Định nghĩa: Hệ phương trình hai ẩn
Trang 1BÀI 6 – HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI HAI ẨN
Hệ gồm một phương trình bậc nhất và một phương trình bậc hai ⤏ dùng phương pháp thế
Từ phương trình bậc nhất, tính ẩn này theo ẩn kia (𝑥 theo 𝑦 hoặc 𝑦 theo 𝑥)
Thay vào phương trình bậc hai còn lại, được phương trình một ẩn
Suy ra giá trị ẩn còn lại
Giải các hệ phương trình sau
① 𝑥 + 2𝑦 = 5
𝑥2+ 2𝑦2− 2𝑥𝑦 = 5
② 2𝑥 − 𝑦 − 7 = 0 −𝑥2+ 𝑦2+ 2𝑥 + 2𝑦 + 4 = 0
③ 2𝑥 + 3𝑦 = 12 𝑥2+ 11 = 5𝑦2
④ 𝑥𝑦 = 3 𝑥 + 𝑦 − 92𝑥 − 4𝑦 + 1 = 0
⑤ 𝑥 − 2𝑦 = 3 𝑥2+ 2𝑦2+ 2𝑥𝑦 − 𝑥 − 𝑦 = 6
⑥ 2𝑥 − 3𝑦 = 1 7𝑥2 + 9𝑦2− 12𝑥𝑦 + 5𝑥 + 3𝑦 + 5 = 0
⑦ 3𝑥 − 2𝑦 + 9 = 0 9𝑥2 + 4𝑦2+ 6𝑥𝑦 + 42𝑥 − 40𝑦 + 135 = 0
⑧
3𝑥 + 𝑦
𝑥 − 1 −
𝑥 − 𝑦 2𝑦 = 2
𝑥 − 𝑦 = 4
⑨
1 3𝑥−
1 2𝑦 =
1
3 1
9𝑥2− 1 4𝑦2 = 1
4
⑩
1
𝑥 + 1+
1
𝑦=
1
3 1
(𝑥 + 1)2− 1
𝑦2 = 1 4
Hệ đối xứng loại 1
1 Định nghĩa: Hệ phương trình hai ẩn 𝑥, 𝑦 gọi là hệ đối xứng loại 1 nếu từng phương trình không
thay đổi khi ta đổi chỗ 𝑥, 𝑦 cho nhau
2 Phương pháp: Đặt 𝑆 = 𝑥 + 𝑦; 𝑃 = 𝑥𝑦 (đk: 𝑆2− 4𝑃 ≥ 0)
Đưa hệ đã cho về hệ phương trình 2 ẩn 𝑆, 𝑃
Giải hệ trên tìm 𝑆, 𝑃 và so sánh với điều kiện để nhận hay loại nghiệm
Với mỗi cặp 𝑆, 𝑃 tìm được, thì 𝑥, 𝑦 là 2 nghiệm của phương trình: 𝑋2− 𝑆𝑋 + 𝑃 = 0 ⤏ 𝑥, 𝑦
Chú ý:
Nếu mỗi phương trình không thay đổi khi ta thay 𝑥 bởi – 𝑦 và thay 𝑦 bởi – 𝑥 thì ta đặt
𝑆 = 𝑥 − 𝑦; 𝑃 = 𝑥𝑦 và không cần đặt điều kiện 𝑆2− 4𝑃 ≥ 0
Với mỗi cặp nghiệm (𝑥, 𝑦) thì (𝑦, 𝑥) cũng là nghiệm của hệ phương trình
𝑥2 + 𝑦2 = 𝑆2− 2𝑃 𝑥3+ 𝑦3 = 𝑆3− 3𝑃
Giải các hệ phương trình sau
① 2 𝑥 + 𝑦 = 3𝑥𝑦
𝑥2+ 𝑦2 = 5
② 𝑥 + 𝑦 + 𝑥𝑦 = 2 𝑥2+ 𝑦2+ 𝑥𝑦 = 4
③ 5 𝑥 + 𝑦 + 2𝑥𝑦 = −19 15𝑥𝑦 + 5 𝑥 + 𝑦 = −175
④ 𝑥 + 𝑦 = 6 𝑥2+ 𝑦2 = 2(𝑥𝑦 + 2)
Trang 2⑤ 𝑥 + 𝑦 = −1
𝑥2+ 𝑥𝑦 + 𝑦2 = 13
⑥ 𝑥 + 𝑥𝑦 + 𝑦 = 11 𝑥2+ 𝑦2− 𝑥𝑦 − 2 𝑥 + 𝑦 = −31
⑦ 3𝑥 − 2𝑦 + 9 = 0 9𝑥2+ 4𝑦2+ 6𝑥𝑦 + 42𝑥 − 40𝑦 + 135 = 0
⑧ 𝑥 + 𝑥𝑦 + 𝑦 = −3𝑥2𝑦 + 𝑦2𝑥 = 2
⑨ 𝑥2 + 𝑦2+ 𝑥 − 𝑦 = 4
𝑥 𝑥 − 𝑦 + 1 + 𝑦 𝑦 − 1 = 2
⑩ 𝑥𝑥𝑦 + 𝑥 − 𝑦 = −1 2+ 𝑦2− 𝑥 + 𝑦 = 2
⑪
𝑦
𝑥+
𝑥
𝑦=
13 6
𝑥 + 𝑦 = 5
⑫
1
𝑥+
1
𝑦= 5 1
𝑥2+ 1
𝑦2 = 13
⑬
𝑦2
𝑥 +
𝑥2
𝑦 = 18
𝑥 + 𝑦 = 12
⑭
1 2𝑥 + 𝑦+ 𝑥 = 3 𝑥
2𝑥 + 𝑦= −4
⑮
𝑥 + 2𝑦 2+ 1
2𝑥 − 𝑦 2 = 10
𝑥 + 2𝑦 2𝑥 − 𝑦= 3
⑯ 𝑥3 + 𝑦3 = 35
𝑥 + 𝑦 = 5
⑰ (𝑥2− 𝑥𝑦)2+ (𝑥 + 𝑦)2 = 100
𝑥2− 𝑥𝑦 𝑥 + 𝑦 − 𝑥2− 𝑥𝑦 + 𝑥 + 𝑦 = 34
⑱ (𝑥 − 2𝑦)2+ (𝑦2+ 2𝑥𝑦)2+ 𝑥 − 2𝑦 (𝑦2+ 2𝑥𝑦) = 13
𝑥 − 2𝑦 𝑦2+ 2𝑥𝑦 𝑥 − 2𝑦 + 𝑦2+ 2𝑥𝑦 = −12
Hệ đối xứng loại 2
1 Định nghĩa: Hệ phương trình hai ẩn 𝑥, 𝑦 gọi là hệ đối xứng loại 2 khi ta đổi chỗ 𝑥, 𝑦 cho nhau thì
phương trình trở thành phương trình kia
2 Phương pháp:
Trừ vế theo vế của hai phương trình, chuyển hết sang một vế và luôn phân tích được về dạng:
𝑥 − 𝑦 𝑓 𝑥; 𝑦 = 0 ⇔ 𝑥 − 𝑦 = 0 𝑓 𝑥; 𝑦 = 0
Ứng với mỗi trường hợp 𝑥 − 𝑦 = 0 hoặc 𝑓 𝑥; 𝑦 = 0 kết hợp với một phương trình của đề bài
để giải tiếp
Chú ý: Với mỗi cặp nghiệm (𝑥, 𝑦) thì (𝑦, 𝑥) cũng là nghiệm của hệ phương trình
Giải các hệ phương trình sau
① 𝑥2− 3𝑥 = 2𝑦
𝑦2− 3𝑦 = 2𝑥
② 𝑥2 = 2𝑦
𝑦2 = 2𝑥
③ 2𝑥2 + 𝑥𝑦 = 3𝑥
2𝑦2 + 𝑥𝑦 = 3𝑦
④ 2𝑥 = 𝑦2− 4𝑦 + 5 2𝑦 = 𝑥2− 4𝑥 + 5
⑤ 𝑥3 = 5𝑥 + 2𝑦
𝑦3 = 2𝑥 + 5𝑦
⑥ 𝑥2− 2𝑦2 = 2𝑥 + 𝑦
𝑦2− 2𝑥2 = 2𝑦 + 𝑥
Trang 3⑦
𝑥 − 3𝑦 = 4𝑦
𝑥
𝑦 − 3𝑥 = 4𝑥
𝑦
𝑦2 3𝑦 =𝑦
𝑥2
Hệ đẳng cấp bậc hai
1 Dạng: 𝑎𝑥2+ 𝑏𝑥𝑦 + 𝑐𝑦2 = 𝑑
𝑎′𝑥2 + 𝑏′𝑥𝑦 + 𝑐′𝑦2 = 𝑑′
2 Phương pháp:
Xét 𝑥 = 0, thay vào đề bài giải tìm 𝑦 (nếu có)
Xét 𝑥 ≠ 0, đặt 𝑦 = 𝑘𝑥 thay vào hệ phương trình đề bài
Khử 𝑥2 (lấy hai phương trình chia nhau vế theo vế) ⤏ tìm được k ⤏ thay vào 1 trong hai
phương trình tìm được 𝑥 ⇢ 𝑦
Giải các hệ phương trình sau
① 2𝑥2+ 3𝑥𝑦 + 𝑦2 = 12
𝑥2− 𝑥𝑦 + 3𝑦2 = 11
② 2𝑥2− 13𝑥𝑦 + 15𝑦2 = 0
𝑥2− 2𝑥𝑦 + 3𝑦2 = 9
③ 𝑥2+ 2𝑥𝑦3 + 𝑦2 = 9
2𝑥2+ 2𝑥𝑦 + 𝑦2 = 2
④ 3𝑥2− 2𝑥𝑦 = 16
𝑥2− 3𝑥𝑦 − 2𝑦2 = 8
⑤ 3𝑥2+ 2𝑥𝑦 + 𝑦2 = 1
𝑥2+ 2𝑥𝑦 + 3𝑦2 = 3
⑥ 3𝑥2− 4𝑥𝑦 + 𝑦2 = 1
𝑦2− 3𝑥𝑦 = 4
Các hệ phương trình có tham số
① Định 𝑚 để hệ có nghiệm ② Định 𝑚 để hệ có nghiệm 𝑥 > 0; 𝑦 > 0
① Giải hệ khi 𝑚 = −1 ② Định 𝑚 để hệ vô nghiệm
③ Định 𝑚 để hệ có nghiệm 𝑥 > 0; 𝑦 > 0
𝑥 + 𝑦 = 𝑥2+ 𝑚
① Giải hệ khi 𝑚 = 0 ② Định 𝑚 để hệ có nghiệm duy nhất
① Giải hệ khi 𝑚 = 3 ② Định 𝑚 để hệ có nghiệm duy nhất
𝑥2+ 𝑦2 = 2(𝑚 + 1)
① Giải hệ khi 𝑚 = 2 ② Định 𝑚 để hệ có nghiệm duy nhất
Trang 4Bài 6: Định m để các hệ phương trình sau có nghiệm:
① 𝑥2𝑥 − 𝑦 = 1 2+ 𝑥𝑦 = 𝑚
② 𝑥2+ 𝑦2 = 𝑚
𝑥𝑦 = 1
③ 𝑥𝑥 + 𝑦 = 2 2− 𝑦2+ 𝑚𝑥 = 1
④ 𝑥2+ 𝑦2 = 𝑚
𝑥 + 𝑦 = 2
Bài 7: Định m để các hệ phương trình sau vô nghiệm:
① 𝑥2+ 𝑦2 = 2𝑚
𝑥2+ 2𝑥𝑦 + 𝑦2 = 4 ② 𝑥𝑥𝑦 = 1 2+ 𝑦2 = 𝑚
Bài 8: Định m để các hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất:
① 𝑥 + 𝑦 + 𝑥𝑦 = 3𝑥2 + 𝑦2 = 𝑚
② 𝑥2+ 𝑚 = 𝑥 + 𝑦 − 3
𝑦2+ 𝑚 = 𝑥 + 𝑦 − 3
③ 𝑥 + 𝑦 + 𝑥𝑦 = 𝑚 + 2𝑥2𝑦 + 𝑦2𝑥 = 𝑚 + 1
④ 𝑥 + 𝑦 + 2 = 2 𝑥 + 1 (𝑦 + 1)𝑥 + 𝑦 + 𝑥𝑦 = 𝑚
⑤ 𝑥 + 𝑦 + 𝑥𝑦 = 3𝑥2 + 𝑦2 = 𝑚
⑥ 𝑥𝑥 + 𝑦 + 𝑥𝑦 = 2𝑚2 + 𝑦2 = 2𝑚
⑦ 𝑥2− 2𝑦2 = 𝑚𝑥 + 𝑦
𝑦2− 2𝑥2 = 𝑚𝑦 + 𝑦
Một số hệ phương trình khó
① 2𝑥𝑦 + 𝑥 + 2𝑦 = 7𝑥2+ 4𝑦2 = 5
②
𝑥 𝑥 + 𝑦 + 1 − 3 = 0
(𝑥 + 𝑦)2− 5
𝑥2+ 1 = 0
③ 𝑥4− 𝑥3𝑦 + 𝑥2𝑦2 = 1
𝑥3𝑦 − 𝑥2+ 𝑥𝑦 = −1
④ 𝑥2− 𝑥𝑦 + 𝑦2 = 3(𝑥 − 𝑦)
𝑥2+ 𝑥𝑦 + 𝑦2 = 7(𝑥 − 𝑦)3
⑤ 𝑥3+ 𝑦3 = 1
𝑥2𝑦 + 𝑦3+ 2𝑥𝑦2 = 2
⑥ 𝑦3− 𝑥3 = 𝑦 − 𝑥2
𝑥2+ 𝑦2 = 𝑥 − 𝑦
⑦ 𝑥2+ 𝑥𝑦 = 2
𝑥3− 2𝑦 + 2𝑥𝑦2 = 𝑥
⑧ 𝑥 − 1 𝑦 − 1 𝑥 + 𝑦 − 2 = 6
𝑥2+ 𝑦2− 2𝑥 − 2𝑦 = 0
⑨ 𝑥𝑦 + 𝑥 − 2 = 0 2𝑥3− 𝑥2𝑦 + 𝑥2+ 𝑦2− 2𝑥𝑦 − 𝑦 = 0
⑩
𝑥3− 3𝑥2− 9𝑥 + 22 = 𝑦3+ 3𝑦2− 9𝑦
𝑥2+ 𝑦2− 𝑥 + 𝑦 =1
2
⑪ 5𝑥2𝑦 − 4𝑥𝑦2+ 3𝑦3− 2 𝑥 + 𝑦 = 0
𝑥𝑦 𝑥2+ 𝑦2 + 2 = (𝑥 + 𝑦)2
⑫ (𝑥 + 𝑦)2−
5
𝑥2 + 1 = 0
𝑥 𝑥 + 𝑦 + 1 − 3 = 0
⑬
3𝑦 = 𝑦2+ 2
𝑥2 3𝑥 = 𝑥2+ 2
𝑦2
⑭ 𝑥4+ 2𝑥3𝑦 + 𝑥2𝑦2 = 2𝑥 + 9
𝑥2 + 2𝑥𝑦 = 6𝑥 + 6
⑮ 𝑥𝑥𝑦 + 𝑥 + 1 = 7𝑦 2𝑦2+ 𝑥𝑦 + 1 = 13𝑦2
⑯ 𝑥
2+ 𝑦 + 𝑥3𝑦 + 𝑥𝑦2+ 𝑥𝑦 = −5
4
𝑥4+ 𝑦2+ 𝑥𝑦 1 + 2𝑥 = −5
4
“SUY NGHĨ – HÀNH ĐỘNG – THÓI QUEN – ĐỊNH MỆNH”