Cách xác định đường tròn Một đờng tròn xác định khi: - biÕt t©m vµ b¸n kÝnh - biết một đoạn thẳng đờng kính của đờng tròn Nhận xét: Qua ba điểm không thẳng hàng , ta vẽ được một và chỉ m[r]
Trang 2HÌNH HỌC 9
ĐƯỜNG TRÒN
NĂM HỌC: 2012-2013
Trang 3Mặt trống đồng ( Văn hóa Đông Sơn)
Trang 4Xác định đường trịn, tính chất đối xứng của đường trịn.
Các mối quan hệ: Đường kính và dây cung, dây và khoảng cách đến tâm.
Các vị trí tương đối của đường thẳng với đường trịn, của hai đường trịn với nhau.
Các mối quan hệ: giữa các tiếp tuyến với đường trịn.
CHƯƠNG II: ĐƯỜNG TRỊN
CHỦ ĐỀ
Trang 5Vấn đề
Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng Làm sao để vẽ được đường tròn đi qua ba điểm đó ?
.
.
C B
A
Trang 6Tiết 17: CHệễNG II: ẹệễỉNG TROỉN
Sự XáC ĐịNH ĐƯờng tròn tính chất đối xứng của đ ờng tròn
gồm cỏc điểm cỏch điểm O một khoảng bằng R.
Kí hiệu: (O, R) hoaởc (O)
Vậy đường trũn tõm O bỏn kớnh R là
Trang 7b) Vị trớ của điểm M đối với đường trũn (0;R)
b) Vị trớ của điểm M đối với đường trũn (0;R)
Sự XáC ĐịNH ĐƯờng tròn tính chất đối xứng của đ ờng tròn
Trang 8?1 Trờn hỡnh 53 , điểm H nằm bờn ngoài
đường trũn ( 0 ) , điểm K nằm bờn trong đường
trũn (0 ) Hóy so sỏnh
- Điểm M nằm trong (O ; R) OM < R
- Điểm M nằm trờn (O ; R) OM = R
- Điểm M nằm ngoài (O ; R) OM > R
b) Vị trớ của điểm M đối với đường trũn (0;R)
b) Vị trớ của điểm M đối với đường trũn (0;R)
Sự XáC ĐịNH ĐƯờng tròn tính chất đối xứng của đ ờng tròn
Vỡ điểm H nằm ngoài đường trũn ( 0)=> OH > R
=>OH > OK OKH OHK.
Quan hệ giữa gúc và cạnh đối diện trong tam
giỏc)
Vỡ điểm K nằm bờn trong đường trũn (0)=>R> OK
Trang 9- Điểm M nằm trong (O ; R) OM < R
- Điểm M nằm trờn (O ; R) OM = R
- Điểm M nằm ngoài (O ; R) OM > R
b) Vị trớ của điểm M đối với đường trũn (0;R)
b) Vị trớ của điểm M đối với đường trũn (0;R)
Sự XáC ĐịNH ĐƯờng tròn tính chất đối xứng của đ ờng tròn
Trang 10a) Hãy vẽ một đường tròn đi qua hai điểm đó
b) Có bao nhiêu đường tròn như vậy ? Tâm
của chúng nằm trên đường nào ?
2 Cho hai điểm A và B
a ) Gọi 0 là tâm của đường tròn đi qua A và B
Do 0A = 0B nên điểm 0 nằm trên đường trung
trực của đoạn thẳng AB
Giải
b) NX: Có vô số đường tròn đi qua A và B Tâm của
các đường tròn đó nằm trên đường trung trực của
đoạn thẳng AB
Trang 11? 3
·
Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng Hãy vẽ đường tròn
đi qua ba điểm đó.
- Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng AC.
- Hai đường trung trực cắt nhau tại O nên O là tâm đường tròn qua ba điểm A, B, C.
O
Trang 12- Điểm M nằm trong (O ; R) OM < R
- Điểm M nằm trờn (O ; R) OM = R
- Điểm M nằm ngoài (O ; R) OM > R
b) Vị trớ của điểm M đối với đường trũn (0;R)
b) Vị trớ của điểm M đối với đường trũn (0;R)
Sự XáC ĐịNH ĐƯờng tròn tính chất đối xứng của đ ờng tròn
- biết một đoạn thẳng đ ờng kính của đ ờng tròn
Nhận xột: Qua ba điểm khụng thẳng hàng , ta vẽ được
Trang 13A B C
Hình 54
1
Thật vậy: Gọi d1; d2 theo thứ tự là trung
trực của AB và BC Giả sử có (O) đi
qua ba điểm A; B; C thì O thuộc d1 và
O thuộc d2 mà d1 // d2 nên không tồn tại
điểm O.
Vậy không vẽ được đường tròn đi qua
ba điểm thẳng hàng.
Trang 14Đường tròn đi qua ba đỉnh A, B, C của tam giác ABC gọi là
đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Khi đó tam giác ABC gọi
là tam giác nội tiếp đường tròn.
Trang 15b) Vị trớ của điểm M đối với đường trũn (0;R)
b) Vị trớ của điểm M đối với đường trũn (0;R)
Sự XáC ĐịNH ĐƯờng tròn tính chất đối xứng của đ ờng tròn
- biết một đoạn thẳng đ ờng kính của đ ờng tròn
Nhận xột: Qua ba điểm khụng thẳng hàng , ta vẽ được
Trang 16Cho đường tròn ( 0 ) , A là một điểm
bất kì thuộc đường tròn
0
Vẽ A’ đối xứng với A qua 0 (h.56)
Chứng minh rằng điểm A’ cũng thuộc
đường tròn ( 0 )
Hình 56
Giải
Vì A’ đối xứng với A qua 0 , nên ta có : 0A’ = 0A = R
Do đó, A’ thuộc đường tròn ( 0 )
KL:Đường tròn là hình có tâm đối
xứng Tâm của đường tròn là tâm đối
xứng của đường tròn đó
Trang 17b) Vị trớ của điểm M đối với đường trũn (0;R)
b) Vị trớ của điểm M đối với đường trũn (0;R)
Sự XáC ĐịNH ĐƯờng tròn tính chất đối xứng của đ ờng tròn
- biết một đoạn thẳng đ ờng kính của đ ờng tròn
Nhận xột: Qua ba điểm khụng thẳng hàng , ta vẽ được
Đường trũn là hỡnh cú tõm đối xứng Tõm của đường
trũn là tõm đối xứng của đường trũn đú
4 Trục đối xứng
Trang 18C C’
A
B Hình 57
Cho đường tròn ( 0 ) , AB là một đường kính
bất kì và C là một điểm thuộc đường tròn
Vẽ C’ đối xứng với C qua AB ( h.57 )
Chứng minh rằng điểm C’ cũng thuộc đường
Thì 0CC’ có 0H vừa là đường cao vừa là đường
trung tuyến nên là tam giác cân
Suy ra 0C’ = 0C = R Vậy C’ thuộc ( 0 )
Đường tròn là hình có trục đối xứng Bất kì đường kính nào
cũng là trục đối xứng của đường tròn
Trang 19b) Vị trớ của điểm M đối với đường trũn (0;R)
b) Vị trớ của điểm M đối với đường trũn (0;R)
Sự XáC ĐịNH ĐƯờng tròn tính chất đối xứng của đ ờng tròn
1 Nhắc lại về đường trũn
a) Định nghĩa
2 Cỏch xỏc định đường trũn
3 Tõm đối xứng
Đường trũn là hỡnh cú tõm đối xứng Tõm của đường
trũn là tõm đối xứng của đường trũn đú
4 Trục đối xứng
Đường trũn là hỡnh cú trục đối xứng Bất kỡ đường
kớnh nào cũng là trục đối xứng của đường trũn
A
B Hỡnh 57
H B 0
Trang 20Đường tròn tâm O bán kính R (với R > 0 ) là hình gồm các điểm cách điểm O một khoảng R Ký hiệu: (O;R) hoặc (O).
* VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐIỂM M VỚI ĐƯỜNG TRÒN (O; R):
M nằm ngoài (O; R)
2 CÁCH XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN:
* Biết tâm và bán kính của đường tròn
* Biết một đoạn thẳng là đường kính
* Qua ba điểm không thẳng hàng, ta vẽ được một và chỉ một đường tròn.
Đường tròn là hình có tâm đối xứng Tâm của đường
tròn là tâm đối xứng của đường tròn đó
4 TRỤC ĐỐI XỨNG:
Đường tròn là hình có trục đối xứng Bất kì đường kính nào
cũng là trục đối xứng của đường tròn
Trang 21R O
A
O
Trang 23Bài tập áp dụng – bài 5 trang 100
Kết luận, giao của hai
đường kính này là tâm
của hình tròn
Tâm của đường tròn cần xác định
Đố:
Một tấm bìa hình tròn không còn dấu vết
của tâm Hãy tìm lại tâm của hình tròn đó.
Trang 24Lưu ý: Bài tập 3 SGK/ 100 chính là nội
dung một định lý được phát biểu theo
2 chiều ( thuận – đảo)