0% Biết và sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng: góc so le trong, góc đồng vị, góc trong cùng phía, góc ngoài cùng phía... Hiểu tính chất của hai [r]
Trang 1HUYỆN
VĨNH
BẢO
KHUNG MA TRẬN ĐỀ ĐỀ XUẤT
TRƯỜNG
THCS
TAM
CƯỜNG
KIỂM TRA HỌC KỲ I – TOÁN 7
Chủ đề KT
TỰ LUẬN
Tổng Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
1 Số hữu tỷ
Số thực
so sánh hai số hữu tỉ.
Biết tính lũy thừa với số
mũ tự nhiên của một số
hữu tỉ (dạng đơn giản)
Các phép toán trong Q
Vận dụng các tính chất của
tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng nhau để giải bài tập liên quan
và đồ thị
Vẽ đồ thị hàm số y =ax (a khác 0)
Tính giá trị của hàm số y
= f(x) tại một vài giá trị của biến số cho trước.
Vận dụng tính chất đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch giải được bài toán mang tính thực tiễn
3
Đườn
g thẳng
vuông góc,
đường
thẳng song
song
Biết và sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng: góc so
le trong, góc đồng vị, góc trong cùng phía, góc ngoài cùng phía.
Hiểu tính chất của hai đường thẳng song song thông qua tính góc.
Biết chứng minh hai đường thẳng song song, quan hệ vuông góc, song song
Trang 2Số điểm 0.5 1 1,5
4 Tam giác
Vẽ hình Sử dụng định
lý tổng 3 góc trong tam giác để tính
số đo góc.
Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác
để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau.
Trang 3UBND HUYỆN VĨNH BẢO ĐỀ ĐỀ XUẤT KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN 7
Bài 1: (1,5 điểm)
Thực hiện tính(tính nhanh nếu có thể)
a)−32 :[1
5+(12)3⋅32
5 ] b)157 ⋅292
3−
15
7 ⋅332
3 c)|−37 |:(−3)2−√49
Bài 2: (2,5 điểm)
1/Tìm x biết: a) 2,7x =−2
3,6 b)(x −1
2)3= 1 27 2/ Cho hàm số y = f(x) = -2x
a) Vẽ đồ thị của hàm số
b) Tính f(−32 )
Bài 3: (2 điểm)
Ba đội san đất làm ba khối lượng công việc như nhau.Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong 10 ngày,đội thứ hai trong 8 ngày,đội thứ ba trong 12 ngày.Biết rằng các máy
có cùng năng suất và đội thứ hai có nhiều hơn đội thứ nhất 3 máy.Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy?
Bài 4:(3,5 điểm)
Cho ΔABC vuông tại A.Tia phân giác của góc B cắt cạnh AC tại D.Trên cạnh BC lấy điểm H sao cho BH = BA
a) Chứng minh ΔABD = ΔHBD
b) Chứng minh DH BC
c) Giả sử ∠C = 600.Tính số đo ∠ADB
Bài 5: (0,5 điểm)
Cho a,b,c là 3 số thực dương thỏa mãn a+b − c c =b+c − a
c +a −b b
Tính giá trị của biểu thức M = (1+b
a)(1+a
c)(1+c
b)
Trang 4UBND HUYỆN VĨNH BẢO HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ XUẤT KIỂM TRA HK I
Bài 1:
(1,5 điểm)
a) = −32 :[15+
1
8⋅32
5 ]= ……=−32 b) = 157 ⋅(292
3− 33
2
3)= =60
7 c)= 37:9 −2
3= .=
−13
21
0,25đ x 2 0,25đ x 2 0,25đ x 2
Bài 2:
(2,5 điểm)
1/
a)=>x.3,6 =-2.2,7 =>……=> x =-1,5 b)=> x −1
2=
1
3⇒ ⇒ x=5
6 2/
a)Vẽ đồ thị của hàm số b)f(−32 ) = −2 ⋅ −3
2 =3
0,25đ x 2 0,25đ x 2
1đ 0,25đ x 2
Bài 3:
(2 điểm)
Gọi số máy của đội thứ nhất ,đội thứ hai,đội thứ ba lần lượt là a,b,c
Theo đềbài ta có 10a = 8 b = 12 c và b – a = 3
=> 12a= b
15=
c
10
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau tính được
a = 12;b = 15,c = 10 Vậy số máy của đội thứ nhất ,đội thứ hai,đội thứ ba lần lượt là 12;15;10
0,25đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,25đ
Bài 4:
(3,5 điểm)
Hình vẽ GT,KL
a) ΔABD và ΔHBD có
AB = BH (gt)
∠ABH = ∠DBH ( BD là phân giác của ∠BAC – gt) Chung cạnh BD
=> ΔABD = ΔHBD (c.g.c) b) Có ΔABD = ΔHBD => ∠BAD = ∠BHD(2 góc tương ứng)
Mà ∠BAD = 900 => ∠BHD = 900=> DH BC
0,5đ
0,5đ 0,5đ
0,25đ x2 0,25đx2
A
B
C D
H /
Trang 5c) -ΔABC vuông tại A => ∠BAC + ∠C = 900
mà ∠C = 600 =>∠ BAC = 300
- BD là tia phân giác của BAC => ∠ABD =∠ BAC :2 = 150
- ΔABD vuông tại A => ∠ABD + ∠ADB = 900
=> ∠ADB = 900 - 150 = 750
0,25đ 0,25đ 0,5đ
Bài 5:
(0,5 điểm)
Với a,b,c >0.áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau có
a+b − c
b+c − a
c +a −b
b = .=1
⇒{b+c − a=a a+b − c=c
c +a − b=b
⇒ ⇒a=b=c
=> M = 2.2.2 =8
0,25đ
0,25đ