Vận dụng định luật phản xạ ánh sáng và vận dụng tính chất của ảnh ảo tạo bởi gương phẳng.. Dựng được ảnh của vật (dạng mũi tên) đặt vật trước gương trong hai trường hợp: - Ảnh s[r]
Trang 1KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI VẬT lÝ 8 Tên Chủ đề
1.Chuyển động
cơ
1 Biết được chuyển động cơ học của một vật là
gì Chỉ ra được vật chọn một vật mốc
2 Biết được thế nào là đứng yên
3 Biết được ý nghĩa của vận tóc, công thức tính và đơn vị đo của vận tốc
4 Biết được vận tốc trung bình của
chuyển động không đều
5 Hiểu được tính tương đối của chuyển động hay đứng yên và lấy được ví dụ trong thực tế thường gặp
6 Hiểu được chuyển động đều và chuyển động không đều
7 Sử dụng thành thạo công thức tốc
độ của chuyển động
v = s
t để
giải một số bài tập đơn giản về chuyển động thẳng đều
8 Đổi được đơn vị km/h sang m/s và ngược lại
8 Làm thực hành đo quãng đường
và thời gian
để tính vận tốc của chuyển động không đều
Số câu:3
Số điểm: 3
Tỉ lệ30 %
Số câu: 2
Số điểm: 2.5
Số câu:1
Số điểm: 0.5
Số câu: 0
Số điểm:0
Số câu: 0
Số điểm: 0
Số câu: 3
3 điểm=30%
2.Lực cơ 9 Hiểu được tác dụng của lực lên một vật và lấy được ví dụ về
tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ hoặc hướng chuyển động của vật
10 Hiểu lực là đại lượng véc tơ
Kí hiệu véc tơ lực: F → , cường độ là F
11 Hiểu được tác dụng của hai lực cân bằng
12 Hiểu được quán tính là tính chất bảo toàn tốc độ và hướng chuyển động của vật
13 Hiểu được khi nào xuất hiện lực ma sát trượt, ma sát lăn,
14 Biểu diễn được véc tơ lực
15 Giải thích các hiện tượng liên quan đến quán tính trong đời sống
16 Biểu diễn được trọng lực của vật khi biết khối lượng vật
Trang 2ma sát nghỉ và lấy được ví dụ
Số câu:4
Số điểm: 3
Tỉ lệ 30%
Số câu:0
Số điểm:0 Số điểm:0.5 Số câu: 0.5 Số điểm:2.5 Số câu:3.5 Số điểm:0 Số câu:0 3 điểm=30% Số câu:4
3 Áp suất chất
lỏng, chất khí
17 biết được áp lực là gì Công thức tính áp suất., đơn vị áp suất, Công thức lực đẩy Ác-si-mét
18 Hiểu được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng
19.Đặc điểm của áp suất chất lỏng
20.Công thức tính áp suất chất lỏng là p = d.h 21.Hiểu được đặc điểm của bình thông nhau Cấu tạo của máy
ép thủy lực
22 Hiểu được sự tồn tại của áp suất khí quyển Mô tả được thí nghiệm Tô-ri-xe-li
23 Mô tả được hiện tượng về sự tồn tại của lực đẩyA
24 Sử dụng thành thạo công thức
p= F
S ,
p = dh, F =
Vd để giải các bài tập
25 Đề xuất được phương
án thí nghiệm Ác-si-mét,trên
cơ sở những dụng cụ thực hành đã có
Số câu:3
Số điểm:4
Tỉ lệ: 40 %
Số câu:1
Số điểm:1
Số câu:1
Số điểm:1
Số câu:1
Số điểm:2
Số câu:0
Số điểm:0
Số câu:3
4 điểm=40%
Tổng số câu:10
Tổng số điểm:10
Tỉ lệ 100 %
Số câu:3
Số điểm: 3.5
35 %
Số câu: 2.5
Số điểm: 2 20%
Số câu: 4.5
Số điểm: 4.5 45%
Số câu: 10
Số điểm:10 100%
Trang 3KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI VẬT lÝ 7 Tên Chủ đề
1 Sự truyền thẳng ánh
sáng
1 Biết sự truyền ánh sáng và nhìn thấy một vật Lấy được ví dụ nguồn sáng, vật sáng
những nguồn sáng
2 Biết được nguồn sáng và vật sáng
3 Phát biểu nội dung định luật truyền thẳng ánh sáng
4 Biết được đặc điểm chùm sáng sông song, hội tụ, phân kỳ
5 Vẽ đúng được một tia sáng bất kì
6 Giải thích được một
số hiện tượng liên quan ĐLTTAS
7 Giải thích được hiện tượng nhật thực, nguyệt thực bóng tối của Trái Đất
8 Ngắm đường thẳng
để xác định điểm thẳng hàng
Số câu:3
Số điểm: 3
Tỉ lệ30 %
Số câu: 2
Số điểm: 2.5 Số điểm: 0.5 Số câu:1 Số câu: 0 Số điểm:0 Số câu: 0 Số điểm: 0 3 điểm=30% Số câu: 3
2 Phản xạ ánh sáng 9 Biết được hiện
tượng ánh sáng
10 Định luật phản xạ ánh sáng:
11 Đặc điểm về ảnh của một vật được tạo bởi gương phẳng
12 biết được đặc điểm các tia sáng từ điểm sáng S tới gương phẳng cho tia phản xạ có đường kéo dài đi qua
13 Vẽ được trên hình
vẽ một tia sáng bất kì chiếu đến gương phẳng
và vẽ đúng được tia phản xạ hoặc ngược lại
14 Vận dụng định luật phản xạ ánh sáng và vận dụng tính chất của ảnh ảo tạo bởi gương phẳng 15.Vẽ được ảnh
15 Dựng được ảnh của vật (dạng mũi tên) đặt vật trước gương trong hai trường hợp:
- Ảnh song song, cùng chiều với vật
- Ảnh cùng phương, ngược chiều với vật
Trang 4ảnh ảo S’.
của điểm sáng qua gương phẳng bằng một trong hai cách
Số câu:4
Số điểm: 3
Tỉ lệ 30%
Số câu:0
Số điểm:0
Số câu: 0.5
Số điểm:0.5
Số câu:3.5
Số điểm:2.5
Số câu:0
Số điểm:0
Số câu:4
3 điểm=30%
3 Gương cầu
16 Biết được t/c ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi, gương cầu lõm
17 Hiểu được tác dụng của gương cầu
lõm,gương cầu lồi Ứng dụng của gương cầu lõm, gương cầu lồi
18 Giải bằng hình vẽ
so sánh vùng nhìn thấy của gương phẳng và gương cầu lồi có cùng kích thước
19 Ứng dụng của gương cầu lồi
Số câu:3
Số điểm:4
Tỉ lệ: 40 %
Số câu:1
Số điểm:1 Số điểm:1 Số câu:1 Số câu:1 Số điểm:2 Số câu:0 Số điểm:0 4 điểm=40% Số câu:3
4 Âm học 20 Biết thế nào là
nguồn âm, đặc điểm của nguồn âm
21 Biết tần số dao động.Đơn vị tần số
22 Biết được tiếng vang
23 Biết được mối quan
hệ giữa tần số dao động và âm phát ra
24 Biết biên độ dao động
25 Đơn vị đo độ to của
âm
26 Biết được âm truyền qua môi trường
27 Hiểu được về âm trầm, âm bổng Lấy được ví dụ về độ to của
âm phụ thuộc vào biên
độ dao động Một số ứng dụng liên quan đến phản xạ âm, chẳng hạn như:
28 Bằng quan sát và thực hành để phát hiện
ra được bộ phận dao động của nguồn âm
Trang 5nào, không truyền qua môi trường nào
Số câu:3
Số điểm:4
Tỉ lệ: 40 %
Tổng số câu:10
Tổng số điểm:10
Tỉ lệ 100 %
Số câu:3
Số điểm: 3.5
35 %
Số câu: 2.5
Số điểm: 2 20%
Số câu: 4.5
Số điểm: 4.5 45%
Số câu: 10
Số điểm:10 100%