y  x 1 1 1

x

h) y 1 x x22

1 x x

 

  i) 22

1

x y

x

1

1

y x

x

  

Bài 4: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y  ( x7  x )2

b) y(2x3 3x2 6x1)2

d) y  ( x x  2 3)

y

x

f) y (x  2  x 1)4 g) y (1 2x )   2 5 h)

3

2x 1 y

x 1

  

1

y

(x 2x 5)

k) y 3 2x  24

l)

x

x y

 2 1

Bài 5: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) yx2  1 b) y  1 2  x x  2 c) yx   1 1  x

y

x e)

y x x f) yx  4  6  x

y

x h)

1 1

x y

x

 j) 2 2 5 1

y

3

Trang 4

Bài 6: Tính đạo hàm của các hàm số sau

a) y  sin2 x b) y  sin 2 x  cos3 x  4 c) y  tan2x

4

  e) sin2 4

3

  f) y  sin 22 x  cos2 x g) y  tan 3 x  cot 3 x h) y  cos3x  1 i) y  cot 32 x

j) y  cos2 x  sin2x k)y  tan 2   x   4  

  l) y=sinxcos2x

Bài 7 : Giải phương trình f '(x) 0  với:

a) f x   x sin 2x b) f(x) cosx   3 s ón 2x 1  

c) f x  cos 2x 3.x 2 d) f(x) 3cosx 4sinx 5x   

Bài 8 : Giải bất phương trình f' x 0 với:

f xxx  b)  

2

1

f x

x

 c)   2

3 2

f x   xx

d) f x   x 1 5 x e)   2

8

f x  xx

Bài 9 : Cho hàm số f(x) = x5 + x3 – 2x - 3 Chứng minh rằng

f’(1) + f’(-1) = - 4f(0)

D TIẾP TUYẾN Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x)

Bài 1: Gọi (C) là đồ thị của hàm số y f(x) 3x 1

1 x

 a) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A(2; –7)

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành

c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung

d) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với d: y 1x 100

2

e) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến vuông góc với : 2x + 2y – 5 = 0

Bài 2: Gọi (C) là đồ thị của hàm số y x  3 3x 2

a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm I(1, –2)

b) Chứng minh rằng các tiếp tuyến khác của đồ thị (C) không đi qua I

Bài 3: Gọi (C) là đồ thị của hàm số y  1 x x   2 Tìm phương trình tiếp tuyến với (C): a) Tại điểm có hoành độ x0 =1

2 b) Song song với đường thẳng x + 2y = 0

Bài 6: Gọi (C) là đồ thị của hàm số y x  3  5 x2  2

Viết phương trình tiếp tuyến của (C) sao cho tiếp tuyến đó

a) Song song với đường thẳng y  3 x  1

b) Vuông góc với đường thẳng 1

4 7

yx

Trang 5

Bài 7 Gọi (C) là đồ thị của hàm số 2

2

x y x

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C)

a) Tại điểm cĩ hồnh độ bằng 1 b) tại điểm cĩ tung độ bằng 1

3

c) Biết tiếp tuyến đĩ cĩ hệ số gĩc là  4

Bài 8: Gọi (C) là đồ thị của hàm số y x  3  3 x  2

Viết phương trình tiếp tuyến của (C) sao cho tiếp tuyến đĩ

a) Nhận điểm A (2;4) làm tiếp điểm

b) Song song với đường thẳng y  9 x  2

Bài 9 : Cho hàm số 2 4

3

x y x

 cĩ đồ thị ( C ) a) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C ) tại giao điểm của ( C ) với trục hồnh

b) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C ) vuơng gĩc đường thẳng x - 2y -1 = 0

E CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN

Bài 1: Trong các dãy số (un) dưới đây, dãy số nào là cấp số cộng, khi đĩ cho biết số hạng đầu và cơng sai của nĩ:

5

2

2

u  

Bài 2: Tìm số hạng đầu và cơng sai của cấp số cộng, biết:

10 17

u u

10 26

14

15 18

u u

d) 7 3

2 7

8

u u

4 12

60 1170

1 2 3

12 8

u u u

g)   

6

4 21

S h)

8

64

S

Bài 3: a) Giữa các số 7 và 35 hãy đặt thêm 6 số nữa để được một cấp số cộng.

b) Giữa các số 4 và 67 hãy đặt thêm 20 số nữa để được một cấp số cộng

Bài 4: a) Tìm 3 số hạng liên tiếp của một cấp số cộng, biết tổng của chúng là 27 và tổng các bình phương của

chúng là 293

b) Tìm 4 số hạng liên tiếp của một cấp số cộng, biết tổng của chúng bằng 22 và tổng các bình phương của chúng bằng 66

Bài 5: a) Ba gĩc của một tam giác vuơng lập thành một cấp số cộng Tìm số đo các gĩc đĩ.

b) Số đo các gĩc của một đa giác lồi cĩ 9 cạnh lập thành một cấp số cộng cĩ cơng sai d = 30 Tìm số đo của các gĩc đĩ

c) Số đo các gĩc của một tứ giác lồi lập thành một cấp số cộng và gĩc lớn nhất gấp 5 lần gĩc nhỏ nhất Tìm

số đo các gĩc đĩ

Bài 6: Tìm x để 3 số a, b, c lập thành một cấp số cộng, với:

a) a10 3 ; x b2x23;c 7 4x b) a x 1;b3x 2;c x 21

Bài 7: Tìm số hạng đầu và cơng bội của cấp số nhân, biết:

a) 4 2

72 144

65 325

u u

90 240

 Bài 8: a) Giữa các số 160 và 5 hãy chèn vào 4 số nữa để tạo thành một cấp số nhân

Trang 6

b) Giữa các số 243 và 1 hãy đặt thêm 4 số nữa để tạo thành một cấp số nhân.

Bài 9: Tìm 3 số hạng liên tiếp của một cấp số nhân biết tổng của chúng là 19 và tích là 216

F HÌNH HỌC Bài 1 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy , SA = a 2 a) Chứng minh rằng các mặt bên hình chóp là những tam giác vuông

b) CMR (SAC)  (SBD)

c) Tính góc giữa SC và mp ( SAB )

d) Tính góc giữa hai mặt phẳng ( SBD ) và ( ABCD)

e) Tính d(A, (SCD))

Bài 2: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C và SB  (ABC), biết AC = a 2, BC = a,

SB = 3a

a) Chứng minh: AC  (SBC)

b) Gọi BH là đường cao của tam giác SBC Chứng minh: SA  BH

c) Tính góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC)

Bài 3: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a có góc BAD = 600 và SA=SB = SD = a

a) Chứng minh (SAC) vuông góc với (ABCD)

b) Chứng minh tam giác SAC vuông

c) Tính khoảng cách từ S đến (ABCD)

Bài 4: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên (SAB) là tam giác đều và vuông góc với đáy Gọi E, F là trung điểm của AB và CD

a) Cho biết tam giác SCD vuông cân tại S Chứng minh: SE  (SCD) và SF  (SAB)

b) Gọi H là hình chiếu vuông góc của S trên EF Chứng minh: SH  AC

c)Tính góc giữa đường thẳng BD và mặt phẳng (SAD)

Bài 5 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA (ABCD) và SA = 2a.

a) Chứng minh (SAC) (  SBD); (SCD) (  SAD)

b) Tính góc giữa SD và (ABCD); SB và (SAD) ; SB và (SAC);

c) Tính d(A, (SCD)); d(B,(SAC))

Bài 6 Hình chóp S.ABC ABC vuông tại A, góc B = 600 , AB = a, hai mặt bên (SAB) và (SBC) vuông góc với đáy; SB = a Hạ BH  SA (H  SA); BK  SC (K  SC)

a) CM: SB  (ABC)

b) CM: mp(BHK)  SC

c) CM: BHK vuông

d) Tính cosin của góc tạo bởi SA và (BHK)

Bài 7: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD, cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng

2

5

a Gọi O là tâm của hình vuông ABCD Và M là trung điểm của SC

a) Chứng minh: (MBD)  (SAC)

b) Tính góc giữa SA và mp(ABCD)

c) Tính góc giữa hai mặt phẳng ( MBD) và (ABCD)

Tính góc giữa hai mặt phẳng ( SAB) và (ABCD

Bi 8: Cho hình lăng trụ ABC.ABC có AA  (ABC) và AA = a, đáy ABC là tam giác vuông tại A có BC = 2a, AB = a 3

a) Tính khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (BCCB)

b) Tính khoảng cách từ A đến (ABC)

c) Chứng minh rằng AB  (ACCA) và tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (ABC)

Ngày đăng: 28/05/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w