- Tính được nguyên tử khối trung bình của nguyên tố có nhiều đồng vị, tính tỉ lệ phần trăm khối lượng của mỗi đồng vị, một số bài tập khác có nội dung liên quan.. 2.6.[r]
Trang 1KIỂM TRA MỘT TIẾT - LỚP 10 NÂNG CAO
BÀI SỐ: 01
I CÁC KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG CẦN KIỂM TRA:
Học sinh phải nắm được các kiến thức và vận dụng để có được các kĩ năng cơ bản sau:
1 Kiến thức:
1.1 - Nguyên tử gồm hạt nhân nằm ở tâm nguyên tử mang điện tích dương và vỏ nguyên tử gồm
các electron mang điện tích âm chuyển động xung quanh hạt nhân Hạt nhân gồm các hạt proton và nơtron
1.2 -Khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân, khối lượng các electron là không đáng kể 1.3. - Đơn vị khối lượng, kích thước của nguyên tử ; Kí hiệu, khối lượng và điện tích của electron, proton và nơtron
1.4. - Sự liên quan giữa số điện tích hạt nhân, số p và số e, giữa số khối, số đơn vị điện tích hạt nhân và số nơtron
1.5 - Khái niệm nguyên tố hoá học.
1.6 - Số hiệu nguyên tử (Z) bằng số đơn vị điện tích hạt nhân và bằng số electron có trong nguyên tử
1.7 - Kí hiệu nguyên tử AZX X là kí hiệu hoá học của nguyên tố, số khối (A) bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron
1.8 - Khái niệm đồng vị, nguyên tử khối, nguyên tử khối trung bình của một nguyên tố
1.9 - Mô hình hiện đại về sự chuyển động của electron trong nguyên tử Obitan nguyên tử, hình
dạng các obitan nguyên tử s, px, py, pz
1.10 - Khái niệm lớp, phân lớp electron và số obitan trong mỗi lớp và mỗi phân lớp.
1.11 - Mức năng lượng obitan trong nguyên tử và trật tự sắp xếp.
1.12 - Các nguyên lí và quy tắc phân bố electron trong nguyên tử: Nguyên lí vững bền, nguyên lí
Pao-li, quy tắc Hun
1.13 - Cấu hình electron và cách viết cấu hình electron trong nguyên tử.
1.14 - Sự phân bố electron trên các phân lớp, lớp và cấu hình electron nguyên tử của 20 nguyên
tố đầu tiên
1.15 - Đặc điểm của lớp electron ngoài cùng.
2 Kỹ năng:
2.1.- So sánh khối lượng của electron với proton và nơtron.
2.2 - So sánh kích thước của hạt nhân với electron và với nguyên tử
2.3 - Tính được khối lượng và kích thước của nguyên tử.
2.4 - Xác định được số electron, số proton, số nơtron khi biết kí hiệu nguyên tử và số khối của
nguyên tử và ngược lại
2.5 - Tính được nguyên tử khối trung bình của nguyên tố có nhiều đồng vị, tính tỉ lệ phần trăm
khối lượng của mỗi đồng vị, một số bài tập khác có nội dung liên quan
2.6. - Xác định được thứ tự các lớp electron trong nguyên tử, số obitan trong mỗi lớp, mỗi phân lớp
2.7. - Viết được cấu hình electron dạng ô lượng tử của một số nguyên tố hoá học
2.8 - Dựa vào cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử suy ra tính chất cơ bản của nguyên
tố đó là kim loại, phi kim hay khí hiếm
II HÌNH THỨC KIỂM TRA:
Trang 2Kết hợp giữa hai hình thức trắc nghiệm và tự luận.
III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Cấp độ
Chủ đề
TN TL TN TL TN TL TN TL Chủ đề 1:
Thành phần
nguyên tử
tỉ lệ: 20%
Chủ đề 2:
Hạt nhân
nguyên tử.
NTHH
tỉ lệ: 10%
Chủ đề 3:
Đồng vị NTK,
NTK TB
tỉ lệ: 15% 1đ 0,5đ
Chủ đề 4:
Lớp và phân
lớp electron
tỉ lệ: 5% 0,5đ
Chủ đề 5:
Cấu hình e
nguyên tử
tỉ lệ: 20% 1,5đ 0,5đ
Chủ đề 7:
0,5đ 1đ 1,5đ Tổng số câu
Tổng số điểm -
Tỉ lệ %
3 câu - 1,5đ
tỉ lệ: 15%
4 câu - 3,5đ
tỉ lệ: 35%
6 câu - 3,5đ
tỉ lệ: 35%
1 câu - 1,5đ
tỉ lệ: 15%
14 câu-10đ
IV ĐỀ KIỂM TRA:
A PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
A electron, proton và nơtron B electron và nơtron
C proton và nơtron D electron và proton
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e
B Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử
C Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương, nhưng nguyên tử trung hòa về điện
D Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron
Câu 3: Mệnh đề nào sau đây không đúng ?
(1) Số đơn vị điện tích hạt nhân đặc trưng cho 1 nguyên tố
(2) Chỉ có hạt nhân ngtử oxi mới có 8 proton
(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron
(4) Chỉ có trong nguyên tử oxi mới có 8 electron
Câu 4: Nguyên tử 1327Alcó:
A 13p, 13e, 14n B 13p, 14e, 14n
C 13p, 14e, 13n D 14p, 14e, 13n
Câu 5: Tæng sè h¹t proton, n¬tron, electron trong nguyªn tö cña mét nguyªn tè lµ 13 Sè khèi cña
nguyªn tö lµ:
A 8 B 10 C 11 D 9
Câu 6: Trong nguyên tử một nguyên tố A có tổng số các loại hạt là 58 Biết số hạt p ít hơn số hạt n là
1 hạt Kí hiệu của A là
Trang 3Câu 7: Nguyên tố Cu có hai đồng vị bền là 6329Cuvà 6529Cu Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Tỉ lệ % đồng vị 6329Cu , 6529Cu lần lượt là
Câu 8: Một nguyên tử X có 3 lớp Ở trạng thái cơ bản, số electron tối đa trong lớp M là:
Câu 9: Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26 Cấu hình electron của ion Fe2+ là:
A 1s22s22p63s23p63d64s2 B 1s22s22p63s23p63d6 C 1s22s22p63s23p63d54s2 D 1s22s22p63s23p63d4
Câu 10: Cho biết cấu hình electron của các ng.tử X : [Ne]3s23p1 ; Y : [Ar]4s2 ; Z : 1s22s22p63s23p6; T: 1s1 Nguyên tố nào là kim loại ?
A X và Y B X, Y và T C Y và T D X và Y
B PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1: (1,5 điểm) Viết cấu hình electron nguyên tử trong các trường hợp sau?
a/ Nguyên tử 1735X , cho biết loại nguyên tố và tính chất của X?
b/ Nguyên tử Y có có tổng số electron ở phân lớp p là 9 electron? Xác định số electron độc thân của Y?
c/ Nguyên tử Z có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 4s1?
Câu 2: (1 điểm) Tổng số hạt cơ bản (p,n,e) trong nguyên tử của nguyên tố X là 48 hạt Tìm nguyên tố
X biết rằng nguyên tử X có 6 electron ở lớp ngoài cùng?
Câu 3: (1 điểm) Nguyên tố X có 2 đồng vị , tỉ lệ số nguyên tử của đồng vị 1: đồng vị 2 là 31 : 19 Đồng vị 1 có 51p, 70n và đồng vị thứ 2 hơn đồng vị 1 là 2 nơtron Tìm nguyên tử khối trung bình của
X ?
Câu 4: (1,5 điểm)
a Tổng số hạt mang điện trong ion AB34 là 97 Số hạt mang điện trong nguyên tử A nhiều hơn
số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử B là 22 Tìm số hiệu nguyên tử A, B?
b Trong phân tử M2X có tổng số hạt p,n,e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23 Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt Tìm CTPT của M2X?
V HƯỚNG DẪN CHẤM - THANG ĐIỂM.
PHẦN TRẮC NGHIỆM (đúng mỗi câu được 0,5 điểm)
Câu 1:
(1,5 đ) a/ - Cấu hình electron nguyên tử X:
1s 2 2s 2 2p 5
- Nguyên tố p, tính phi kim
b/ - Cấu hình electron nguyên tử Y: 1s 2 2s 2 2p 3
- Có 3e độc thân c/ 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 1 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d5 4s 1 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d10 4s 1
0,5 đ 0,5 đ
0,5 đ
Câu 2:
(đ) - Tổng số hạt: 2Z + N = 48
- 1 1,5
N Z
=> 13,7 Z16
- vì X có 6e ngoài cùng nên Z=16 (S)
0,5 đ 0,5 đ
Câu 3:
(1đ)
A1 = 51+70=121
Trang 4121*31 123*19
121,76 50
Câu 4:
(1,5đ)
a/
2 8 3 97
15 8
A
B
Z Z
b/ - Lập hệ 4 phương trình 4 ẩn:
2(2ZM + NM) + 2ZX + NX = 140 (1)
- Gải hệ được: ZM = 19 (K)
ZX = 8 (O)
- Công thức M2X là K2O
0,75 đ
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ