GV: Giới thiệu vần iêu – yêu *Vần iêu: GV: Vần iêu gồm iê – u HS: So sánh iêu – iu giống khác nhau HS: Phát âm iêu phân tích -> ghép iêu -> ghép diều đánh vần – phân tich - đọc trơn GV: [r]
Trang 1Tuần 9 Thứ hai, ngày 19 tháng 10 năm 2009
Chào cờ
………
Học vần
Bài 35: uôi – ươi
I.Mục đớch yờu cầu:
- Học sinh đọc và viết được: uụi, nải chuối, ươi, mỳi bưởi
- Đọc được cõu ứng dụng “Buổi tối chị Kha rủ bộ đi chơi trũ đố chữ ”.
- Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề: chuối, bưởi, vỳ sữa
II.Đồ dựng dạy – học:
- Tranh nảI chuối, bưởi, BTH
III.Cỏc hoạt động dạy – học:
A.KTBC: (4 phỳt)
- Đọc bài 34 (Sgk)
- Viết gửi thư, đồi nỳi
B.Bài mới:
1,Giới thiệu bài (2 phỳt)
2,Dạy vần
a)Nhận diện vần: uụi – ươi
(3 phỳt)
b)Đỏnh vần (12 phỳt)
uụi ươi
chuối bưởi
nải chuối mỳi bưởi
Nghỉ giải lao: (5 phỳt)
c-Viết bảng con: (7 phỳt)
uụi, nải chuối, ươi, mỳi bưởi
d-Đọc từ ứng dụnGV: (7 phỳt)
tuổi thơ tỳi lưới
buổi tối tươi cười
Tiết 2:
3,Luyện tập
HS: Đọc bài (Sgk) (2H) HS: Viết bảng con GV: Nhận xột -> đỏnh giỏ
GV: Giới thiệu vần uụi – ươi
*uụi GV: Vần uụi gồm 2 õm uụ – i HS: So sỏnh uụi – ụi
GV: Phỏt õm mẫu uụi HS: Phỏt õm -> ghộp uụi -> ghộp chuối(
phõn tớch -> đọc trơn) GV: Cho học sinh quan sỏt tranh vẽ, giải
thớch tranh -> rỳt ra từ nải chuối
HS: Đọc trơn -> phõn tớch -> tỡm tiếng mới -> vần mới
ươi: qui trỡnh dạy tương tự
GV: Viết mẫu lờn bảng (nờu rừ qui trỡnh) HS: Viết bảng con
GV: Quan sỏt, sửa sai
HS: Đọc từ ứng dụng -> gạch chõn tiếng chứa vần mới
GV: Giải nghĩa từ ứng dụng
HS: Luyện đọc( cỏ nhõn, đồng thanh)
Trang 2a)Luyện đọc bảng – Sgk (19 phút)
“Buổi tối chị Kha rủ bé đi chơi
trò đố chữ ”.
Nghỉ giải lao (5 phút)
b)Luyện viết: (7 phút)
uôi, nải chuối, ươi, múi bưởi
c)Luyện nói theo chủ đề: (7 phút)
Chuối, bưởi, vú sữa
C.Củng cố – dặn dò: (2 phút)
HS: Đọc bài trên bảng -> quan sát tranh Sgk nhận xét tranh vẽ
GV: Ghi câu ứng dụng HS: Đọc câu ứng dụng -> đọc bài trong Sgk theo nhóm, cá nhân
GV: Hướng dẫn học sinh qui trình viết HS: Viết vào vở
GV: Quan sát, uốn nắn
HS: Đọc tên chủ đề -> quan sát tranh (Sgk) nhận xét hình ảnh trong tranh
GV: Đặt câu hỏi gợi mở HS: Luyện nói theo chủ đề
- GV nói, HS khá nhắc lại
- HS khá nói, HS khác nhắc lại H+GV: Nhận xét, đánh giá
GV: Chỉ bảng cho học sinh đọc lại toàn bài ( bảng lớp, SGK)
- Chốt nội dung bài, HS: Đọc bài tốt hơn ở buổi 2
………
To¸n
LuyÖn tËp
I.Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố về phép cộng một số với 0, bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi đã học
- Biết làm bài tập
- Yêu thích môn học
II.Đồ dùng dạy - học: B¶ng phô.
III.Các hoạt động dạy - học:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
0+2 3+0 4+0
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 2 phút )
HS: Lên bảng thực hiện ( 2 em) GV: Nhận xét, đánh giá
GV: Giới thiệu qua KTBC
Trang 32 Luyện tập (25 phỳt)
Bài tập 1: Tớnh
0 + 1 = 0 + 2 = 0 + 3 =
1 + 1 = 1 + 2 = 1 + 3 =
2 + 1 = 2 + 2 = 2 + 3 =
Bài tập 2: Tớnh
1+2 = 1+3 =
2+1 = 3+1 =
Nghỉ giải lao( 2 phỳt )
Bài 3: Điền dấu thớch hợp ( < > = )
2 … 2+3 5 … 5+0
5 … 2+1 0+3 … 4
Bài 4: Viết kết quả phộp cộng
2
3 Củng cố, dặn dũ: (3 phỳt )
GV: Nờu yờu cầu.
HS: Làm bài vào vở.
- Nờu miệng kết quả( 3 em)
HS+GV: Nhận xột, uốn nắn.
HS: Nờu yờu cầu bài tập HS: Lờn bảng làm bài (3 em)
- Làm vào vở ụ li( cả lớp )
HS+GV: Nhận xột, bổ sung
GV: Nờu yờu cầu.
- Hướng dẫn học sinh cỏch làm
HS: Lờn bảng làm bài( 2 em)
- Cả lớp làm vào vở ụ li
HS+GV: Nhận xột, uốn nắn.
HS: Nờu yờu cầu.
- Nờu miệng lời giải ( 2 em)
- Lờn bảng làm bài( 2 em)
- Cả lớp làm vào vở HS+GV: Nhận xột, bổ sung, đỏnh giỏ
GV: Chốt nội dung bài.
GV: Nhận xột chung giờ học.
- HS thực hiện cỏc bài cũn lại ở buổi 2
……… Thứ tư, ngày 21 tháng 10 năm
Thể dục (bs)
hoàn thiện bài đã học
i - mục tiêu.
1.Củng cố bài đã học
2.Thực hành luyện tập tốt
3. Có ý thức luyện tập
ii - hoạt động dạy học.
1 Phần mở đầu(7’)
-.Cho H xếp hàng 3 hàng dọc Ôn quay trái, quay phải
2 Phần cơ bản: (20’)
Thi đua tập luyện
- Ôn dồn hàng, dàn hàng.Tư thế đứng cơ bản.Tập luyện nhiều lần
Trò chơi “Qua đường lội”.Cho H chơi nhiều lần
3 Phần kết thúc: (8’)
Trang 4Lớp tập động tác hồi tĩnh.
Nhận xét bài học
………
Học vần
Bài 37: ễN TậP
I.Mục đớch yờu cầu:
- Học sinh đọc viết một cỏch chắc chắn cỏc vần kết thỳc bằng i, y
- Đọc đỳng từ ngữ và đoạn thơ
- Nghe hiểu và kể lại tự nhiờn chuyện kể: Cõy khế
II.Đồ dựng dạy – học:
Tranh chuyện SGK, BTH
III.Cỏc hoạt động dạy – học:
A.KTBC: (4 phỳt)
- Đọc bài 36
- Viết: nhảy dõy, mỏy bay
B.Bài mới:
1,Giới thiệu bài: (2 phỳt)
2,ễn tập
a-ễn tập cỏc vần đó học: (12
phỳt)
a õ o ụ ơ
ai ay
b-Đọc từ ứng dụnGV: (7 phỳt)
đụi đũa tuổi thơ mõy bay
Nghỉ giải lao: (5 phỳt)
c-Viết bảng con: (7 phỳt)
tuổi thơ, mõy bay
3,Luyện tập
a-Luyện đọc bảng, Sgk: (16 phỳt)
Giú từ tay mẹ
Ru bộ ngủ say
HS: Đọc bài (2H)
- Viết bảng con ( cả lớp) GV: Nhận xột, đỏnh giỏ GV: Giới thiệu trực tiếp
HS: Nờu cỏc vần kết thỳc bằng i, y đó học trong tuần
GV: Ghi bảng ụn ( bảng phụ) HS: Đọc( cỏ nhõn, đồng thanh) GV: Đưa bảng ụn
HS: Lần lượt lập cỏc vần dựa vào mẫu.Đọc vần vừa lập được( nối tiếp, nhúm, cả lớp)
GV: Lắng nghe, sửa lỗi phỏt õm cho học sinh
HS: Đọc từ ứng dụng (cỏ nhõn – nhúm) GV: Giải nghĩa từ
GV: Viết mẫu lờn bảng (nờu rừ qui trỡnh) HS: Viết bảng con
GV: Quan sỏt, uốn nắn
HS: Đọc bài trờn bảng , quan sỏt T3 (Sgk)
Trang 5Thay cho gió trời
Giữa trưa oi ả
b-Luyện viết vở tập viết: (7 phút)
tuổi thơ, mây bay
c-Kể chuyện: Cây khế
(10 phút)
*ý nghĩa: Nên có tấm lòng tốt, không
nên tham lam
4,Củng cố – dặn dò: (2 phút)
GV: Nhận xét tranh, giải thích câu ứng dụng
HS: Đọc câu ứng dụng, đọc bài SGK theo nhóm cá nhân – cả lớp
HS: Viết bài trong vở tập viết GV: Quan sát, uốn nắn
GV: Kể lần 1 cho HS nghe
- Kể lần 2 kết hợp chỉ tranh minh họa GV: HD học sinh kể từng đoạn theo tranh
Tranh 1: Có 2 anh em cùng sinh ra trong
1 gia đình…
Tranh 2: Đại bàng bay đến ăn khế của người em …
Tranh 3: Người em theo đại bàng đi lấy châu báu…
Tranh 4: Người anh nghe chuyện bắt em đổi cây khế…
Tranh 5: Người anh lấy quá nhiều…
- Kể theo từng tranh ( HS khá)
- HS khác nhắc lại lời kể của bạn, của cô H+GV: Nhận xét, bổ sung, chốt lại ý nghĩa
HS: Nhắc lại ý nghĩa( 1 em)
GV: Chốt nội dung bài -> dặn học sinh đọc bài và kể lại câu chuyện ở buổi 2
………
To¸n
KiÓm tra §K (gi÷a häc kú I)
……… Thø s¸u, ngµy 23 th¸ng 10 n¨m 2009
To¸n
Bài 35: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 3 I.Mục tiêu:
- Giúp học sinh có khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng
và trừ
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3
Trang 6- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp.
II.Đồ dùng dạy - học
BTH ,b¶ng phô.
III.Các hoạt động dạy- học:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
2+3 1+2 2+2
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 2 phút )
2 Nội dunGV:
a. Giới thiệu ban đầu về phép trừ
(10 phút)
* Học phép trừ:
3 - 1 = 2
3 – 2 = 1
2 - 1 = 1
* Nhận biết mối quan hệ giữa phép
cộng và phép trừ:
2 + 1 = 3
3 - 1 = 2
3 – 2 = 1
Nghỉ giải lao (2 phút)
b- Luyện tập (15 phút)
Bài tập 1: Tính
2 – 1 =
3 – 1 =
3 – 2 =
Bài tập 2: Tính
2 3 3
- - -
1 2 1
Bài tập 3: Viết phép tính thích hợp
3 – 2 = 1
HS: lên bảng làm bài ( 3 em) HS+GV: Nhận xét, đánh giá.
GV: Giới thiệu trực tiếp
GV: Cho HS quan sát bảng phụ gắn đồ
vật tương ứng với đề toán SGK
- Có 3 con ong, bay đi 1 con Hỏi còn lại mấy con ong ( bay đi (bớt) thay bàng dấu trừ viết là - )
HS: Cùng thực hiện lập phép trừ với
GV
GV: Quan sát, giúp đỡ
GV: HD học sinh lập công thức
HS: Quan sát công thức, nhận xét về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ:
HS: Hát, múa, vận động
HS: Đọc yêu cầu BT Nêu cách tính HS: Lên bảng làm bài( 3 em)
- làm bài vào vở
HS+GV: Nhận xét, uốn nắn.
HS: Nêu yêu cầu bài tập GV: Hướng dẫn cách làm HS: Lên bảng làm bài (2 em).
HS+GV: Nhận xét, bổ sung
GV: Nêu yêu cầu, HD học sinh cách
làm HS: Lên bảng làm bài
- Cả lớp làm vào vở
Trang 73 Củng cố, dặn dò: (3 phút ) HS+GV: Nhận xét, đánh giá.
GV: Chốt nội dung bài.
HS: làm các bài còn lại ở buổi 2
TËp viÕt
Xưa kia, mùa da, ngà voi, gà mái
I.Mục đích yêu cầu:
- Biết viết đúng mẫu chữ, cỡ chữ
- Viết nhanh, đẹp
- Có ý thức giữ gìn sách vở sạch đẹp
II.Đồ dùng dạy - học:
- GV: Mẫu chữ, bảng phụ
- HS: Bảng con, phấn Khăn lau bảng, vở tập viết.
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:(3 phút)
Nhà ngói, bé gái
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2 phút)
2.Hướng dẫn viết:
a HD quan sát, nhận xét:
Xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà
mái
(6 phút)
b HD viết bảng con:
Xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà
mái
c.HD viết vào vở TV
( 20 phút )
Xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà
mái
HS: Viết bảng con H+GV: Nhận xét, đánh giá
GV: Nêu yêu cầu của tiết học
GV: Gắn mẫu chữ lên bảng HS: Quan sát, nêu nhận xét về độ cao,
chiều rộng, cỡ chữ…
H+GV: Nhận xét, bổ sung GV: Hướng dẫn qui trình viết( Vừa nói
vừa thao tác )
HS: Tập viết vào bảng con lần lượt từng
chữ.( Cả lớp )
GV: Quan sát, uốn nắn.
GV: Nêu rõ yêu cầu, hướng dẫn viết
từng dòng
HS: Viết từng dòng theo mẫu và HD
của giáo viên
GV: Quan sát, uốn nắn.
GV: Chấm bài của 1 số học sinh.
- Nhận xét, chữa lỗi trước lớp,
Trang 83 Chấm chữa bài: (5 ph )
4 Củng cố, dặn dò:(3 ph)
GV: Nhận xét chung giờ học.
HS: Viết hoàn thiện bài và chuẩn bị bài
học sau
TËp viÕt
đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ I.Mục đích yêu cầu:
- Biết viết đúng mẫu chữ, cỡ chữ
- Viết nhanh, đẹp
- Có ý thức giữ gìn sách vở sạch đẹp
II.Đồ dùng dạy - học:
- GV: Mẫu chữ, bảng phụ
- HS: Bảng con, phấn Khăn lau bảng, vở tập viết.
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:(3 phút)
Mùa dưa, ngà voi
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2 phút)
2.Hướng dẫn viết:
a HD quan sát, nhận xét:
(6 phút)
đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ
b HD viết bảng con:
đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ
c.HD viết vào vở TV
( 20 phút )
đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ
3 Chấm chữa bài: (5 ph )
HS: Viết bảng con H+GV: Nhận xét, đánh giá
GV: Nêu yêu cầu của tiết học
GV: Gắn mẫu chữ lên bảng HS: Quan sát, nêu nhận xét về độ cao,
chiều rộng, cỡ chữ…
H+GV: Nhận xét, bổ sung GV: Hướng dẫn qui trình viết( Vừa
nói vừa thao tác )
HS: Tập viết vào bảng con lần lượt
từng chữ.( Cả lớp )
GV: Quan sát, uốn nắn.
GV: Nêu rõ yêu cầu, hướng dẫn viết
từng dòng
HS: Viết từng dòng theo mẫu và HD
của giáo viên
GV: Quan sát, uốn nắn.
Trang 94 Củng cố, dặn dũ:(3 ph)
GV: Chấm bài của 1 số học sinh.
- Nhận xột, chữa lỗi trước lớp,
GV: Nhận xột chung giờ học.
HS: Viết hoàn thiện bài và chuẩn bị
bài học sau
………
Hoạt đông tập thể
KIểm điểm các hoạt động trong tuần 9
I Mục tiêu
Kiện toàn tổ chức sao Đánh giá các hoạt động thực hiện trong tuần 9 Đề ra phương hướng cho tuần sau
Rèn HS tinh thần đoàn kết, biết giúp đỡ bạn trong học tập
Rèn HS có tinh thần xây dựng tập thể, tích cực tham gia hoạt động chung
II Nội dung sinh hoạt
1 Tập hợp sao : ( 5’ ) GV chia sao, đặt tên sao, hướng dẫn tập hợp sao
Các sao trưởng tập hợp sao mình, cho điểm danh, báo cáo sĩ số, kiểm tra vệ sinh cá nhân
Cho toàn sao hát bài : Sao vui của em
2 Kiểm điểm việc làm trong tuần 9 ( 10’ )
Sao trưởng lên báo cáo các hoạt động trong sao, kể những bạn làm được nhiều việc tốt, những bạn chưa làm được việc tốt GV ghi sổ, khen
HS và GV bổ sung
3 Nội dung sinh hoạt của tuần 10 (7’)
- Chị phụ trách sao nêu chủ diểm sinh hoạt : Thi đua học tập tốt
- Thực hiện tốt mọi nề nếp qui định
- Thực hiện tốt luật ATGT
4 Kết thúc buổi sinh hoạt : ( 3’ )
- Phụ trách sao nhận xét, tuyên dương
- GV nhận xét, toàn sao đọc lời hứa của nhi đồng
- Dặn dò : Thực hiện tốt mọi nề nếp
Trang 10TuÇn 10 Thø hai, ngµy 26 th¸ng 10 n¨m 2009
Chµo cê
………
Häc vÇn
Bài 39: au - âu
I.Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được au, âu, cây cau, cái cầu
- Đọc được câu ứng dụng “Chào mào có áo màu nâu; Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về”
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề bà cháu
II.Đồ dùng dạy – học:
Tranh c©y cau, c¸i cÇu,BTH
III.Các hoạt động dạy – học:
A.KTBC: (4 phút)
1,Đọc bài 38 (SGK)
2,Viết: ngôi sao, chú mèo
B.Bài mới:
1,Giới thiệu bài: (2 phút)
2,Dạy vần:
a) Nhận diện vần au (3 phút)
b)Phát âm và đánh vần (12
phút)
au âu
cau cầu
cây cau cái cầu
Nghỉ giải lao (5 phút)
c)Viết bảng con (7 phút)
au - âu, cây cau – cái cầu
d) Đọc từ ứng dụng (7 phút)
HS: Đọc bài (2H) HS: Viết bảng con GV: Nhận xét -> đánh giá
GV: Giới thiệu vần au - âu
*Vần au:
GV: Vần au gồm 2 âm a-u HS: So sánh au – ao giống và khác HS: Đánh vần au -> ghép vần au Phân tích -> đọc trơn
Ghép tiếng cau - đánh vần – phân tích - đọc trơn
GV: Cho học sinh quan sát tranh (SGK) cây cau giải thích
HS: Ghép từ cây cau -> đọc trơn – phân tích
*Vần âu:
GV: Vần âu gồm â-u HS: So sánh âu – au giống và khác nhau (qui trình dạy tương tự)
GV: Viết mẫu lên bảng (nêu rõ qui trình) HS: Viết bảng con
HS: Đọc từ tìm và gạch chân tiếng chứa vần mới -> phân tích tiếng có vần mới
Trang 11rau cải châu chấu
lau sậy sáo sậu
Tiết 2:
3,Luyện tập:
a) Luyện đọc bảng – SGK
(19 phút)
“Chào mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về”
Nghỉ giải lao
b) Luyện viết vở tập viết (7
phút)
c) Luyện nói theo chủ đề bà
cháu (7 phút)
4.Củng cố – dặn dò: (2 phút)
GV: Giải nghĩa từ
HS: Đọc bài trên bảng -> đọc nhóm bàn – cá nhân
HS: Quan sát tranh (SGK) nhận xét nội dung bài
GV: Ghi câu ứng dụng HS: Đọc câu ứng dụng HS: Đọc bài trong (SGK) đọc nhóm – bàn –
cá nhân
GV: Hướng dẫn học sinh cách trình bày bài HS: Viết bài vào vở
HS: Đọc tên chủ đề -> quan sát tranh (SGK) GV: Đặt câu hỏi gợi ý
HS: Luyện nói theo chủ đề
Tiểu kết
GV: Chốt nội dung bài -> dặn học sinh về nhà chuẩn bị bài sau
………
To¸n
Bài 35: LUYỆN TẬP I.Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố lại tính chất của phép cộng và phép trừ trong phạm vi 3.
- Biết làm các bài tập
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính
II.Đồ dùng dạy- học:
Bé thùc hµnh to¸n 1, b¶ng phô
III.Các họat động dạy- học:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
1 + 2 3 - 1 3 - 2
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 2 phút )
2 Luyện tập ( 27 phút)
Bài tập 1: Tính
1 + 2 = 1 +1 =
HS: lên bảng làm bài ( 3 em) HS+GV: Nhận xét, đánh giá.
GV: Giới thiệu trực tiếp HS: Nêu yêu cầu BT.
HS: Lên bảng làm bài( 3 em)
Trang 121 + 3 = 2 – 1 =
1 + 4 = 2 + 1 =
Nghỉ giải lao
Bài 2: Tớnh
-1
3
Bài 3: ( + -)
1 1 = 2 2 1 = 3
2 1 = 1 3 2 = 1
Bài tập 4: Viết phộp tớnh thớch hợp
2 – 1 = 1 3 – 2 = 1
3 Củng cố, dặn dũ: (3 phỳt )
- làm bài vào vở
HS+GV: Nhận xột, uốn nắn.
HS: Nờu yờu cầu bài tập
- Nờu cỏch làm
- Lờn bảng làm bài (2 em).
- làm bài vào vở
HS+GV: Nhận xột, bổ sung
HS: Nờu yờu cầu bài tập
- Nờu cỏch làm
- Lờn bảng làm bài (2 em).
- làm bài vào vở ụ li
HS+GV: Nhận xột, bổ sung
HS: Quan sỏt kờnh hỡnh SGK
- nờu đề toỏn
- Nờu miệng phộp tớnh
HS+GV: Nhận xột, đỏnh giỏ.
GV: Chốt nội dung bài.
GV: Nhận xột chung giờ học.
- HS thực hiện nốt bài cũn lại ở buổi 2
……… Thứ tư, ngày 28 tháng 10 năm 2009
Thể dục (bs)
Ôn luyện TDRLTTcơ bản
A:Mục tiêu:
Ôn một số kỹ năng ĐHĐN ,hiểu làm tốt tư thế đứng cơ bản và đưa hai tay về trước
Ôn trò chơi(qua đường lội
B: Địa điểm,phương tiện:
1 còi, tranh
C:Nội dung và phương pháp lên lớp.
1:Phần mở đầu ( 7’ )
GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu bài học
Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
Giậm chân,đếm theo nhịp 1,2
2.Phần cơ bản:(15’)
Tập hợp hàng dọc,dóng hàng ,GV cho cả lớp tập 2 lần
Chia lớp làm 2 nhóm có nhóm trưởng chỉ đạo
Thi tập từng nhóm (HS+GV NX đánh giá)