BẢNG MÔ TẢ NỘI DUNG Câu 1: a Tìm tập xác định của hàm số lượng giác b Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số lượng giác c Dựa vào đồ thị của các hàm số lượng giác để giải toán d Tì[r]
Trang 1Tiết 25: KIỂM TRA CHƯƠNG I ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH
(Ngày soạn 20/10/2012) NĂM HỌC 2012 – 2013
Môn: TOÁN – Lớp: 11 (Theo chương trình chuẩn)
Thời gian làm bài: 45 phút
Nhóm : Toán 11 THPT DTNT Con Cuông
MA TRẬN NHẬN THỨC
CHỦ ĐỀ HOẶC MẠCH KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG
Tầm quan trọng (Mức
cơ bản trọng tâm của KTKN)
Trọng số
(Mức độ nhận thức của Chuẩn KTKN)
Tổng điểm
MA TRẬN ĐỀ
Chủ đề hoặc mạch kiến
thức, kĩ năng
điểm /10
TNK Q
TL TNK Q
Q
Q
TL
I HÀM SỐ LƯỢNG
GIÁC
C1 0,5
C1,2 1.0
C3 0,5
4 2,0
II PHƯƠNG TRÌNH
LƯỢNG GIÁC CƠ
BẢN
III PHƯƠNG TRÌNH
LƯỢNG GIÁC
THƯỜNG GẶP
C2a.2b 4,0
C3a,3 b 4,0
4 8,0
10,0
Trang 2BẢNG MÔ TẢ NỘI DUNG Câu 1: a) Tìm tập xác định của hàm số lượng giác
b) Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số lượng giác
c) Dựa vào đồ thị của các hàm số lượng giác để giải toán
d) Tìm giái trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác.
Câu 2: a) Giải phương trình lượng giác quy về bậc hai (đơn giản)
b) Giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx ( đơn giản)
Câu 3: a) Giải phương trình đẳng cấp hoặc phương trình đối xứng đối với sinx và cosx
b) Giải phương trình lượng giác tổng hợp( đề thi ĐH_CĐ các năm về trước)
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I MÔN: TOÁN - LỚP 11
Đề 1: (Thời gian làm bài 45 phút)
Câu 1: (2.0 điểm) Chọn đáp án đúng cho câu trả lời
1 Tập xác định của hàm số y= 1
2 sinx+1 trên đoạn [0 ;π] là
A x ≠ π
6 B [0 ;π ]{π ¿6 C [0 ;π ]{5 π ¿
6 D [0 ;π ]
2 Hàm số y=cosx nhận giá trị dương trên đoạn [−π ; π ] với giá trị x nào sau đây
A.x ∈[−π ;0] 𝐵 x ∈[0 ;π ] C x ∈(−π
2 ;
π
2) D x ∈[−π
2 ;
π
2]
3 Hàm số y=tan 2 x đồng biến trên khoảng nào sau đây
A (−π
2 ;
π
2) B (−π
4 ;
π
4) C (−π
4 ;
π
2) D (−π
2 ;
π
4)
4 Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức y=1−3 sinx theo thứ tự là
A 5 và -2 B -2 và 4 C 4 và 2 D 4 và -2
Câu 2: (4.0 điểm) Giải các phương trình
a cos2 x+sinx+2=0
b (1+√3)sin 3 x−(1−√3)cos 3 x=2√2
Câu 3: (4.0 điểm) Giải các phương trình
Trang 3a sinx+cosx+4 sin 2 x−1=0
b cos3 x +cos2 x−cosx−1=0
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I MÔN: TOÁN - LỚP 11
Đề 2: (Thời gian làm bài 45 phút)
Câu 1: (2.0 điểm) Chọn đáp án đúng cho câu trả lời
1 Tập xác định của hàm số y= 1
2 cosx+1 trên đoạn [0 ;π] là
A x ≠ π
3 B [0 ;π ]{2 π3¿ C [0 ;π ]{5 π ¿6 D [0 ;π ]
2 Hàm số y=s inx nhận giá trị dương trên đoạn [−π ; π ] với giá trị x nào sau đây
A.x ∈[−π ;0] 𝐵 x ∈[0 ;π ] C x ∈(0 ; π ) D x ∈[−π
2 ;
π
2]
3 Hàm số y=cot 2 x nghịch biến trên khoảng nào sau đây
A (0 ;π
2) B (−π
4 ;
π
4) C (π
4;π ) D (−π
2 ;
π
4)
4 Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức y=3−cosx theo thứ tự là
A 5 và -2 B -2 và 4 C 4 và 2 D - 4 và 2
Câu 2: (4.0 điểm) Giải các phương trình
a 2 cos2 x +cosx−3=0
b (1−√3)sin 3 x−(1+√3)cos 3 x=2√2
Câu 3: 4.0 điểm) Giải các phương trình
c sinx−cosx +4 sin2 x +1=0
d 2 sin22 x +sin 7 x−1=sinx
Trang 4ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
2 C
3 B
4 D
0,5 0,5 0,5 0,5
2 a cos2 x+sinx+2=0 ⇔−2 sin2
x+sinx+3=0
⇔[sinx= sinx=−13
2(vn)
⇔sinx=1
⇔ x=π +k 2 π , k∈ Z
b (1+√3)sin 3 x+(1−√3)cos 3 x=2√2
⇔ 1+√3
2√2 sin 3 x−
√3−1
2√2 cos3 x=1 ⇔cos π
12sin 3 x−sin
π
12cos3 x=1
⇔ sin(3 x− π
12)=1⇔3 x− π
12=
π
2+k 2 π ⇔ x= 7 π
36 +
k 2 π
3 , k ∈ Z
0.5 1,0 0.5 1,0 1,0
3 a.Đặt t=sinx+cosx , ĐK :t ∈[−√2 ;√2]
Pt trở thành:t+4 (t2−1)−1=0⇔ 4 t2
+t−5=0 ⇔[t= t=1−5
4
Khi t=1 ⇔ sinx+cosx=1⇔ sin(x + π4)= 1
√2⇔[ x + π
4=
π
4+k 2 π
x + π
4=
3 π
4 +k 2 π
⇔[x= x=k 2 π π
2+k 2 π
, k ∈ Z
Khi t=−54 ⇔ sinx+cosx=−5
4 ⇔sin(x+ π
4)=
−5
4√2
⇔[ x + π
4=arcsin(
−5
4√2)+k 2 π
x+ π
4=π−arcsin (
−5
4√2)+k 2 π
⇔[x=−π
4 +arcsin (
−5
4√2)+k 2 π
x= 3 π
4 −arcsin (
−5
4√2)+k 2 π
; k ∈ Z
b.cos3 x +cos2 x−cosx−1=0⇔−2 sin2
x−2 sin2 xsinx=0
0,5 0,5 0,5 0,5
0,5 1,0 0,5
Trang 5⇔−2 sin2x(1+2cosx )=0 ⇔[cosx= sinx=0−1
2
⇔[x=± x=kπ 2 π
3 +k 2 π
, k ∈ Z
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I MÔN: TOÁN - LỚP 11
(Thời gian làm bài 45 phút)
Câu 1: (2.0 điểm) Chọn đáp án đúng cho câu trả lời
2 Tập xác định của hàm số y= 1
2 sinx+1 trên đoạn [0 ;π] là
A x ≠ π6 B [0 ;π ]{π¿6 C [0 ;π ]{5 π ¿
6 D [0 ;π ]
2 Hàm số y=cosx nhận giá trị dương trên đoạn [−π ; π ] với giá trị x nào sau đây A.x ∈[−π ;0] 𝐵 x ∈[0 ;π ] C x ∈(−π
2 ;
π
2) D x ∈[
−π
2 ;
π
2]
3 Hàm số y=tan 2 x đồng biến trên khoảng nào sau đây
A (−π
2 ;
π
2) B (
−π
4 ;
π
4) C (
−π
4 ;
π
2) D (
−π
2 ;
π
4)
4 Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức y=1−3 sinx theo thứ tự là
A 5 và -2 B -2 và 4 C 4 và 2 D 4 và -2
Câu 2: (4.0 điểm) Giải các phương trình
a cos 2 x+sinx+2=0
b (1+√3)sin3 x−(1−√3)cos3 x=2√2
Câu 3: (4.0 điểm) Giải các phương trình
a sinx +cosx+4 sin 2 x −1=0
b cos3 x +cos2 x−cosx−1=0
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I MÔN: TOÁN - LỚP 11
(Thời gian làm bài 45 phút)
Câu 1: (2.0 điểm) Chọn đáp án đúng cho câu trả lời
2 Tập xác định của hàm số y= 1
2 cosx+1 trên đoạn [0 ;π] là
A x ≠ π3 B [0 ;π ]{2 π3 C ¿ [0 ;π ]{5 π ¿6 D [0 ;π ]
2 Hàm số y=sinx nhận giá trị dương trên đoạn [−π ; π ] với giá trị x nào sau đây A.x ∈[−π ;0] 𝐵 x ∈[0 ;π ] C x ∈(0 ; π ) D x ∈[−2π ; π2]
Trang 63 Hàm số y=cot 2 x nghịch biến trên khoảng nào sau đây
A (0 ; π
2) B (
−π
4 ;
π
4) C (
π
4;π ) D (−π
2 ;
π
4)
4 Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức y=3−cosx theo thứ tự là
A 5 và -2 B -2 và 4 C 4 và 2 D - 4 và 2
Câu 2: (4.0 điểm) Giải các phương trình
a 2 cos2 x +cosx−3=0
b (1−√3)sin 3 x−(1+√3)cos3 x=2√2
Câu 3: 4.0 điểm) Giải các phương trình
a sin x−cosx+4 sin 2 x+1=0
b 2 sin22 x+sin 7 x −1=sinx