1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Hình học 12 - Tiết 34 - Bài 4: Đường tròn

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 127,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 3: Cũng cố toàn bài T1 1/ Củng cố lại toàn bộ kiến thức đã nhận thức được từ đầu tiết học 2/ Bài tập: “ Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm.[r]

Trang 1

y

y

x

b

a

M I O

I  tiêu

- ! " #$

+ HS

C B

A2  2 

- ! "E F $

+

+ Xác

+

- ! P$

+  quy 9O ( quen

+ 3S HT chính xác trong tính toán

II 3 S BL

GV: UV7 trong ghi 0 Q W :; >X O +J @ ) I H)T máy  

HS: - Ôn

+'> trong >] )^ I; +J

- 3 S BL bút 6O

III  trình  I

Tóm a ghi BW

Hoạt động1: Phương

trình đường tròn

* Hoạt động 1.1: )

H 0 #

- Yêu c HS làm bài

H) sau:

tâm I(1;3), bán kính

B. 3 Hãy 0'> tra

xem +'> nào sau +=7

A(1;0); B(3;2) C(4;3)

D(-3;5)?

?M(x;y) ( ) khi nào?

UI 4 HS lên BW

0'> tra 4 +'>

* Hoạt động 1.2: Hình

thành 0 #

tâm I(a;b), bán kính R

thì M(x;y)

tròn ( ) khi nào?

- Hãy ( +^ #

- 3W 9/) cùng làm

- M(x;y) ( )  IM=3

 (x1)2 (y3)2 3

- 4 HS lên BW T >X HS 0'> tra 1 +'>

A ( ); C ( ) vì IA=IC=3

B ( ) vì IB= 5<3

D ( ) vì ID = 20>3

- HS  W 9  câu j

-IM=R  xa 2  yb 2 R

) ( ) ( (x-a)2 + (y-b)2 = R2

-HS theo dõi ghi bài

HS W 9/) cùng làm -1 HS

(x+1)2 + (y-2)2 = 4

1.Phương trình đường tròn.

I(a;b) bán kính R M(x;y) ( )  IM = R (x-a)2 + (y-b)2 = R2 (*)

Ta

Trang 2

IM=R theo O +J :;

M và I?

(y-b)2 = R2 là

)

Hoạt động 1.3: 3:

m

1/

bán kính B. 2?

2/ Cho

2

+(y+5)2 =25 Hãy I

0^ +L +_ f

a) O +J tâm là (-7;5)

và bán kính là 5

b) O +J tâm là (7;-5)

và bán kính là 5

c) O +J tâm là (-7;5)

và bán kính là 25

O +J tâm là (7;-5) và

bán kính là 25

 3 câu j lên

màn hình, giao 1>

( cho HS  I 1 vài

HS +# O   W 9 

3/ Hãy I & trong

các 0^ +L sau:

a)

tròn tâm I(0;0) bán kính

B. 1 là: x2 + y2 =1

b)

tròn tâm P(-2;3) và +

qua Q(2;-3) là:

(x+2)2+(y-3)2 = 52

c)

tròn

P(-2;3); Q(2;-3) là:

x2 + y2 = 52

d)

tròn + qua 3 +'>

M(1;2); N(5;2) và

P(1;-3) là: (x-P(1;-3)2 +

(y-1)2=10

 Phát ) I H)

(/ J dung bài H) 3,

yêu c HS làm theo

- HS theo dõi + bài trên màn hình W 9/) cùng làm, suy

- 1 vài HS 0 Q W$ câu b +_

- HS H ) I H) (/ J dung :; câu

j 3 I ' 1> (

X nhóm làm 1 câu j theo dr phân công

:; GV

- O N1 >X nhóm lên trình bày 0 Q W

? bài làm lên màn hình) Nêu cách xác +L

- HS theo dõi 0 Q W và nghe GV nêu cách xác +L tính +_ sai :; s 0^ +L

- HS theo dõi + bài trên màn hình, khai  '

các bình

 3 HS lên BW trình bày 3 câu a) x2 + y2 -14x + 10y + 49 =0 b) x2 + y2 +4x + 6y + 9=0 c) x2 + y2 -2ax – 2by + a2+b2-R2=0

 HS

- HS theo suy  q (V + giáo viên nêu ra

- HS r 1 theo - ý :; GV (2) (x+A)2 + (y+B)2 - A2 + B2 –C=0 (x+A)2 + (y+B)2 = A2 + B2 –C

A2 + B2 –C có ' là >J dm âm, B. không

- M + 01$ A2 + B2 –C >0

- 1 HS +I 9O J dung trên màn hình

2 Nhận dạng phương trình đường tròn

M I I(-A;-B); M(x;y) thì 2 + y2 +

Trang 3

nhóm Giao 1> (

cho >X nhóm (4 nhóm)

-

xác +L tính +_ sai

:; s 0^ +L

'> M(x0;y0)  J

trình (1) thì (x0-a)2 +

(y0-b)2= R2

 3 0 Q W bài H)

3 lên màn hình và nêu

cách xác +L

Hoạt động 2: Nhận

dạng phương trình

đường tròn

* Hoạt động 2.1:

- Yêu c HS khai  '

các bình

a) (x-7)2 + (y+5)2=25

b) (x+2)2 +(y+3)2=4

c) (x-a)2 + (y-b)2= R2

(1)

Ta

trong >] )^ I; +J

+ có pt NO x2 + y2

+2Ax+ 2By +C=0 (2)

trình (2) (/ A,B,C tùy

ý,

không?

 Hãy phân tích, B

NO (x+A)2 + (y+B)2 =

A2 + B2 –C

- !/ các giá  L A,B,C

tùy ý thì B' # A2+

B2-C có ' H giá  L

- M I I(-A;-B);

M(x;y) thì +^ #

- HS +I + bài, ' 1> (

r 1 bài làm theo nhóm ?X nhóm y làm 1 câu theo dr phân công :; GV)

- O N1 nhóm lên trình bày 0 Q W ?

bài làm :; nhóm lên máy  A

- HS theo dõi ghi bài

2Ax +2By + C=0 (/ + 01 A2+ B2-C >0 là tròn tâm I(-A;-B), bán kính R= A2 B2 C

Trang 4

trên là 1

nào?

trình x2 + y2 + 2Ax

+2By + C=0 (/ +

01 A2+ B2-C >0 là

tròn tâm I(-A;-B), bán

kính R= A2 B2 C

* Hoạt động 2.2: 3:

m

- Bài H)$ Trong các

tròn? Nêu cách xác +L

và y ra tâm và bán

kính

a) x2 + y2 -2x – 2y -2 =0

b) x2 + y2 -2x – 6y+103

=0

c) 3x2 +3y2 +2003x –

17y =0

d) x2 + 2y2 -2x + 5y+2

=0

-

+_ NO x2 + y2 +2Ax

+ 2By+C =0

 Xác +L A;B;C 

0'> tra + 01

A2+B2-C

-

Q W +_

 Chú ý:

mà 1 dm :; x2 y2

khác nhau thì không

Hoạt động 3: Cũng cố

toàn bài (T1)

1/ 3: m 9O toàn BJ

0 # +Z H #

2/ Bài H)$ “ !

tròn + qua 3 +'>

- I(a;b) , R là tâm và bán kính qua M,P,Q, ta có:

IM=IP=IQ=R  I M IP

IM IQ

 

(1 a) (2 b) (5 a) (2 b) (1 a) (2 b) (1 a) ( 3 b)

       

       



b 0.5

  

!H7 I(3;-0,5) và R=IM= 10,25 (x-3)2 + (y+0,5)2=10,25

Trang 5

M(1;2) P(5;2) Q(1;-3).

và R là tâm và bán kính

+'> M,P,Q thì khi +`

ta có

s + 01 này ta có

a,b,

tròn

 UI 1 HS lên BW

- Ta có ' W B.

cách khác:

2

+ y2 + 2Ax + 2By

+C=0 Do M,P,Q  J

3

+'> A,B,C  ( nhà

làm

Hoạt động 4: Hướng

dẫn về nhà

- !/ + 01 A2 + B2

– C 0 , Hãy tìm H) 

-) các +'> M(x;y)

(2)

- BTVN: 22;23;24/95

SGK)

...

a) O +J tâm (-7 ;5)

và bán kính

b) O +J tâm (7 ;-5 )

và bán kính

c) O +J tâm (-7 ;5)

và bán kính 25

O +J tâm (7 ;-5 )

bán kính 25

... y2 =1

b)

tròn tâm P (-2 ;3) +

qua Q(2 ;-3 ) là:

(x+2)2+(y-3)2 = 52

c)

tròn

P (-2 ;3); Q(2 ;-3 ) là:

x2... –C

- !/ giá  L A,B,C

tùy ý B'' # A2+

B2-C có '' H giá  L

- M I I(-A;-B);

M(x;y) +^ #

- HS +I + bài, ''

Ngày đăng: 01/04/2021, 08:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w