4 Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm 5 HiÓu được lực là đại 6 Biểu diễn được lực thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật... lượng vectơ.HiÓu được ví được một số hiện tượn.[r]
Trang 1Ngày soạn : 2/11 /2012 Lớp : 8
Ngày dạy : 7/11 /2012 Tiết : 5
Tiết 11 Kiểm tra 1 tiết
I Mục tiêu:
Kiến thức: Kiểm tra đánh giá việc nhận thức của học sinh khi học xong Từ bài 1 đến bài 9
Kĩ năng: HS vận dụng đợc các kiến thức vào giải thích một số hiện tợng thực tế, làm bài tập Thái độ: Nghiêm túc làm bài
II Chuẩn bị:
GV: Ma trận, đề kiểm tra.
HS: Kiến thức đã học
III Ma trận.
a Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chơng trình:
tiết
Lí thuyết
Tỉ lệ thực dạy Trọng số
LT (Cấp độ
1, 2)
VD (Cấp độ
3, 4)
LT (Cấp độ
1, 2)
VD (Cấp độ
3, 4)
b Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ.
Cấp độ
Nội dung (chủ
Số lợng câu (chuẩn cần
Cấp độ 1; 2 1 Chủ đề 1
17,5 1,5 2,5 3(1,25) 0,5(0,5) 1,75
Cấp độ 1; 2 2 Chủ đề 2 17,5 1,5 2 2 (0,5) 0,5(1) 1,5
Cấp độ 1; 2 1 Chủ đề 3 23,3 2,5 3 1 (0,25) 2 (2) 2,25
Cấp độ 3; 4 1 Chủ đề 3 26,7 2,5 3,5 2 (2,5) 2,5
c Thiết lập bảng ma trận.
Họ và tên:
Lớp 8 Bài Kiểm tra 1 tiếtMôn: Vật lí 8 Năm học 2011 - 2012
Thời gian làm bài: 45 phút
I Phần I: Trắc nghiệm
Câu 1(1điểm): Khoang tròn trớc câu trả lời đúng.
Trang 21 Khi nào một vật coi là đứng yên so với vật mốc?
A Khi vật đó không chuyển động
B Khi vật đó không chuyển động theo thời gian
C Khi vật đó không đổi vị trí theo thời gian so với vật mốc?
D Khi khoảng cách từ vật đó đến vật mốc không đổi
A Là chuyển động có vận tốc không đổi
B Là chuyển động có vận tốc đổi liên tục
C Là chuyển động có quãng đờng thay đổi theo thời gian
Câu 2(1 điểm): Ghép nội dung cột A với cột B để đợc câu hoàn chỉnh
1/ Công thức tính thời gian vật chuyển
3/ Công thức tính áp suất chất lỏng c/ t = s/ v
4/ Các yếu tố về lực d/ Nguyên nhân làm vật không thay đổi
vận tốc đột ngột đợc 5/ Vận tốc không thay đổi
II Phần II: Tự luận (8điểm)
Câu3 (1,5 điểm):
a/ Viết công thức tính vận tốc? Nêu các đơn vị, giải thích các đại lợng trong công thức? b/ Bạn Hải đi bộ từ nhà đến trờng với vận tốc 4 km/h mất thời gian 0,5 giờ Tính quãng đ-ờng từ nhà bạn Hải đến trđ-ờng?
Câu4 (2điểm):
a/ Một vật đang chuyển động chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì vật đó sẽ chuyển động
nh thế nào?
b/ Biểu điễn lực kéo 150 000 N theo phơng nằm ngang, chiều từ trái sang phải (Tỉ xích 1cm ứng với 50 000N)
Câu5 (4,5điểm): Một bình cao 1,5 m đựng đầy nớc có trọng lợng riêng là 10000 N/m3
a Tính áp suất của chất lỏng tác dụng lên đáy bình
b Tính áp suất chất lỏng tác dụng lên điểm A nằm cách mặt nớc 70 cm
c Muốn PB = 12000N/m2 thì B cách mặt nớc bao nhiêu?
Bài làm
V Hớng dẫn chấm và biểu điểm.
I Phần I: Trắc nghiệm
1 1 C2 A
2
1 - c
2 - d
3 - b
4 - a
II Phần II: Tự luận
v t
Trong đó: v là vận tốc(km/h); s là quãng đờng(km);
t là thời gian(h)
Trang 3b) Từ công thức: v s s v t.
t
Do đó s= 4.0,5 = 2 (km)
4
a/ Vật đó vẫn tiếp tục chuyển động thẳng đều b/ Biểu điễn đúng:
50000N
5
Tóm tắt đúng đợc: 0,5 điểm a/ p = d.h
= 10000.1,5 = 15000 N/m2 b/ p’ = d.h’
= 10000.0,7 = 7000 N/m2 c) B B
B
p h d
hm
Tên chủ
đề
1 Chủ
đề 1
(3 tiết)
1) Nờu được dấu hiệu để nhận biết chuyển
động cơ Nờu được vớ dụ về chuyển động cơ.
Nờu được vớ dụ về tớnh tương đối của chuyển
động cơ Nờu được ý nghĩa của tốc độ là đặc
trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động và
nờu được đơn vị đo tốc độ.Phõn biệt được
chuyển động đều, chuyển động khụng đều dựa
vào khỏi niệm tốc độ.
2) Hiểu được tốc độ
trung bỡnh là gỡ và cỏch xỏc định tốc độ trung bỡnh.
3) Vận dụng được cụng thức v =
được tốc độ trung bỡnh bằng thớ nghiệm.Tớnh được tốc độ trung bỡnh của chuyển động khụng đều.
Số câu
Số
điểm:
2,5
2 Chủ
đề 2
(3 tiết)
4) Nờu được vớ dụ về tỏc dụng của lực làm
thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật.
Nờu được quỏn tớnh của một vật là gỡ Nờu
được vớ dụ về lực ma sỏt nghỉ, trượt, lăn.
5) Hiểu được lực là đại
lượng vectơ.Hiểu được vớ
dụ về tỏc dụng của hai lực cõn bằng lờn một vật chuyển động
6) Biểu diễn được lực bằng vectơ Giải thớch
được một số hiện tượng thường gặp liờn quan tới quỏn tớnh Đề ra được cỏch làm tăng ma sỏt cú lợi và giảm ma sỏt cú hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật.
Số câu
Số
điểm:
3
3 Chủ
đề 3
(6 tiết)
7) Nờu được ỏp lực, ỏp suất và đơn vị đo ỏp
suất là gỡ Mụ tả được hiện tượng chứng tỏ sự
tồn tại của ỏp suất chất lỏng, ỏp suất khớ
quyển.Nờu được ỏp suất cú cựng trị số tại cỏc
điểm ở cựng một độ cao trong lũng một chất
8) Hiểu và Vận dụng cụng thức p = dh đối với
ỏp suất trong lũng chất lỏng Hiểu được cỏc mặt thoỏng trong bỡnh thụng
9) Vận dụng được cụng thức p =
Vận dụng cụng thức p = dh đối với ỏp suất trong lũng chất lỏng.
Trang 4lỏng Mụ tả được cấu tạo của mỏy nộn thuỷ
lực và nờu được nguyờn tắc hoạt động của mỏy
này là truyền nguyờn vẹn độ tăng ỏp suất tới
mọi nơi trong chất lỏng.
nhau chứa một loại chất lỏng đứng yờn thỡ ở cựng một độ cao.
Số câu
Số
điểm:
4,75
TS câu
, )
TS
IV Đề bài và hớng dẫn chấm( có đề và hớng dẫn chấm kèm theo)