I. KHÁI NIỆM DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG 1. Các khái niệm và các nhân tố cấu thành dịch vụ khách hàng. 1.1. Khái niệm theo góc độ quản trị logistics Là thước đo về mức độ hoạt động hiệu quả của hoạt động logostics trong việc tạo ra sự hữu dụng về mặt thời gian và địa điểm đối với sản phẩm hay dịch vụ. Nó bao gồm các hoạt động liên quan đến giải quyết đơn hàng ( phân loại , kiểm tra, gom hoặc tách các lô hàng, bao bì đóng gói, dán nhãn…) vận tải ( tổ chức vận tải theo hình thức door to door, giao hàng tận nơi theo yêu cầu của khách), và các dịch vụ hậu mãi… 1.2. Khái niệm theo góc độ các công ty logistics DVKH là những hoạt động cụ thể của công ty nhằm giải quyết tốt các đơn đặt hàng của khách hàng, những hoạt động đó có thể là : lập bộ chứng từ, làm thủ tục hải quan, xử lý, truy xuất đơn hàng, giải quyết khiếu nại… DVKH là việc thực hiện các công việc cụ thể, được đánh giá bằng những thông số cụ thể , những quy chuẩn có sẵn, ví dụ: khả năng hoàn thành 98% đơn hàng trong vòng 24 tiếng đồng hồ. đến thăm khách hàng chính cứ 6 tháng 1 lần, Giải quyết khiếu nại trong vòng 15 ngày, hoàn thành thủ tục hải quan trong vòng 2 tiếng… Dựa vào triết lý của tổ chức ( corporate philosophy) người ta định nghĩa, dịch vụ KH là 1 phần trong triết lý chung của công ty, phải thỏa mãn nhu cầu khách hàng một cách tốt nhất. Định nghĩa thứ 3 toàn diện, khái quát, năng dộng và linh hoạt hơn 2định nghĩa trên. Nó nêu rõ tầm quan trọng của dịch vụ KH, nó yêu cầu các BP của cty, các nhân viên phải chăm sóc KH hơn là chăm sóc chính bản thân mình. Do nhu cầu Kh luôn thay đổi không ngừng , các thông số quy chuẩn cũ có thể trở nên lỗi thời,đòi hỏi điều chỉnh cho phù hợp với điều kiện mới.
Trang 2NỘI DUNG CHƯƠNG 6
II TẦM QUAN TRỌNG CỦA DVKH TRONG LOGISTICS TÍCH HỢP
Trang 3I KHÁI NIỆM DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
1 Các khái niệm về dịch vụ khách hàng.
1.1 Khái niệm theo góc độ quản trị logistics
1.2 Khái niệm theo góc độ các công ty logistics
1.3 Khái niệm theo quan điểm mới
2 Đặc điểm của dịch vụ khách hàng
Trang 41.1 Khái niệm theo góc độ quản trị logistics
Là thước đo về mức độ hoạt động hiệu quả của hệ thống logostics trong việc tạo ra sự hữu dụng về mặt thời gian và địa điểm đối với sản phẩm hay dịch vụ Nó bao gồm các hoạt động:
I KHÁI NIỆM DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Trang 51.2 Khái niệm theo góc độ các công ty logistics
3
Dựa vào triết lý của tổ chức ( corporate philosophy) dịch vụ KH là 1 phần trong triết
lý chung của công ty, phải thỏa mãn nhu cầu khách hàng một cách tốt
nhất
I KHÁI NIỆM DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Trang 61.2 Khái niệm theo góc độ các công ty logistics
I KHÁI NIỆM DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Trang 71.3 Khái niệm theo quan điểm mới
I KHÁI NIỆM DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Trang 8Dịch vụ khách hàng không thể tồn trữ nên không tách rời khỏi
sự phân phối dịch vụ
I KHÁI NIỆM DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Trang 9II TẦM QUAN TRỌNG CỦA DỊCH VỤ
KHÁCH HÀNG TRONG LOGISTICS TÍCH HỢP
Trang 10II TẦM QUAN TRỌNG CỦA DỊCH VỤ
KHÁCH HÀNG TRONG LOGISTICS TÍCH HỢP
Thỏa mãn nhu cầu của KH, duy trì và phát triển lòng trung thành của khách hàng đối với công ty
Tóm lại logistics đóng vai trò hen chốt góp phần tạo lợi thế cạnh tranh thông qua việc cung cấp một dịch
vụ khách hàng hoàn hảo.
Trang 11III CÁC YẾU TỐ CỦA DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Trang 12Các yếu tố của dịch vụ
khách hàng
Các yếu tố
sau giao dịch
Các yếu tố trong giao
dịch
Các yếu tố giao dịch trước
III CÁC YẾU TỐ CỦA DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Trang 131 Các yếu tố giao dịch trước
1.1 Xây dựng chính sách dịch vụ khách hàng
1.2 Giới thiệu các dịch vụ cho khách hàng 1.3 Tổ chức bộ máy thực hiện
1.4 Phòng ngừa rủi ro 1.5 Quản trị dịch vụ
Trang 141.1 Xây dựng chính sách phục vụ khách hàng
KHẢ NĂNG CỦA CÔNG
TY
NHU CẦU CỦA KHÁCH HÀNG
CHÍNH SÁCH PHỤC VỤ
KHÁCH HÀNG
III CÁC YẾU TỐ CỦA DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Trang 151.1 Xây dựng chính sách phục vụ khách hàng
Xác định rõ các dịch vụ khách hàng và tiêu chuẩn của
chúng
Chế độ kiểm tra, báo cáo việc thực hiện dịch vụ
CHÍNH SÁCH PHỤC VỤ KHÁCH HÀNG
Đánh giá và quy kết trách nhiệm cho các
bộ phận liên quan
III CÁC YẾU TỐ CỦA DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Trang 161.2 Giới thiệu các dịch vụ cho khách hàng
Giúp khách hàng biết được các dịch vụ của
công ty
Giới thiệu các dịch vụ cho khách hàng
Bảo vệ công ty trước những sự
cố ngoài dự kiến.
III CÁC YẾU TỐ CỦA DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Trang 171.3 Tổ chức bộ máy thực hiện
Khách hàng phải tiếp cận dễ dàng đến mỗi cá nhân trong tổ chức
Có sự hỗ trợ, phối hợp các chính sách đối nội, đối ngoại
Phải có một người nắm giữ vị trí cao nhất, có tầm nhìn rộng
YÊU CẦU CHUNG
III CÁC YẾU TỐ CỦA DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Trang 181.4 Phòng ngừa rủi ro
XÂY DỰNG CHÍNH SÁCH DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Chuẩn bị các biệp pháp và điều kiện thực hiện để phòng ngừa rủi ro
PHẢN ỨNG THÀNH CÔNG
TRƯỚC NHỮNG SỰ KIỆN KHÔNG THỂ LƯỜNG TRƯỚC
III CÁC YẾU TỐ CỦA DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Trang 19Quản trị
dịch vụ
chặt chẽ
Giúp KH mua hàng tôt nhất
Cải tiến quản lý kho
và dự trữ
Tổ chức đặt hàng
tự động
- Cung cấp miễn phí/ có phí
- Khách hàng được hưởng dịch vụ độc lập với quy trình đặt hàng thông thường
Phát hành tài liệu hướng dẫn
Tổ chức hội thảo
Tư vấn trực tiếp
III CÁC YẾU TỐ CỦA DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
1.5 QUẢN TRỊ DỊCH VỤ
Trang 20Tình hình dự trữ
hàng hóa
Các yếu tố của chu trình đặt hàng
Điều chuyển hàng hóa
Tính chính xác của hệ thống
Đặt hàng thuận
tiện
Thực hiện giao hàng đặt biệt
Sản phẩm thay
thế
Các yếu tố trong giao dịch
III CÁC YẾU TỐ CỦA DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Trang 21Theo dõi quản lý chặt chẽ
hàng dự trữ theo từng loại sản
phẩm, cho từng khách hàng
2.1 TÌNH HÌNH DỰ TRỮ HÀNG
khác đến.
III CÁC YẾU TỐ CỦA DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Trang 22III CÁC YẾU TỐ CỦA DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Trang 232.3 Các yếu tố của chu trình đặt hàng
CÁC BƯỚC CỦA CHU TRÌNH ĐẶT HÀNG
Chu trình đặt hàng là toàn bộ khoảng thời gian từ khi khách hàng bắt đầu đặt hàng cho đến khi họ nhận được
Xử lý đơn hàng
Tập hợp đơn hàng
Chuẩn
bị hàng
và gửi đi
Vận chuyển hàng tới nơi quy định
Làm các thủ tục cần thiết
Giao nhận hàng thực tế
III CÁC YẾU TỐ CỦA DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Trang 24Thời gian của chu trình đặt hàng
Độ ổn định của chu trình đặt hàng
Tính chính xác, nhanh chóng khi thực hiện đơn
hàng
Cty Logistics: thực hiện chu
trình đặt hàng theo đúng
thời gian đã cam kết
2.3 Các yếu tố của chu trình đặt hàng
Mối quan tâmcủa KH
III CÁC YẾU TỐ CỦA DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Trang 252.4 Thực hiện giao hàng đặt biệt
- Điều kiện thực hiện khó khăn, phức tạp hơn
Công ty cần nghiên cứu kỹ khách hàng, các loại hàng phải giao đặc biệt, địa điểm giao hàng, chuẩn bị các điều kiện đáp ứng thực hiện.
III CÁC YẾU TỐ CỦA DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Trang 26Cần có kế hoạch điều chuyển hàng hóa giữa các điểm phân phối trong hệ thống để tránh tình trạng hết hàng
Luôn luôn sẵn sàng đáp ứng yêu cầu của khách hàng, điều này sẽ làm khách hàng gắn bó với công ty
Giúp khách hàng dễ dàng, thuận tiện trong việc đặt lệnh mua hàng đối với những công ty có nhiều chi nhánh
2.5 Điều chuyển hàng hóa
III CÁC YẾU TỐ CỦA DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Trang 272.6 Tính chính xác của hệ thống
• Cung cấp cho khách hàng chính xác những thông tin
về tình trạng đơn hàng hoặc mức dự trữ hàng.
• Cần được thông báo và đính chính lại một cách sớm
nhất đối với những thông tin không chính xác.
• Những sai sót lặp đi lặp lại phải được sửa chữa và lưu
ý cao nhất.
III CÁC YẾU TỐ CỦA DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Trang 28Giúp khách hàng dễ dàng, thuận tiện trong việc đặt
lệnh mua hàng.
Sửa chữa các vấn
đề phát sinh
Theo dõi các các vấn đề đặt hàng
Thủ tục đặt hàng đơn giản
2.7 Đặt hàng thuận tiện
III CÁC YẾU TỐ CỦA DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Trang 29Hỏi ý kiến khách hàng trước khi sử dụng sản phẩm thay thế
Thay thế sản phẩm cùng loại nhưng khác kích cỡ hoặc sản phẩm có tính năng tương tự hoặc tốt hơn
III CÁC YẾU TỐ CỦA DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Trang 30Các yếu tố sau giao dịch
Giải quyết những khiếu nại, phàn nàn, trả lại sản phẩm của
khách hàng
Lắp đặt, bảo hành, sửa chữa, thay đổi
và các dịch vụ
khách
Cho khách hàng mượn sản phẩm
III CÁC YẾU TỐ CỦA DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Trang 313.1 Lắp đặt, bảo hành, sửa chữa và các dịch vụ
khác
• Đây là bộ phận quan trọng của dịch vụ khách hàng.
• Đặc biệt lưu ý khi hàng hóa là máy móc, thiết bị thì dịch
vụ này cần đưa lên hàng đầu và chi phí lắp đặt, bảo hành, sữa chữa… thường rất lớn
III CÁC YẾU TỐ CỦA DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Trang 323.2 THEO DÕI SẢN PHẨM
3.2 THEO DÕI SẢN PHẨM
Phát hiện
tình huống
xảy ra
Thông báo kịp thời cho khách hàng
Thông báo kịp thời cho khách hàng
Nếu nguy hiểm cho
KH thì phải thu hồi kịp thời
III CÁC YẾU TỐ CỦA DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Trang 333.3 Giải quyết những khiếu nại, phàn nàn và trả lại sản phẩm của khách hàng
• Xây dựng hệ thống thông tin
trực tuyến chính xác
• Tính toán kỹ lưỡng các chi
phí giải quyết khiếu nại, trả lại sản phẩm
III CÁC YẾU TỐ CỦA DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Trang 354.1 DIFINITION( ĐỊNH NGHĨA ):
¤ Demand Management được xem là 1
quá trình cross-functional( liên chức năng).
III QUẢN TRỊ NHU CẦU
Trang 36Là quá trình ảnh hưởng & định hình
nhu cầu thị trường thông qua các hoạt
động Sales & Marketing
ví dụ: giá cả, chương trình khuyến
Trang 373 QUY TRÌNH:
1 FORECASTING ( DỰ BÁO NHU CẦU )
2 ORDER MANAGEMENT ( QUẢN LÝ ĐƠN ĐẶT HÀNG )
3 CRM ( CUSTOMER RELATIONSHIP MANAGEMENT) : QUẢN LÝ QUAN HỆ KHÁCH HÀNG III QUẢN TRỊ NHU CẦU
Trang 38–> Demand Management KHÔNG CHỈ
LÀ DỰ BÁO NHU CẦU (Forecast) Còn tùy thuộc:
mà các dữ liệu & quy trình về quản lý nhu cầu sẽ khác nhau.
O R
III QUẢN TRỊ NHU CẦU
Trang 394.2 QUY TRÌNH DEMAND MANAGEMENT
4.2.1 Dự báo nhu cầu
(Forecast)
III QUẢN TRỊ NHU CẦU
Trang 40– Dự báo có 2 loại: QUANTITATIVE (Định lượng) & QUALITATIVE (Định
Bảng kế hoạch tổng thể
( Master Scheduling )
III QUẢN TRỊ NHU CẦU
Trang 414.2.2 Quản lý đơn hàng (Order Management)
III QUẢN TRỊ NHU CẦU
Trang 423 Quản lý quan hệ khách hàng (CRM)
III QUẢN TRỊ NHU CẦU
Trang 43+ CRM trong phần mềm ERP sẽ giúp doanh nghiệp nắm bắt & phân tích được các dữ liệu khách hàng Những dữ liệu này được lấy từ Order Management & Sales Systems – hệ thống bán hàng giúp kiểm tra các đơn hàng
Trang 44ERP (Enterprise resource
planning): Hoạch định nguồn lực
doanh nghiệp
III QUẢN TRỊ NHU CẦU
Trang 454.3 DEMAND MANAGEMENT TRONG 2
MÔI TRƯỜNG KINH DOANH CƠ BẢN:
Trang 464.4 COLLABORATIVE DEMAND MANAGEMENT
Demand Sensing (Cảm nhận về nhu cầu)
Collaborat
ive Forecast (Hợp tác
về dự báo)
Trade Promotion Managem ent (Quản
lý xúc tiến thương mại)
III QUẢN TRỊ NHU CẦU
Trang 47V QUẢN TRỊ ĐƠN HÀNG
1 Quản trị đơn hàng là gì?
Trang 49V QUẢN TRỊ ĐƠN HÀNG
3 Tham khảo hệ thống quản trị đơn hàngChèn video
Trang 50V QUẢN TRỊ ĐƠN HÀNG
3 Tham khảo hệ thống quản trị đơn hàngChèn video
Trang 51VI QUẢN TRỊ DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Trang 53Mục tiêu dài hạn (Goals): có xu hướng chung chung và khái quát về kết quả tổng thể mà công ty đang cố gắng để đạt được.
Mục tiêu ngắn hạn (Objectives): cụ thể hơn mục tiêu dài hạn, phương tiện để đạt được các mục tiêu dài hạn, nêu rõ những yêu cầu tối thiểu cần đạt được
Mục tiêu ngắn hạn định rõ việc làm thế nào để đạt được mục tiêu đề ra
VI QUẢN TRỊ DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Trang 54Ví dụ: Mục tiêu: giảm sai sót từ 5% xuống 2% trong vòng 12 tháng (giả sử mục tiêu này cụ thể và đo lường được) Vậy chi phí để đạt được mức giảm này là bao nhiêu?
- Thuê thêm nhân viên kiểm tra đơn hàng?
- Tái cơ cấu quy trình chọn đơn hàng?
- Bổ sung công nghệ mới?
Sự cái thiện trong dịch vụ khách hàng có xứng đáng với chi phí
bỏ ra không ?
VI QUẢN TRỊ DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Trang 55Xác định quan điểm của khách hàng: đây là một yếu tố quan trọng trong việc thiết lập các mục tiêu của dịch vụ khách
hàng, và điều ngày đồi hỏi chúng ta phải biết được những yêu cầu của khách hàng về dịch vụ khách hàng
- KH xem dịch vụ nào là quan trọng nhất?
- Chúng ta có đang cung cấp những gì KH thực sự mong
muốn?
- Những gì chúng ta có thể cải thiện?
- Cách KH đánh giá dịch vụ của đối thủ cạnh tranh?
VI QUẢN TRỊ DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Trang 56trong thực tiễn giúp cho
doanh nghiệp hoạt động tốt
hơn trong ngành”
VI QUẢN TRỊ DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Trang 57 Bản chất của sản phẩm/ dịch vụ cũng ảnh hưởng đến
mức độ dịch vụ KH cần cung cấp.
- Nếu công ty có sự độc quyền đối với sản phẩm/ dịch
vụ đang cung cấp thì không cần phải có mức dịch vụ
KH cao.
- Nếu sản phẩm/ dịch vụ này được cung cấp nhiều bởi các đối thủ cạnh tranh, khách hàng mặc nhiên lựa chọn thì các tiêu chuẩn dịch vụ khách hàng trở nên vô cùng quan trọng, là yếu tố sống còn của doanh nghiệp
VI QUẢN TRỊ DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Trang 58Sản phẩm đang trong giai đoạn nào của chu ký sống sản
phẩm?
Sản phẩm mới được đưa ra thị trường cần một loại hình dịch
vụ hỗ trợ khác với một sản phẩm đang trong giai đoạn suy thoái
Sản phẩm mới được đưa ra
thị trường Sản phẩm đang trong giai đoạn suy thoái
VI QUẢN TRỊ DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Trang 59Thiết lập quy mô
Trang 602 Đo lường dịch vụ khách hàng
Việc đo lường dịch vụ khách hàng cho biết công ty đã đạt được mức độ phục vụ khách hàng và chuỗi cung ứng đáp ứng thị trường tốt như thế nào
VI QUẢN TRỊ DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Trang 61VI QUẢN TRỊ DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Trang 63- Bắt buộc phải có chương trình đo lường và kiểm soát
có hệ thống
• Xác định nguồn dữ liệu sẽ được sử dụng
( nội bộ lẫn bên ngoài)
• Xác định các yếu tố cần đo lường
VI QUẢN TRỊ DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Trang 64VI QUẢN TRỊ DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Phân tích lợi nhuận khách hàng (CPA- Customer Profitability Analysis):
đề cập đến việc phân bổ doanh thu và chi phí cho các phân khúc khách hàng hoặc cá nhân để tính toán lợi nhuận cho các phân đoạn hoặc khách hàng cụ thể.
Trang 65VI QUẢN TRỊ DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
4 PHÂN TÍCH LỢI NHUẬN KHÁCH HÀNG
Phân tích lợi nhuận khách hàng thừa nhận rõ rằng rằng tất cả khách hàng không giống nhau và một số khác hàng
có giá trị hơn những người khác trong tổ chức.
Trang 66VI QUẢN TRỊ DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Phân tích lợi nhuận khách hàng có thể được sử dụng để xác định các nhóm khách hàng khác nhau từ quan điểm lợi nhuận và như vậy có thể giúp đỡ tốt hơn trong việc phân
bổ nguồn lực của tổ chức.
Trang 67VI QUẢN TRỊ DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
HẤP DẪN NHẤT
DOANH THU THẤP/ CHI PHÍ THẤP
Trang 68VI QUẢN TRỊ DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
4 SỰ THẤT BẠI CỦA DỊCH VỤ VÀ PHỤC HỒI DỊCH VỤ 4.1 SỰ THẤT BẠI CỦA DỊCH VỤ
HAIR STYLE
Trang 69VI QUẢN TRỊ DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Trang 71 Và khả năng phục hồi mối quan hệ khách hàng sau
mỗi thất bại bao gồm 2 yếu tố: độ bền vững của mối quan hệ giữa công ty với khách hàng, và khả năng phản ứng của công ty trước các sự cố
Khi thất bại trong dịch vụ khách hàng xảy ra thì độ
bền vững của mối quan hệ giữa công ty với khách hàng là yếu tố quan trọng qui định mức độ nghiêm trọng của thất bại
Trang 72VI QUẢN TRỊ DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Trang 73VI QUẢN TRỊ DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Các công ty phải củng cố mối quan hệ với khách hàng để tối thiểu hoá tổn thất nếu có thất bại xảy ra Các công ty nên điều tra, nắm rõ nhu cầu của khách hàng, nên sử dụng những kinh nghiệm thu được từ những thất bại trong quá khứ để hạn chế những thất bại trong giao dịch khách hàng, và xây dựng những phương án khắc phục hiệu quả
Trang 75VI QUẢN TRỊ DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
4.2 PHỤC HỒI DỊCH VỤ
Trang 76VI QUẢN TRỊ DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
CHI PHÍ “XUẤT TÚI” KHỔNG LỒ
Trang 77VI QUẢN TRỊ DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
NIỀM TIN VÀ SỰ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG
Trang 78VII QUẢN TRỊ HỆ THỐNG PHÂN PHỐI
7.1 KHÁI NIỆM
Kênh Phân phối:
là một tổ chức hệ thống các quan hệ với các doanh nghiệp và các
cá nhân bên ngoài để quản lý các hoạt động phân phối sản phẩm nhằm thực hiện các mục tiêu trên thị trường của doanh nghiệp
Trang 79VII QUẢN TRỊ HỆ THỐNG PHÂN PHỐI
Trang 80• Quản trị kênh phân phối:
Phát triển và điều hành các quan hệ liên kết với các
doanh nghiệp và cá nhân bên ngoài tham gia vào quá trình tiêu thụ sản phẩm theo hướng hỗ trợ và nâng
cao hiệu quả của các chiến lược và công cụ khác của marketing nhằm đáp ứng nhu cầu của thị trường mục tiêu
VII QUẢN TRỊ HỆ THỐNG PHÂN PHỐI
Trang 81• Kênh phân phối marketing
là việc đặt các tổ chức phụ thuộc lẫn nhau- người môi giới- liên quan đến quá trình sản xuất hàng hóa hay dịch vụ sẵn sàng để sử dụng hay tiêu dùng bởi khách hàng hoặc người sử dụng công nghiệp.
VII QUẢN TRỊ HỆ THỐNG PHÂN PHỐI
Trang 82Kênh logistics tích hợp
• Kênh phân phối cho logistics tích hợp được gọi là
kênh logistics
• Kênh logistics tích hợp dựa vào dòng chảy vật chất
thông qua kênh, đó là vận chuyển, , hàng tồn kho, cơ cấu tổ chức, xử lý vật liệu và truyền thông và thông tin
VII QUẢN TRỊ HỆ THỐNG PHÂN PHỐI
Trang 83Logistics channel Transaction channel
HÌNH 1
Contract Carrier
Ancillary truck
Local Delivery
Public warehouse
Regional warehouse
Factory warehouse
Retailer Distributor
District Sales Offi ce
General Sales Offi ce
Trang 84Nguyên nhân xuất hiện kênh phân phối
VII QUẢN TRỊ HỆ THỐNG PHÂN PHỐI
Trang 85Nguyên nhân xuất hiện kênh phân phối
VII QUẢN TRỊ HỆ THỐNG PHÂN PHỐI
Trang 86Nguyên nhân xuất hiện kênh phân phối
VII QUẢN TRỊ HỆ THỐNG PHÂN PHỐI
Trang 877.2 CHỨC NĂNG CỦA KÊNH PHÂN PHỐi
VII QUẢN TRỊ HỆ THỐNG PHÂN PHỐI
Trang 887.3 PHÂN LOẠI KÊNH PHÂN PHỐI
VII QUẢN TRỊ HỆ THỐNG PHÂN PHỐI
Trang 89• Kênh phân phối hàng tiêu dùng
Nhà bán lẻ
Nhà sản xuất
Nhà sản xuất
Người tiêu dùng
Người tiêu dùng
Nhà sản xuất
Người tiêu dùng
Nhà bán lẻ
Nhà bán buôn
VII QUẢN TRỊ HỆ THỐNG PHÂN PHỐI
Trang 90• Kênh phân phối tư liệu sản xuất
Nhà phân phối
Nhà sản xuất
Nhà sản xuất
Doanh nghiệp
Nhà phân phối
Đại lý bán hàng/chi nhánh
VII QUẢN TRỊ HỆ THỐNG PHÂN PHỐI