1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de kiem tra t8 co ma tran

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 38,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Rèn luyện kĩ năng vận dụng các tính chất cơ bản của phân thức -Rèn luyện kĩ năng cộng – trừ phân thức đại số.. II- Hình thức của đề kiểm tra: - Đề kiểm tra tự luận.[r]

Trang 1

TUẦN 16

Ngµy d¹y:

I/ Mục đích, yêu cầu:

1/ Xác định kiến thức:

-Từ tiết 22 – tiết 32.

2/ Kiến thức:

- Ôn tập kiểm tra kiến thức cơ bản giữa chương II

- Hình thức kiểm tra tập trung (BGK ra đề)

3/ Kỹ năng:

-Rèn luyện kĩ năng qui đồng mẫu thức

-Rèn luyện kĩ năng vận dụng các tính chất cơ bản của phân thức

-Rèn luyện kĩ năng cộng – trừ phân thức đại số

II- Hình thức của đề kiểm tra:

- Đề kiểm tra tự luận

III- Thiết lập ma trận:

Cấp độ

Tên chủ

Đề( nội dung) Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Phân thức đại số Nêu định

nghĩa phân thức ĐS, cho VD

Hai phân thức bằng

nhau, xét VD

Rút gọn phân thức

đồng mẫu

Trang 2

phân thức

Cộng – trừ phân

thức đại số

Cộng – trừ phân thức cùng và khác mẫu

Tổng điểm Tỷ lệ 1,5 - 15% 1,5 - 15% 7 - 70% 10 -100%

IV- Biên soạn câu hỏi theo ma trận đề:

A- Lý thuyết: ( 3đ)

Câu 1: Nêu định nghĩa phân thức đại số? cho ví dụ?

Câu 2: Nêu định nghĩa hai phân thức bằng nhau? Xét em hai phân thức sau có bằng nhau hay không?

3 x2y

6 xy3

x

2 y2

B- Tự luận: (7đ)

1) Rút gọn các phân thức sau:

a)

2(x−3)

x2−2 x+1

x2+ 2 xy+ y2−4

x2− y2+ 4+4 x (4 đ)

3) Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:

5

3 x +15 ;

3

4) Thực hiện phép tính:

a)

x+1 x−5+

x−18 x−5 +

x+2 x−5 (1 đ)

b)

x

2 x +4 +

2 x +2

x2+2 x (1 đ)

A/ Lý thuyết: ( 3đ)

Câu 1: - Phát biểu lý thuyết ( 1đ) ví dụ ( 0,5đ)

Trang 3

Câu 2: - Phát biểu lý thuyết ( 1đ) , xét hai phân thức ( 0,5 đ)

B- Tự luận: (7 đ).

1) Các bước rút gọn phân thức đại số (SGK) (1 đ)

2) Rút gọn các phân thức:

a)

2(x−3)

3(3−x)= −

2

x2−2 x+1

5 x2−5 x =

(x−1)2

5 x( x−1)=

x−1

5 x (1,5 đ)

c)

x2+2 xy + y2−4

x2

y2 +4+4 x =

(x2+2 xy + y2)−4 (x2+4 x +4 )− y2 =(x + y )2−22

(x +2 )2

y2 =(x + y−2 )( x+ y +2 )

(x +2+ y )( x+2− y )

=

x+ y−2

3) Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:

5

3 x +15 ;

3

x2−25 MTC: 3(x + 5)(x - 5) 5

3 x+15=

5

3( x+5)=

5.(x−5) 3( x+5)( x−5)

3

x2−25=

3 (x−5)( x+5)=

3.3

3(x−5)( x+5)=

9

4) Thực hiện phép tính:

a)

x+1 x−5+

x−18 x−5 +

x+2 x−5=

x+1+x−18+x+2

3 x−15 x−5 =

3( x−5) x−5 =3 (1 đ) b)

x

2 x +4 +

2 x +2

x2+2 x =

x 2( x+2)+

2 x +2

x ( x+2 )=

x2+2(2 x +2)

2 x ( x+2) =

x2+4 x+4

2 x( x +2)

=

(x+2)2

2 x( x+2)=

x+2

IV- Rút kinh nghiệm chung:

Ngày đăng: 10/07/2021, 23:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w