Trường THPT Sáng Sơn – Vĩnh Phúc... TiÕt 32: PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH l«garit tiÕt 2 II.. Ph ương trình logarit • ĐÞnh nghÜa: Pt logarit lµ pt cã chøa Èn sè trong biÓu thøc d
Trang 1Trường THPT Sáng Sơn – Vĩnh Phúc
Trang 2Kiểm tra bài cũ
điền vào dấu … để đ ược mệnh đề đúng
Với 0<a ≠ 1; 0< c ≠ 1; b1; b2 ; b>0 ta có:
1) đ/n: logab = α b =…
2) loga( b1.b2) = logab1… logab2
3) Loga(b1/ b2) = logab1… logab2
4) Logabn = …
5) =
6) Log =
7) =…
8) = …
9) Số 0 và số âm … lôgarit
log a b
áp dụng đn lôgarit
t ỡ m x biết ; a)log3x = 3 (1) b) log4x = 2 (2)
log n b a
log b c log a c
a
1 log b n
a n.log b
a b
a
1 log b
không có
loga b
Trang 3TiÕt 32: PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH l«garit (tiÕt 2)
II Ph ương trình logarit
• ĐÞnh nghÜa:
Pt logarit lµ pt cã chøa
Èn sè trong biÓu thøc
d íi dÊu logarit.
1) Ph ương trình logarit cơ
bản
Đn: pt l«garit c¬ b¶n cã
d¹ng:
logax= b (a>0; a≠1)
Theo ®n l«garit ta cã:
Logax=b x= ab
• C¸c pt : log3x= 3 ( 1) ; log4x = 2 (2)
log22x – log2x-2=0,
Log(3x-2)= 5… Gäi lµ
c¸c
pt logarit
Trang 4Ta có thể xem pt : logax = b là pt hoành độ giao
điểm của đồ thị (C) y = logax và đ ờng thẳng (d) : y=
b Số giao điểm của ( d) và (C) bằng số nghiệm của pt
-2
-1
1
2
3
x y
a b
y=b
-2 -1
1 2 3
x y
a b
y=b
y = logax ( 0< a≠ 1 )
y = logax ( a> 1 )
Từ đồ thị ta thấy (d) luôn cắt ( C) tại một điểm nên pt:
logax = b luôn có nghiệm duy nhất x = ab với mọi b
Minh hoaù baống ủoà thũ
Trang 52) Cách giải một số ph ương trỡnh lôgarit đơn
giản
Vớ dụ 1: Giải pt :
log2x+ log4x+ log8x = 11
Lời giải:
log2x+ log4x+ log8x = 11 đk: x > 0
Vậy pt có nghiệm x = 64
2
6
1 1
2 3 11
6
x
x
�
�
�
a)Phương phỏp đưa về cựng cơ số
Trang 6b) Ph ơng pháp đặt ẩn phụ
Vớ dụ 2: Giải pt sau:
HD: Quan sát thấy pt chỉ chứa một biểu thức log3x , nên nếu ta đặt t = log3x thỡ ta đ ợc pt quen thuộc chứa ẩn ở mẫu đã biết cách giải ở lớp 9
Cách giải :
+ Tỡm điều kiện của pt;
+ đặt ẩn phụ; tỡm đk cho ẩn phụ;
+ Giải pt ẩn phụ
+ Giải pt logarit cơ bản
1
5 log x 1 log x
Trang 7Lêi gi¶i pt:
+ Víi t =2 log3x = 2 x=32= 9
+ Víi t=3 log3x = 3 x = 33=27
VËy pt cã 2 nghiÖm x =9 vµ x=27
1
5 log x 1 log x
3
t
t t
t
t t
�
Trang 8c) Phư ơng pháp mũ hoá
Vớ dụ 3: Giải pt : Log2( 5 - 2x) = 2 – x
Lời giải:
+ đk : 5 - 2x > 0
Log2( 5 - 2x) = 2 – x
5 – 2x = 22-x 5 - 2x = 22x - 5.2x + 4 =0
đặt t= 2x( t>0 ) ta có pt:
t2 - 5t + 4 = 0 (thoả mãn đk t>0)
+ Với t = 12x = 1 x = 0
+ với t = 4 2x = 4 x = 2
Vậy pt có 2 nghiệm x = 0 và x = 2
phép biến đổi này (ta nâng hai
vế của pt lên cùng một cơ số ) ta
gọi là phép mũ hoá
4
2x
1 4
t t
�
�
�
Trang 9Cách giải một số ph ơng trỡnh
lôgarit đơn giản
Pt có thể đ a về pt lôgarit cơ bản bằng
cách áp
dụng các ph ơng pháp:
a) đ a về cùng cơ số:
b) đặt ẩn phụ:
+ đk của pt
+ đặt ẩn phụ, tỡm đk cho ẩn phụ
+ Giải pt tỡm ẩn phụ thoả mãn đk
+ Giải các pt lôgarit cơ bản t ơng ứng với ẩn
phụ tỡm đ ợc và trả lời
c) Mũ hoá hai vế :
Trang 102)Cỏch giải một số pt lôgarit
đơn giản
a) đ a về cùng cơ số:
b) đặt ẩn phụ:
c) Mũ hoá hai vế :
II Ph ơng trỡnh lôgarit
định nghĩa:
Pt lôgarit là pt có chứa
ẩn số trong biểu thức
d ới dấu lôgarit.
1) Ph ương trỡnh lôgarit
cơ bản
đn: pt lôgarit cơ bản có
dạng: logax= b (a>0;
a≠1)
Hoạt động củng
cố
logax= b x= ab (a>0; a≠1)
khoõng caàn tỡm ẹK
Coứn ủoỏi vụựi caực pt loõgarit khaực phaỷi
tỡm ẹK xaực ủũnh cuỷa
pt
Tiết 32: Phư ơng trỡnh mũ và ph ơng trỡnh lôgarit (tiết 2)
Trang 11Hướng dẫn về nhà
Bµi tËp vÒ nhµ bµi tËp 3, 4 SGK trang 84+85 Häc kÜ lÝ thuyÕt
5 2
3
x
Bài thêm
Giải các phương trình sau: