Chủ đề hoặc mạch kiến thức, Mức độ nhận kĩ năng Mức cơ bản trọng thức của Chuẩn Theo ma Thang 10 trận tâm của KTKN.. Hàm số lượng giác 4LT+1BT Phương trình lượng giác cơ bản4LT+1BT Phươn[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ THI KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1 MÔN ĐS – GT 11
Chủ đề hoặc mạch kiến thức,
kĩ năng
tâm của KTKN)
(Mức độ nhận thức của Chuẩn KTKN)
Theo ma trận Thang 10
Hàm số lượng giác
Phương trình lượng giác cơ
Phương trinh lượng giác thường
1. Ma trận nhận thức:
2 Ma trận đề:
Cấp độ
Tên chủ đề
(nội dung,chương…)
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ
cao
Hàm số lượng
giác
Tập xác định hàm số
Tính chẵn lẻ của hàm số
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
1
Phương trình
lượng giác cơ
bản
Phương trình
LG cơ bản Phương trình LG cơ bản
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
1
Phương trinh
lượng giác
thường gặp
Giải PTLG bậc nhất 1 HSLG
Biến đổi pt(*)về giải PTLG thường gặp(bậc nhấthoặc bậc hai 2 hslg)
Tìm nghiệm của (*) thuộc[a;b]
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
1 1.0 1 2.0 1
1.0
4 4điểm=40 %
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3 3 30%
2 4 40%
2 3 30%
7 10 100%
SỞ GD & ĐT NGHỆ AN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I ĐS & GT 11
Trang 2TRƯỜNG THPT NGễ TRÍ HềA
Mó số đề
TL:nth01/ĐS>
Cõu I:(3,0 điểm)
a) Tỡm tập xỏc định của hàm số sau:
TRườn gư THP TưN gôư Tr íư Hò aư ưư ư ưư ư ưư ưĐề t hi Kh ảo sát h ọc k ì I
m ôn to án l ớp 11 Năm họ c 20 09 – 2010
ưưư ư ưư ư ư ư ưư ư ưư ư ư ưư ư ưư ư ư ư ưư ư ưư ư ư ưư ư ưưư ư Thờ iiư gian :ư 90 ư ph út(k hô ng ưk ểư thờiư g ianư giao ư đề) ưưư ư ưư ư ư ư ưư ư ưư ư ư ưư ư ưư ư ư ư ưư ư ưư ư ưư ư ư ưư ư ư ưư ư ưư ư ư ưư ư ư ưư ư ư ưưư ư ưư ư - - - - - - -ưCâu I(3 ưđiểm) ưưư ư 1 ưC hoư p hư ơ n gư trình ư ms inxư +ư cos x ư=ư 1ưưư ư ưư ư ư a.Giả iưp hương ư trình ưk h iưmư =ư 0 ưưư ư ưư ư ư b Tìmư m ưđ ểư phươn gư trìn hư c óưư ng hiệm ưưư ư 2 ư Giảiưp hương ư trình : ưưư ư ưư ư ư ư ưư ư ưư ư ư ưư ư ưư ư ư Co s2 xư –ưs in xư +ư2 ư =ư0 ư
Câu I I(3 ư điểm) ư Tron gư giảiư b óng ư đáư d àn h ưch oư họ cư sin hư kh ốiư 11 ư gồ mư 8ư
độ iư th amư giaư th iưđ ấu ư a,ư C óư bao ư nhiêu ư cáchư đ ểưb a nư tổư chứ cư chọ nư raưh aiư bản gư thiư đấu ư vòn gư
tròn ư tín h ưđ iểmư (Biế tưs ốư độ iư củaư mỗ iư bản gư bằn gư nh au ) ư
b, Gọiư haiư b ảng ưđ ãư đượcư ph ânư làưA ,ư Bư ư Sauư cácư vò ng ư lo ạiư còn ưlạiư 4 ưđ ộiư
gồ mư 2ư độ iư nhấ t,ư nh ìư bản gưAư vàư 2ư độ iưn hất, ư nh ìưb ảng ưB ư Hỏiư có ưb aoư
nh iê uư cách ưđ ểư sắp ưx ếpư 2 ưtr ận ư bán ưk ếtư (Biếtư rằn gư 2ư đ ộiưc ùng ư bản gư kh ôn gư
thiư đấu ưc ùng ư nh au) ư
c,ư Tín hư xá cưx uấtư đ ểưđ ộiư nh ấtưb ản gư Aư đ ượcư vào ưch un gư kết ư
Câu III ư (3 ưđ iểm) ư C ho ưh ình ưch óp ưS ư ưAh ành ưư ư ưư ư ư ưư ư ưư ư ư ư ư ưư ưa ưTìmư giao ưtu yến ư củaư cacs ư mặtư ph ẳng :ư( SAC) ưv àư(S B D);ư (SAB) ưv àư( SCD )ư B CDư ,có ư ưABCD ưlàư h ình ưb ình ư
ưư ư ưư ư ư b Gọiư M, ư Nưlần ư lư ợc ưlàư tru ng ưđ iểmư của ưC Bư vàư CD ưC hứ ng ưm inh ưrằng ư MN//ư ( SBD)ư ư
ưư ư ưư ư ư c ưGọ iư (P )ư làưm ặtưp hẳn gư ch ứaư MNư vàư s ong ư so ng ưv ớiư SC ư Xácư địn hưthiếtư ưư ư ưư d iệnư của ư( P) ưvớ iư hình ư chó pư S ABC D ư
Câu I V (1ư điểm ) 1, Tro ngư m ặtưp hẳn gư ch oư đ ư ờ ng ư tđịnh , ưOư k hôn g ưn ằmư trên ưd , phé pư biến ưh ình ưf ưb iếnư m ỗiư điểmư M ưtrênư m ặtư p hẳn gư thàn hư đ iểmư M’ư đ ư ợ cưx ácư địn hư nh ư ư s au:ư Lấ y ư M1ưưđốiư x ứng ư vớiư Mư q uaư d,ư M’ ưđ ốiư xứ ng ư M1ưq uaư O ư Gọiư Iư làư trun gưđiểmư củ aưM M’ư ưC hứ ng ưm inh ưI ưn ằmư trên ưm ộtư đưđịnh ư khiư Mư th ay ư đổ i.ư h ẳng ưd ư vàư điểm ưOư cố ườn gư th ẳng ưcố ư
ưư ư ưư ư ư ư ưư 2, Tìm ưư tấtư cảư cácư giáư trịư củaư x ưđ ểư sin x, ư ms in2 x, ư sin 3x ư lập ư thàn hưcấpư s ốư cộn g ư
b) Xột tớnh chẵn, lẻ của hàm số sau: y c os2x + sin 2 x
Cõu II:(4,0 điểm) Giải cỏc phương trỡnh lượng giỏc sau:
a)
3 Sin
2
x
b)
os( 15 )
2
c) 3tan2 x 5 0
Cõu III:(3,0 điểm)
Cho phương trỡnh: Sin 3 x c os 3 x c osx(*)
a) Giải phương trỡnh (*)
b) Tỡm nghiệm của phương trỡnh (*)trờn ; 2
GV : Nguyễn Thị Hoa
Trang 3Mã số đề
TL:nth01/ĐS>
Đáp án và biểu điểm
Câu Nộidung Điểm
I (3,0đ) a)(1đ)
+) Hàm số xđ khi và chỉ khi: C os(x- 5 ) 0
7
+)Kết luận : TXĐ
7
10
b)(2,0đ)
+) TXĐ: D=R
+) x D x D
0,5 0,5 +) y x ( ) c os(-2x)+sin ( 2 x ) c os2x+sin 2 x y x ( )
+KL: Hàm số y c os2x+sin 2 x là hàm số chẵn.
0.5 0,5 II(4,0đ) a)(1,0đ)
+)
3 Sin sinx = sin
+
2 (1)
2
2 (2) 3
k
0,25
0,5
+) KL: PT có 2 họ nghiệm (1), (2) 0,25 b)(2.0đ)
+)
os( 15 ) os(x-15 )=cos
0,5 +) x-15 = 120 0 0 k 360 , 0 k 0,5
+)
135 360 (1)
;
105 360 (2)
k
+) KL: PT có 2 họ nghiệm (1),(2) 0,25 c)(1,0đ)
+)
5 3tan2 5 0 tan 2
3
5
3
k
0,25 0,25
0,25
Trang 4KL: Vậy Pt có 1 họ nghiệm
k
III(3,0đ) a) PT sin 3 x c osx(cos x-1)=0 2
sin 3 x c osx.sin x=0 2
sin 2 x (sinx c osx)=0
sinx=0
; sinx - cosx = 0
4
x k
k
KL: Pt có 2 họ nghiệm (1),(2)
0,25 0.25 0,25 1,0
0,25 b) Tính được các nghiệm
KL: Pt có 7 nghiệm
0,5
Chú ý: HS làm cách khác cũng chiết điểm tương tự.
Trang 5
-Hết -TRờngưTHPTưNgôưTríưHòaưưưưưưưưưưĐề thi Khảo sát học kì I môntoán lớp 11 Năm học 2009 2010–
ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưThờiiưgian:::44ọ44::phút(khôngưkểưthờiưgianưgiaoưđề)
GV : Nguyễn Thị Hoa