Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục OxA. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Oy.[r]
Trang 1190 CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG MẶT
PHẲNG OXY Vấn đề 1 VECTƠ CHỈ PHƯƠNG – VECTƠ PHÁP TUYẾN
Câu 1 Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Ox?
Trang 2Câu 10 Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua gốc tọa độ và điểm
Trang 3x d
2 3
x d
2
x d
2
x t d
C.u3 5; 3 D.u4 5;3
Câu 25 Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A2; 1 và B 2;5
Trang 5Câu 36 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A 2; 4 , B 5;0 và C 2;1
Trung tuyến BM của tam giác đi qua điểm N có hoành độ bằng 20 thì tung độ bằng:
A 12 B 25
.2
.2
Trang 6Câu 41 Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d: 2x3y20180?
Trang 7D d song song với đường thẳng : 3x5y0
Câu 52 Đường thẳng d đi qua điểm M 1; 2 và song song với đường thẳng : 2x3y120 có phương trình tổng quát là:
Trang 9d y
10
x d
Trang 10Câu 74 Đường trung trực của đoạn AB với A1; 4 và B3; 4 có phương trình là :
Câu 76 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A2; 1 , B 4;5 và C3;2
Lập phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ B
A 3x5y130 B 3x5y200.
C 3x5y370. D 5x3y 5 0.
Câu 77 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A2; 1 , B 4;5 và C3;2
Lập phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ C
A x y 1 0 B x3y 3 0. C 3x y 110. D 3x y 110.
Vấn đề 3 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG
Câu 78 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
d x y và d2: 3 x 6y100
A Trùng nhau B Song song
C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau
Câu 79 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
1: 3 2 6 0
d x y và d2: 6x2y 8 0
A Trùng nhau B Song song
C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau
Câu 80 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1: 1
x y
d và d2: 3x4y100
A Trùng nhau B Song song
C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau
Trang 11Câu 81 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1 1
A Trùng nhau B Song song
C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau
Câu 82 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1 3 4
A Trùng nhau B Song song
C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau
Câu 83 Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng
1
332:
413
183
A Trùng nhau B Song song
C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau
Câu 84 Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng
A Trùng nhau B Song song
C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau
Câu 85 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
A Trùng nhau B Song song
C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau
Câu 86 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
Trang 12C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau
Câu 87 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1 2 3
A Trùng nhau B Song song
C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau
Câu 88 Cho hai đường thẳng 1
Khẳng định nào sau đây là đúng:
A d1 song song d2 B d1 và d2 cắt nhau tại M1; –3
C d1 trùng với d2 D d1 và d2 cắt nhau tại M3; –1
Câu 89 Cho hai đường thẳng 1
A d1 song song d2 B d2 song song với trục Ox
A Trùng nhau B Song song
C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau
Câu 91 Cho bốn điểm A 1; 2 , B 4;0 , C1; 3 và D7; 7 Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng AB và CD
A Trùng nhau B Song song
C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau
Câu 92 Các cặp đường thẳng nào sau đây vuông góc với nhau?
A 1:
1 2
x t d
Trang 14Câu 100 Tìm m để hai đường thẳng d1: 2x3y 4 0 và 2 2 3
.2
.2
A 1 m 10 B m1 C Không có m D Với mọi m
Câu 106 Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng
1:mx y 19 0
và 2:m1 x m1y200 vuông góc?
A Với mọi m B m2 C Không có m D m 1
Câu 107 Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng
Trang 15m m
Trang 17A 1
.5
.5
m D m5
Câu 125 Nếu ba đường thẳng
1
: 2d x y– 4 0 , d2: 5 – 2x y 3 0 và d3:mx3 – 2 0y đồng quy thì m nhận giá trị nào sau đây?
A 12
12.5
Trang 18A M2; –1 B N–7;0 C P 3;5 D Q3; 2
Câu 130 Đường thẳng 12x7y 5 0 không đi qua điểm nào sau đây?
A M 1;1 B N 1; 1 C 5
;012
P
D
171;
Trang 191.2
Trang 20C Vô số D Không tồn tại
Câu 145 Đường thẳng tạo với đường thẳng d x: 2y 6 0 một góc 450 Tìm hệ số góc k của đường thẳng
M x y , N x y n; n không thuộc Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A M N, khác phía so với khi ax mby mc ax nby n c 0
B M N, cùng phía so với khi ax mby mc ax nby n c 0
C M N, khác phía so với khi ax mby mc ax nby n c 0
D M N, cùng phía so với khi ax mby mc ax nby n c 0
Câu 148 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 3x4y 5 0 và hai điểm
Trang 21A 10 m 40 B 40
.10
m m
A
, B 1; 2 và C4;3 Phương trình đường phân giác trong của góc A là:
A 4x2y130 B 4x8y170
C 4x2y 1 0 D 4x8y310
Câu 156 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A 1;5 , B 4; 5 và C4; 1
Phương trình đường phân giác ngoài của góc A là:
Trang 22Câu 158 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M x y 0; 0 và đường thẳng :ax by c 0
Khoảng cách từ điểm M đến được tính bằng công thức:
Trang 23A 6 B 6 C 3sin D 3
.cossin
Câu 164 Khoảng cách từ điểm M 2;0 đến đường thẳng 1 3
5.2
Câu 165 Khoảng cách nhỏ nhất từ điểm M15;1 đến một điểm bất kì thuộc đường thẳng
m m
m m
m m
m m
m m
Trang 24Câu 171 Cho đường thẳng d: 21x11y100 Trong các điểm M21; 3 , N 0;4 , P19;5
và Q 1;5 điểm nào gần đường thẳng d nhất?
m m
m m
m m
m m
Trang 25.4
;03
M M
;03
M M
M M
M M
M
Trang 26Câu 185 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A2;2 , B4; 6 và đường thẳng
C
Câu 187 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A 1; 2 , B 0;3 và đường thẳng d y: 2
Tìm điểm C thuộc d sao cho tam giác ABC cân tại B
A C 1;2 B C 4;2 C
1; 2.1; 2
C C
Trang 27Câu 7 Đường thẳng song song với Ox: y m 0m0 VTPT: n 0;1 Chọn A
Câu 8 Đường thẳng song song với Oy: x m 0m0 VTPT: n 1;0 Chọn D
Câu 9 AB2; 2 đường thẳng AB có VTCP u1; 1 VTPT n 1;1 Chọn C
Câu 10 OA a b; đường thẳng AB có VTCP u AB a b;
VTPT n b ;a. Chọn C
Câu 11 AB a b; đường thẳng AB có VTCP u a b; VTPT n b a; Chọn C
Câu 12 Góc phần tư (II): x y 0 VTPT n 1;1 Chọn A
Câu 13 Đường thẳng d có VTCP: u2; 1 VTPT n 1; 2 hoặc 3n 3;6 Chọn D
Câu 14 Đường thẳng d có VTPT: n4; 2 VTCP u 2; 4 hoặc 2
11
Trang 29Câu 29 Kiểm tra đường thẳng nào không chứa O 0;0 loại A Chọn A
Nếu cần thì có thể kiểm tra đường thẳng nào không chứa điểm M1; 3
Câu 30 Gọi d là đường thẳng qua B và song song với AC Ta có
:3
Trang 30t t BM
Trang 31Câu 48
15;615
d
t t
; 3
3
35
; 35
M M
d d
6.0 4
d d
O O
Trang 32n d
u d
Trang 33x d
6
10
.10
t d
Trang 34Câu 71 Gọi I là trung điểm của AB và d là trung trực đoạn AB Ta có
Trang 353 42
183
16
Trang 36
1 2 2
14; 1
1
,4
Trang 37Để ý rằng một đường thẳng song song với 2x3y 1 0 sẽ có dạng 2x3y c 0c 1 Do
đó kiểm tra chỉ thấy có đáp án A thỏa mãn, các đáp án còn lại không thỏa mãn
Trang 38(ii) Tương tự kiểm tra và loại các đáp án B, C, D
Câu 96 Hai đường thẳng có hai điểm chung thì chúng trùng nhau Như vậy bài toán trở thành tìm đường
thẳng trùng với đường thẳng đã cho lúc đầu Ta có
0; 1:
d u
Trang 3932
Trang 40m m
d m
0
00; 2
d d
d
n m
m n
Trang 412 1
m
m m
Trang 42A A
23
Trang 4330
Trang 44.0
;
30 2
n d
2
; 1
2
2
1 3 1 01
Trang 45d d
d
d y
n t
1
.65
Trang 46Cho đường thẳng d và một điểm A Khi đó
(i) Có duy nhất một đường thẳng đi qua A song song hoặc trùng hoặc vuông góc với d
(ii) Có đúng hai đường thẳng đi qua A và tạo với d một góc 0 90
1 2 ,
Trang 47d không cắt cạnh nào của
tam giác ABC Chọn D
Câu 153 Điểm M x y ; thuộc đường phân giác của các góc tạo bởi 1; 2 khi và chỉ khi
Trang 48suy ra đường phân giác trong góc A là y 5 0.Chọn B
Câu 157 Các đường phân giác của các góc tạo bởi
Trang 49m m
Trang 50 2 2 0;0
1
11
A B
I AB
.11
1
I
m m
Trang 5175.4
Trang 53Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức
Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS
Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí